English

Tiếng Anh

German

Ngữ hệGerman Người nói~380M L1 + ~1.5B tổng (có L2) Chữ viếtLatin Quốc giaAnh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Úc, New Zealand, Ireland, Nam Phi, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcAnh Quốc, Hoa Kỳ Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh là ngôn ngữ Tây Germanic đã trở thành ngôn ngữ giao tiếp quốc tế thông qua chủ nghĩa thực dân Anh và ảnh hưởng văn hóa Mỹ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh

Nước

water

/ˈwɔːtə/

Lửa

fire

/faɪə/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/stɑːɹ/

Mẹ

mother

/ˈmʌðə/

Cha

father

/ˈfɑːðə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neɪm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hænd/

Tim

heart

/hɑːt/

Yêu

love

/lʌv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɒɡ/

Mèo

cat

/kæt/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʌn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/həˈləʊ/

Cảm ơn

thank you

/θæŋk juː/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Gâu gâu

woof

/wʊf/

Máy tính

computer

/kəmˈpjuːtə/

Sushi

sushi

/ˈsuːʃi/

Dopamine

dopamine

/ˈdoʊpəmiːn/

Dấu @

at

/æt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng AnhTiếng Anh (Nam Phi)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Ghana)Tiếng Anh (West Country)Tiếng Anh (Canada)Tiếng Anh (Kenya)
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɑɾɚ/ water /ˈwɑːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /ˈfaɪɚ/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑːɹ/ star /stɑː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑɹ/ star /staː/
Mẹ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmɔðə/
Cha father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðə/ father /ˈvɑːðɚ/ father /ˈfɑðɚ/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /aɪ/ I /ɑɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
Tiếng Anh
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.