Yorùbá

Tiếng Yoruba

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~45M Chữ viếtLatin Quốc giaNigeria, Benin, Togo Ngôn ngữ chính thứcNigeria (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3yor

Còn gọi là: Yoruba

Tiếng Yoruba là ngôn ngữ thanh điệu của một trong những nền văn minh đô thị hóa nhất châu Phi trước thời thuộc địa. Văn hóa Yoruba ảnh hưởng đến châu Mỹ qua Lucumí Cuba và Candomblé Brazil.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Yoruba

Nước

omi

/omi/

Lửa

iná

/iná/

Mặt trời

oòrùn

/oòɾũ̀/

Mặt trăng

oṣù

/oʃù/

Mẹ

ìyá

/ìjá/

Cha

bàbá

/bàbá/

Ăn

jẹ

/dʒɛ/

Uống

mu

/mu/

Yêu

ìfẹ́

/ìfɛ́/

Tim

ọkàn

/ɔkã̀/

Cây

igi

/iɡi/

Nhà

ilé

/ilé/

Chó

ajá

/adʒá/

Mèo

ológbò

/olóɡbò/

Tay

ọwọ́

/ɔwɔ́/

Mắt

ojú

/odʒú/

Xin chào

ẹ kú

/ɛ kú/

Cảm ơn

ẹ ṣé

/ɛ ʃé/

Một

ọ̀kan

/ɔ̀kã/

Tốt

dára

/dáɾa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan

Nghĩa Tiếng YorubaTiếng AjaTiếng KinyarwandaTiếng AguarunaTiếng DanTiếng JuǀhoanTiếng Navajo
Nước omi /omi/ esi /esi/ amazi /amaːzi/ yumi /jumi/ yi /ji/ gǃú /ᶢǃú/ /tóː/
Lửa iná /iná/ ezo /ezo/ umuriro /umuɾiɾo/ úkam /úkam/ siŋ /siŋ/ dahm /dã̀m/ kǫʼ /kõːʔ/
Mặt trời oòrùn /oòɾũ̀/ eŋke /eŋke/ izuba /izuba/ etsá /etsá/ lai /lai/ ǃhúí /ᵑǃʰúí/ jóhonaaʼéí /dʒóhonɑːʔéːí/
Mặt trăng oṣù /oʃù/ esun /esun/ ukwezi /ukwezi/ nántu /nántu/ siŋ /siŋ/ nǁháí /ᵑǁʰáí/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhonɑːʔéːí/
Mẹ ìyá /ìjá/ /nɔ/ mama /maːma/ dukú /dukú/ da /da/ taqe /tàʔè/ shimá /ʃimáː/
Cha bàbá /bàbá/ to /to/ papa /paːpa/ apá /apá/ de /de/ ba /bà/ shizhéʼé /ʃiʒéːʔéː/
Ăn jẹ /dʒɛ/ ɖu /ɖu/ kurya /kuɾja/ yuwámu /juwámu/ /dɛ/ ǃʼám /ǃʼám/ yishą́ /jiʃã́ː/
Uống mu /mu/ nu /nu/ kunywa /kuɲwa/ úmag /úmaɡ/ mi /mi/ kxʼáí /kxʼái/ yishdlą́ /jiʃtɬã́ː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Yoruba
Mo fẹ́ dán aṣọ mo nínú ṣọ́ọ̀bù ní iwájú ilé ìsinmi
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Achọrọ m ịnwale uwe nke m hụrụ n' ụlọ ahịa n'iru ụlọ nkwari
Tiếng Yoruba
Mo fẹ́ dán aṣọ mo nínú ṣọ́ọ̀bù ní iwájú ilé ìsinmi

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.