Dogosò
Tiếng Donno So
Niger-Congo
Donno So (còn gọi là Tomo Kan Dogon) là một ngôn ngữ Dogon thuộc ngữ hệ Niger-Congo, được khoảng 50.000 người nói ở vùng Mopti của Mali dọc theo vách đá Bandiagara. Người Dogon nổi tiếng quốc tế với các khu định cư trên vách đá dọc theo vách đá Bandiagara dài 150 km, với vũ trụ luận truyền thống tinh vi của họ (được nhà nhân học người Pháp Marcel Griaule ghi chép cặn kẽ vào giữa thế kỷ 20, dù dân tộc chí của ông nay được xem là một phần mang tính hư cấu), và với các truyền thống múa mặt nạ đặc trưng cho nghi lễ tang ma Dama. Về mặt ngôn ngữ, ngữ hệ Dogon nhỏ và đặc thù, gồm khoảng 13 ngôn ngữ Dogon truyền thống bao gồm Donno So, Toro So, Tommo So, Toro Tegu, Tomo Kan và Jamsay; các ngôn ngữ này không thông hiểu lẫn nhau bất chấp sự gần gũi về địa lý. Các ngôn ngữ Dogon bảo lưu những đặc điểm có giá trị lịch sử-so sánh đáng kể, và vị trí của chúng trong ngữ hệ Niger-Congo vẫn còn được tranh luận.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Donno So
Nước
di
/di/
Lửa
yɔ
/jɔ/
Mặt trời
naa
/naː/
Mặt trăng
ele
/ele/
Sao
tolo
/tolo/
Mẹ
na
/na/
Cha
ba
/ba/
Tôi
mi
/mi/
Bạn
u
/u/
Tên
boy
/bɔj/
Mắt
giré
/ɡiɾe/
Tay
nu
/nu/
Tim
kɛɛla
/kɛːla/
Yêu
suuli
/suːli/
Cây
ti
/ti/
Nhà
gina
/ɡina/
Chó
gɛɛ
/ɡɛː/
Mèo
monyi
/moɲi/
Ăn
kɔɔ
/kɔː/
Uống
nɔ
/nɔ/
Một
tum
/tum/
Hai
lɛy
/lɛj/
Xin chào
agandɛla
/aɡandɛla/
Cảm ơn
biguƞ
/biɡũ/
Tốt
suuli
/suːli/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Donno So | Tiếng Dagbani | Tiếng Dii | Tiếng Mampruli | Tiếng Kabiyè | Tiếng Kera | Tiếng Bilen |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | di /di/ | kom /kɔm/ | mam /mam/ | kuom /kuom/ | lɩm /lɩm/ | mam /mam/ | አኳ /akwa/ |
| Lửa | yɔ /jɔ/ | buɣim /buɣim/ | mvə̀ /mvə/ | booma /boːma/ | miŋ /miŋ/ | ákə̀rə /akərə/ | ላእ /laʔ/ |
| Mặt trời | naa /naː/ | wuntaŋa /wuntaŋa/ | ngə̄ə̀ /ŋɡəə/ | wuntiri /wuntiri/ | wɩsɩ /wɩsɩ/ | kêr /keːɾ/ | ኤርሕ /erəħ/ |
| Mặt trăng | ele /ele/ | goli /ɡoli/ | mboɔn /mbɔɔn/ | gɔoŋ /ɡɔːŋ/ | fenaɣ /fenaɣ/ | mə̀sə̀rə /məsərə/ | ቸራ /tʃəra/ |
| Sao | tolo /tolo/ | saŋmariga /saŋmariɡa/ | tewre /tewre/ | ŋmariga /ŋmariɡa/ | tɩɩŋa /tɪːŋa/ | tùwrò /tuwro/ | ኰኵብ /kʷəkʷəb/ |
