Cẹn Bẹrom
Tiếng Berom
Niger-Congo
Tiếng Berom (tự xưng Cẹn Bẹrom, còn gọi Birom) là một ngôn ngữ Plateau thuộc ngữ hệ Niger-Congo, được khoảng 1 triệu người nói ở bang Plateau của Nigeria, chủ yếu ở các khu vực chính quyền địa phương Jos South, Barkin Ladi, Riyom và Jos North. Người Berom là nhóm bản địa lớn nhất của Cao nguyên Jos, vùng khai thác thiếc cao nguyên ở miền trung Nigeria nơi ngành công nghiệp thiếc thuộc địa Anh khởi đầu vào đầu thế kỷ 20. Berom có hệ thống thanh điệu phức tạp (cao/thấp/giáng/thăng) và sự hòa hợp phân lớp danh từ tinh tế đặc trưng của Niger-Congo.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Berom
Nước
bí
/bi/
Lửa
cá
/tʃa/
Mặt trời
kọs
/kɔs/
Mặt trăng
cwèl
/tʃwel/
Mẹ
ne
/ne/
Cha
da
/da/
Ăn
rì
/ɾi/
Uống
nyaŋ
/ɲaŋ/
Yêu
shìr
/ʃiɾ/
Tim
kúgú
/kuɡu/
Cây
kàn
/kan/
Nhà
wùm
/wum/
Chó
cà
/tʃa/
Mèo
mìshí
/miʃi/
Tay
kpàá
/kpaː/
Mắt
nyíí
/ɲiː/
Xin chào
kèèlé
/keːle/
Cảm ơn
gèyak
/ɡejak/
Một
kòp
/kop/
Tốt
mwa
/mwa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Berom | Tiếng Ekpeye | Tiếng Kuna San Blas | Tiếng Bribri | Tiếng Shipibo-Conibo | Tiếng Aghem | tiếng Sandawe |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | bí /bi/ | mini /mini/ | di /di/ | díʼ /diʔ/ | jene /xene/ | mê' /meʔ/ | tsʼa /tsʼa/ |
| Lửa | cá /tʃa/ | oku /oku/ | so /so/ | kö /kø/ | chii /tʃiː/ | ìmáa' /imáaʔ/ | tsʼoo /tsʼoː/ |
| Mặt trời | kọs /kɔs/ | anwu /aŋwu/ | olo /olo/ | siwa /siwa/ | bari /bari/ | kû' /kuʔ/ | kʼɔɔ /kʼɔː/ |
| Mặt trăng | cwèl /tʃwel/ | onwa /oŋwa/ | nii /niː/ | tulùr /tuluɾ/ | oxe /oʃe/ | nâa' /naːʔ/ | tsoa /tsoa/ |
| Mẹ | ne /ne/ | nne /nːe/ | nan /nan/ | ami' /amiʔ/ | tita /tita/ | mò /mo/ | yei /jei/ |
| Cha | da /da/ | nna /nːa/ | baba /baba/ | yámi' /jamiʔ/ | papa /papa/ | tâ /ta/ | ai /ai/ |
| Ăn | rì /ɾi/ | ri /ɾi/ | gunne /ɡune/ | dö' /døʔ/ | piti /piti/ | nîa /nia/ | ǁee /ǁeː/ |
| Uống | nyaŋ /ɲaŋ/ | ñu /ɲu/ | gobe /ɡobe/ | yök /jøk/ | xeati /ʃeati/ | nyâa /ɲaː/ | ʔee /ʔeː/ |
| Yêu | shìr /ʃiɾ/ | ihunanya /ihunaɲa/ | sabbi /sabːi/ | shkö /ʃkø/ | noi /noi/ | nkòŋ /ŋkoŋ/ | kalokisi /kalokisi/ |
| Tim | kúgú /kuɡu/ | obi /obi/ | kurgin /kuɾɡin/ | sû' /suʔ/ | joi /xoi/ | mwâ /mwa/ | ǁʼampoo /ǁʼampoː/ |
| Cây | kàn /kan/ | osisi /osisi/ | sappi /sapːi/ | kál /kal/ | jiwi /xiwi/ | kpa' /kpaʔ/ | hetsʼee /hetsʼeː/ |
| Nhà | wùm /wum/ | ulo /ulo/ | nega /neɡa/ | huʼ /huʔ/ | xobo /ʃobo/ | ndô /ndo/ | ge /ɡe/ |
| Chó | cà /tʃa/ | nkita /ŋkita/ | achu /atʃu/ | tchö' /tʃøʔ/ | ochiti /otʃiti/ | mbî /mbi/ | ǀɔɔ /ǀɔː/ |
| Mèo | mìshí /miʃi/ | nwamba /ŋwamba/ | miji /midʒi/ | mishi /miʃi/ | mishi /miʃi/ | gò /ɡo/ | misho /miʃo/ |
| Tay | kpàá /kpaː/ | aka /aka/ | arigan /aɾiɡan/ | kjö /kjø/ | mëken /mɯken/ | kwô' /kwoʔ/ | kxʼaa /kxʼaː/ |
| Mắt | nyíí /ɲiː/ | anya /aɲa/ | ibya /ibja/ | wö' /wøʔ/ | bero /bero/ | dyiá /djia/ | gaa /ɡaː/ |
| Xin chào | kèèlé /keːle/ | nno /nːo/ | nuedi /nweðiː/ | iri' /iɾiʔ/ | jakon raoma /xakon raoma/ | kâa' /kaːʔ/ | gabaeesa /ɡabaeːsa/ |
| Cảm ơn | gèyak /ɡejak/ | imela /imela/ | nuedi malo /nweðiː malo/ | wëʼs /wəʔs/ | gracias /ɡrasjas/ | ŋyaa' /ŋjaːʔ/ | musʼokoyo /musʼokojo/ |
| Một | kòp /kop/ | otu /otu/ | kuenki /kweŋki/ | ètöm /etøm/ | westíora /westioɾa/ | mò /mo/ | tsʼekʼe /tsʼekʼe/ |
| Tốt | mwa /mwa/ | oma /oma/ | nuegan /nweɡan/ | bua /bua/ | jakon /xakon/ | mwâ' /mwaʔ/ | tlʼobe /tɬʼobe/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.