हिन्दी
Tiếng Hindi
Ấn-Arya
Còn gọi là: Hindi
Tiếng Hindi là ngôn ngữ được nói nhiều nhất ở Ấn Độ, với khoảng 345 triệu người bản ngữ và khoảng 250 triệu người dùng như ngôn ngữ thứ hai. Cùng với tiếng Urdu (dùng chữ Ba Tư-Ả Rập để viết cùng một dạng khẩu ngữ), nó tạo thành tổ hợp Hindustani với khoảng 600 triệu người nói, đứng thứ ba thế giới sau tiếng Quan Thoại và tiếng Anh. Tiếng Hindi bắt nguồn từ phương ngữ Khari Boli của Delhi thông qua tiếng Prakrit Sauraseni; dạng chuẩn hóa sau năm 1947 được Sanskrit hóa (vay mượn các từ tatsama từ tiếng Phạn cổ điển), trong khi tiếng Urdu vay mượn từ vựng Ba Tư-Ả Rập. Nó được viết bằng chữ Devanagari, một hệ chữ abugida thuộc nhóm Brahmi, phái sinh từ chữ Brahmi qua chữ Nagari (khoảng thế kỷ 10). Đây là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Liên bang Ấn Độ cùng với tiếng Anh, và đồng chính thức tại 9 bang. Xét theo số lượng phim, Ấn Độ là quốc gia sản xuất phim lớn nhất thế giới, và điện ảnh tiếng Hindi (Bollywood) là nhánh đơn ngữ nổi bật nhất của nền điện ảnh đó.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hindi
Nước
पानी
/paːniː/
Lửa
आग
/aːɡ/
Mặt trời
सूरज
/suːɾədʒ/
Mặt trăng
चाँद
/tʃãːd/
Sao
तारा
/taːɾaː/
Mẹ
माँ
/mãː/
Cha
पिता
/pitaː/
Tôi
मैं
/mɛ̃ː/
Bạn
तुम
/tʊm/
Tên
नाम
/naːm/
Mắt
आँख
/ãːkʰ/
Tay
हाथ
/haːtʰ/
Tim
दिल
/dil/
Yêu
प्यार
/pjaːɾ/
Cây
पेड़
/peːɽ/
Nhà
घर
/ɡʱəɾ/
Chó
कुत्ता
/kutːaː/
Mèo
बिल्ली
/bilːiː/
Ăn
खाना
/kʰaːnaː/
Uống
पीना
/piːnaː/
Một
एक
/eːk/
Hai
दो
/d̪oː/
Xin chào
नमस्ते
/namasteː/
Cảm ơn
धन्यवाद
/dʱanjaʋaːd/
Tốt
अच्छा
/atʃːʰaː/
Chim cu cu
कोयल
/koːjal/
Gâu gâu
भौं भौं
/bʱɔ̃ː bʱɔ̃ː/
Máy tính
कंप्यूटर
/kəm.pjuː.ʈəɾ/
Sushi
सुशी
/sʊ.ʃiː/
Dopamine
डोपामाइन
/ɖoːpaːˈmaːɪn/
Dấu @
एट
/eːʈ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hindi | Tiếng Urdu | Tiếng Haryana | Tiếng Hindustani Caribe | Tiếng Tharu | Tiếng Lambadi | Tiếng Bhojpuri |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | पानी /paːniː/ | پانی /paːniː/ | पाणी /paːɳiː/ | paani /paːni/ | पानी /paːniː/ | पानी /paːniː/ | पानी /paːniː/ |
| Lửa | आग /aːɡ/ | آگ /aːɡ/ | आग /aːɡ/ | aag /aːɡ/ | आग /aːɡ/ | आग /aːɡ/ | आगि /aːɡɪ/ |
| Mặt trời | सूरज /suːɾədʒ/ | سورج /suːɾədʒ/ | सूरज /suːɾədʒ/ | suuraj /suːɾədʒ/ | सूरज /suːrədʒ/ | सुरज /suɾədʒ/ | सूरज /suːɾədʒ/ |
| Mặt trăng | चाँद /tʃãːd/ | چاند /tʃãːd/ | चांद /tʃãːd/ | caand /tʃãːd/ | चांद /tʃãːd/ | चांद /tʃãːd/ | चाँद /tʃãːd/ |
| Sao | तारा /taːɾaː/ | ستارہ /sɪt̪aːɾaː/ | तारा /taːɾaː/ | taaraa /taːraː/ | तारा /taːraː/ | तारो /t̪aːro/ | तारा /taːɾaː/ |
| Mẹ | माँ /mãː/ | ماں /mãː/ | माई /maːiː/ | mai /mai/ | माई /maːiː/ | मा /maː/ | माई /maːiː/ |
| Cha | पिता /pitaː/ | والد /vaːlid/ | बापू /baːpuː/ | baap /baːp/ | बबा /bəbaː/ | बाप /baːp/ | बाबू /baːbuː/ |