| Mẹ | na /na/ | ma /ma/ | na /na/ | ma /ma/ | ɖoo /ɖoː/ | nâ /naː/ | እና /əna/ |
| Cha | ba /ba/ | ba /ba/ | ba /ba/ | ba /ba/ | caa /caː/ | bâ /baː/ | አባ /aba/ |
| Tôi | mi /mi/ | mani /máni/ | am /am/ | mani /mani/ | ma /má/ | kə́ŋ /kəŋ/ | አን /an/ |
| Bạn | u /u/ | nyini /ɲĩni/ | mo /mo/ | fu /fʊ/ | ña /ɲá/ | kə /kə/ | እንቲ /ʔənti/ |
| Tên | boy /bɔj/ | yuli /juli/ | yiŋ /jiŋ/ | yuli /juli/ | hɩɖɛ /hɪɖɛ/ | sumo /sumo/ | ስም /səm/ |
| Mắt | giré /ɡiɾe/ | nini /nini/ | ngə̀ə /ŋɡəə/ | nini /nini/ | ɛsɩ /ɛsɩ/ | gìr /ɡir/ | ኢላ /ila/ |
| Tay | nu /nu/ | nuu /nuː/ | paà /paa/ | nuusi /nuːsi/ | nesi /nesi/ | kéu /keu/ | አንካዕ /ankaʕ/ |
| Tim | kɛɛla /kɛːla/ | suhu /suhu/ | ngēli /ŋɡeli/ | suuri /suːri/ | laŋɩyɛ /laŋɩjɛ/ | gùm /ɡum/ | ሊባ /liba/ |
| Yêu | suuli /suːli/ | yu /ju/ | kūngí /kuŋɡi/ | paaba /paːba/ | sɔɔlɩm /sɔːlɩm/ | kùm /kum/ | ኩረቦ /kurəbo/ |
| Cây | ti /ti/ | tia /tia/ | ngà /ŋɡa/ | tia /tia/ | tɩʋ /tɩʋ/ | kòsō /kosoː/ | ሐጨር /ħətʃər/ |
| Nhà | gina /ɡina/ | yili /jili/ | gā /ɡa/ | yiri /jiri/ | ɖɩɣa /ɖɩɣa/ | gòl /ɡol/ | ጊና /ɡina/ |
| Chó | gɛɛ /ɡɛː/ | baa /baː/ | mvù /mvu˩/ | baaga /baːɡa/ | hayʋ /hajʋ/ | kŋā /kŋaː/ | ጋቢራ /ɡabira/ |
| Mèo | monyi /moɲi/ | jɛŋkuno /dʒɛŋkuno/ | ngwā /ŋɡwa/ | nyusi /ɲusi/ | takpaŋ /takpaŋ/ | mūsā /muːsaː/ | ሐራ /ħara/ |
| Ăn | kɔɔ /kɔː/ | di /di/ | kpén /kpen˥/ | di /di/ | tɔɔ /tɔː/ | nà /na/ | ምሰራ /məsəra/ |
| Uống | nɔ /nɔ/ | nyu /ɲu/ | kpɔ̀ /kpɔ/ | nyu /ɲu/ | ñɔɔ /ɲɔː/ | sā /saː/ | መዕያ /mətʕəja/ |
| Một | tum /tum/ | yini /jini/ | hīn /hin/ | yini /jini/ | kʋyʋmaɣ /kʋjʋmaɣ/ | ká /ka/ | አሬ /are/ |
| Hai | lɛy /lɛj/ | ayi /aji/ | reɓ /reɓ/ | ayi /ajɪ/ | naalɛ /naːlɛ/ | cèw /tʃɛw/ | ልኛ /ləŋa/ |
| Xin chào | agandɛla /aɡandɛla/ | dasiba /dasiba/ | mbóò /mboo/ | n na ti bʋɔ /n na ti bʊɔ/ | ndɩ na /ndɩ na/ | ásālāmā /asaːlaːmaː/ | ኢራዋ /irawa/ |
| Cảm ơn | biguƞ /biɡũ/ | mpaɣya /mpaɣja/ | vɛɛɛ /vɛːɛ/ | barika /barika/ | agɔndɩ /aɡɔndɩ/ | shùkūr /ʃukuːɾ/ | ቀንየለይ /qənjələj/ |
| Tốt | suuli /suːli/ | viɛla /viɛla/ | gáà /ɡa˥a˩/ | vɛla /vɛla/ | ɖeu /ɖeu/ | kúɗá /kuɗa/ | ጨጋ /tʃəɡa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.