日本語

Tiếng Nhật

Japonic

Ngữ hệJaponic Người nói~125M Chữ viếtKanji + Hiragana + Katakana Quốc giaJapan Ngôn ngữ chính thứcJapan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3jpn Glottocodenucl1643

Còn gọi là: Japanese, Nihongo

Tiếng Nhật là quốc ngữ của Nhật Bản, dùng hệ chữ viết kết hợp Hán tự và hai bộ kana. Đặc trưng bởi ngữ pháp chắp dính, hệ kính ngữ phong phú và trật tự SOV; tạo thành ngữ hệ Nhật cùng các ngôn ngữ Ryukyu.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật

Nước

/mizɯ/

Lửa

/hi/

Mặt trời

/hi/

Mặt trăng

/t͡sɯki/

Mẹ

/haha/

Cha

/t͡ɕit͡ɕi/

Ăn

食べる

/tabeɾɯ/

Uống

飲む

/nomɯ/

Yêu

/ai/

Tim

/kokoɾo/

Cây

/ki/

Nhà

/ie/

Chó

/inɯ/

Mèo

/neko/

Tay

/te/

Mắt

/me/

Xin chào

こんにちは

/konnit͡ɕiwa/

Cảm ơn

ありがとう

/aɾiɡatoː/

Một

/it͡ɕi/

Tốt

良い

/joi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan

Nghĩa Tiếng NhậtHán văn huấn đọc (Nhật)Tiếng Nhật (Hiroshima)Tiếng Nhật (Kyoto)Tiếng Nhật (Hakata)Tiếng Nhật (Aomori)Tiếng Nhật (Osaka)
Nước /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/
Lửa /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trời /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trăng /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/
Mẹ /haha/ /haha/ おふくろ /ohɯkɯɾo/ お母さん /okaːsaɴ/ お母しゃん /okaːɕaɴ/ かっちゃ /katt͡ɕa/ おかん /okaɴ/
Cha /t͡ɕit͡ɕi/ /tɕitɕi/ 親父 /ojad͡ʑi/ お父さん /otoːsaɴ/ お父しゃん /otoːɕaɴ/ とっちゃ /tott͡ɕa/ おとん /otoɴ/
Ăn 食べる /tabeɾɯ/ 食らふ /kuɾau/ 食べて /tabete/ 食べて /tabete/ 食うて /kɯːte/ 食って /kɯtte/ 食べて /tabete/
Uống 飲む /nomɯ/ 飲む /nomɯ/ 飲んで /nonde/ 飲んで /nonde/ 飲うで /noːde/ 飲んで /nonde/ 飲んで /nonde/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nhật
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
Tiếng Nhật
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 見た スーツば 試着 したかと
わしは ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいんじゃ

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan

Chữ Hán Tiếng NhậtHán-Nhật KagoshimaHán-Nhật OkinawaHán-Nhật TōhokuÂm Hán-Nhật cổHán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
漢音 / Kan-onitsu /it͡sɯ/呉音 / Go-onichi /it͡ɕi/ it /it̚/ itsu /it͡sɯ/ itsu /id͡zɯ̈/ iti /iti/ il /iɾɯ/ il /il/
漢音 / Kan-onji /d͡ʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ji /d͡ʑi/ ji /d͡ʑi/ ji /zɯ̈/ ni /ɲi/ i /i/ i /i/
san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/
shi /ɕi/ shi /ɕi/ shi /ɕi/ si /sɯ̈/ si /ɕi/ sa /sa/ sa /sa/
go /go/ go /go/ gu /gu/ go /ŋo/ go /ŋo/ o /o/ o /o/
漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ rik /ɾik̚/ riku /ɾikɯ/ rigu /ɾiɡɯ/ roku /roku/ yuk /jukɯ/ ryuk /ɾjuk̚/
漢音 / Kan-onshitsu /ɕit͡sɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕit͡ɕi/ shit /ɕit̚/ shitsu /ɕit͡sɯ/ shitsu /sɯ̈t͡sɯ̈/ siti /ɕiti/ chil /t͡ɕiɾɯ/ ch'il /tsʰil/
漢音 / Kan-onhatsu /hat͡sɯ/呉音 / Go-onhachi /hat͡ɕi/ hat /hat̚/ hatsu /hat͡sɯ/ hatsu /hat͡sɯ/ pati /pati/ pal /paɾɯ/ p'al /pʰal/
漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kyū /kjɯː/ kyū /kjɯː/ kyū /kjɯː/ kiu /kiu/ gu /ku/ ku /ku/
漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-on /d͡ʑɯː/ shū /ɕɯː/ shū /ɕɯː/ shū /ɕɯː/ zipu /ʑipu/ sip /ɕipɯ/ sip /ɕip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.