| Tôi | मैं /mɛ̃ː/ | میں /mɛ̃ː/ | मैं /mɛ̃ː/ | ham /ɦəm/ | हम /ɦəm/ | हूं /hũː/ | हम /ɦəm/ |
| Bạn | तुम /tʊm/ | تم /t̪ʊm/ | तू /tuː/ | tuu /tuː/ | तैं /tɛ̃ː/ | तू /t̪u/ | तू /tu/ |
| Tên | नाम /naːm/ | نام /naːm/ | नाम /naːm/ | naam /naːm/ | नाम /naːm/ | नाव /naːʋ/ | नाम /naːm/ |
| Mắt | आँख /ãːkʰ/ | آنکھ /ãːkʰ/ | आख /aːkʰ/ | ankh /ãːkʰ/ | आंख /ãːkʰ/ | आंख /ãːkʰ/ | आँख /ãːkʰ/ |
| Tay | हाथ /haːtʰ/ | ہاتھ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | haat /haːt/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ | हाथ /haːtʰ/ |
| Tim | दिल /dil/ | دل /dil/ | दिल /dɪl/ | dil /dil/ | मन /man/ | मन /mən/ | दिल /dɪl/ |
| Yêu | प्यार /pjaːɾ/ | محبت /mʊhəbːət/ | मोहब्बत /mohabːət/ | piaar /piaːr/ | माया /maːjaː/ | प्रेम /pɾem/ | प्यार /pjaːɾ/ |
| Cây | पेड़ /peːɽ/ | درخت /daɾaxt/ | पेड़ /peːɽ/ | ped /peɽ/ | पेड़ /peːɽ/ | पेड़ /peːɽ/ | पेड़ /peɽ/ |
| Nhà | घर /ɡʱəɾ/ | گھر /ɡʱaɾ/ | घर /ɡʱəɾ/ | ghar /ɡʱar/ | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱəɾ/ | घर /ɡʱəɾ/ |
| Chó | कुत्ता /kutːaː/ | کتا /kutːaː/ | कुत्ता /kutːaː/ | kuttaa /kuttaː/ | कुकुर /kukur/ | कुत्ता /kutːaː/ | कुकुर /kukuɾ/ |
| Mèo | बिल्ली /bilːiː/ | بلی /bilːiː/ | बिल्ली /bɪlːiː/ | billii /billiː/ | बिलार /bilaːɾ/ | बिल्ली /bilːiː/ | बिलाड़ी /bɪlaːɽiː/ |
| Ăn | खाना /kʰaːnaː/ | کھانا /kʰaːnaː/ | खाणा /kʰaːɳaː/ | khaae /kʰaːe/ | खाना /kʰaːnaː/ | खा /kʰaː/ | खाए /kʰaːe/ |
| Uống | पीना /piːnaː/ | پینا /piːnaː/ | पीणा /piːɳaː/ | pi /pi/ | पीना /piːnaː/ | पी /piː/ | पिए /pɪe/ |
| Một | एक /eːk/ | ایک /eːk/ | एक /eːk/ | ek /ek/ | एक /eːk/ | एक /ek/ | एक /ek/ |
| Hai | दो /d̪oː/ | دو /d̪oː/ | दो /do/ | dui /dui/ | दुइ /dui/ | दो /d̪o/ | दू /duː/ |
| Xin chào | नमस्ते /namasteː/ | السلام علیکم /əsːalaːm əlaɪkʊm/ | राम राम /ɾaːm ɾaːm/ | namaste /namaste/ | राम राम /raːm raːm/ | राम राम /ɾaːm ɾaːm/ | प्रणाम /pɾəɳaːm/ |
| Cảm ơn | धन्यवाद /dʱanjaʋaːd/ | شکریہ /ʃukrijaː/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | dhanyabaad /dʰanjabaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəʋaːd/ | धन्यवाद /dʱənjəʋaːd/ |
| Tốt | अच्छा /atʃːʰaː/ | اچھا /atʃːʰaː/ | चोखा /tʃoːkʰaː/ | accha /atʃtʃʰa/ | नीक /niːk/ | अच्छो /ətʃʰo/ | नीक /niːk/ |
| Chim cu cu | कोयल /koːjal/ | کوئل /koːjal/ | कोयल /koːjal/ | — | — | — | कोइलि /koili/ |
| Gâu gâu | भौं भौं /bʱɔ̃ː bʱɔ̃ː/ | بھَو بھَو /bʱəʊ bʱəʊ/ | — | — | — | — | — |
| Máy tính | कंप्यूटर /kəm.pjuː.ʈəɾ/ | کمپیوٹر /kəm.pjuː.ʈəɾ/ | — | — | — | — | कंप्यूटर /kəm.pjuː.ʈəɾ/ |
| Sushi | सुशी /sʊ.ʃiː/ | سوشی /suː.ʃiː/ | — | — | — | — | — |
| Dopamine | डोपामाइन /ɖoːpaːˈmaːɪn/ | ڈوپامین /ɖoːpaːˈmiːn/ | — | — | — | — | — |
| Dấu @ | एट /eːʈ/ | ایٹ /ɛːʈ/ | — | — | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.