हिन्दी

Tiếng Hindi

Indo-Aryan

Ngữ hệIndo-Aryan Người nói~600M (Hindustani complex; L1 ~345M) Chữ viếtDevanagari Quốc giaIndia, Nepal, Fiji Ngôn ngữ chính thứcIndia Mức độ sống cònsafe ISO 639-3hin Glottocodehind1269

Còn gọi là: Hindi

Tiếng Hindi là ngôn ngữ Ấn-Arya được nói rộng rãi nhất ở Ấn Độ. Tiếng Hindi và tiếng Urdu thông hiểu lẫn nhau ở dạng nói và thường được gộp gọi là Hindustani. Sử dụng chữ Devanagari.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Hindi

Nước

पानी

/paːniː/

Lửa

आग

/aːɡ/

Mặt trời

सूरज

/suːɾəd͡ʒ/

Mặt trăng

चाँद

/t͡ʃãːd/

Mẹ

माँ

/mãː/

Cha

पिता

/pitaː/

Ăn

खाना

/kʰaːnaː/

Uống

पीना

/piːnaː/

Yêu

प्यार

/pjaːɾ/

Tim

दिल

/dil/

Cây

पेड़

/peːɽ/

Nhà

घर

/ɡʱaɾ/

Chó

कुत्ता

/kutːaː/

Mèo

बिल्ली

/bilːiː/

Tay

हाथ

/haːtʰ/

Mắt

आँख

/ãːkʰ/

Xin chào

नमस्ते

/namasteː/

Cảm ơn

धन्यवाद

/dʱanjaʋaːd/

Một

एक

/eːk/

Tốt

अच्छा

/at͡ʃːʰaː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-Aryan liên quan

Nghĩa Tiếng HindiTiếng Urdutiếng HaryanaTiếng Hindustani CaribeTiếng LambadiTiếng Tharutiếng Dogri
Nước पानी /paːniː/ پانی /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ paani /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa आग /aːɡ/ آگ /aːɡ/ आग /aːɡ/ aag /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ अग्ग /aɡː/
Mặt trời सूरज /suːɾəd͡ʒ/ سورج /suːɾəd͡ʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ suuraj /suːɾəd͡ʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːraj/
Mặt trăng चाँद /t͡ʃãːd/ چاند /t͡ʃãːd/ चांद /tʃãːd/ caand /t͡ʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चन्न /tʃanː/
Mẹ माँ /mãː/ ماں /mãː/ माई /maːiː/ mai /mai/ मा /maː/ माई /maːiː/ मां /mãː/
Cha पिता /pitaː/ والد /vaːlid/ बापू /baːpuː/ baap /baːp/ बाप /baːp/ बबा /bəbaː/ बापू /baːpuː/
Ăn खाना /kʰaːnaː/ کھانا /kʰaːnaː/ खाणा /kʰaːɳaː/ khaae /kʰaːe/ खा /kʰaː/ खाना /kʰaːnaː/ खाना /kʰaːnaː/
Uống पीना /piːnaː/ پینا /piːnaː/ पीणा /piːɳaː/ pi /pi/ पी /piː/ पीना /piːnaː/ पीना /piːnaː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hindi
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
Tiếng Hindi
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.