Ekpeye
Tiếng Ekpeye
Niger-Congo
Tiếng Ekpeye (còn gọi là Akpeya) là một ngôn ngữ Igboid thuộc ngữ hệ Niger-Congo của khu vực đồng bằng sông Niger ở Nigeria, được Ethnologue và Glottolog phân loại là một ngôn ngữ riêng biệt với tiếng Igbo (ig) bất chấp quan hệ di truyền gần gũi của chúng trong tiểu nhóm Igboid. Người Ekpeye sinh sống ở khu vực Ahoada thuộc bang Rivers, trong vùng đồng bằng sông Niger nhiều sông ngòi. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Ekpeye chia sẻ các đặc trưng Igboid cốt lõi (hệ thống phân loại danh từ, tính thanh điệu với downstep, trật tự thành phần SVO) nhưng có những đặc điểm âm vị học và từ vựng riêng biệt phân biệt nó với tiếng Igbo chủ lưu. Tân Ước bằng tiếng Ekpeye được Hội Kinh Thánh Nigeria dịch vào thập niên 1980. Cộng đồng Ekpeye đã chịu ảnh hưởng bởi các tranh chấp khai thác dầu mỏ đang diễn ra ở đồng bằng sông Niger và sự suy thoái môi trường.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ekpeye
Nước
mini
/mini/
Lửa
oku
/oku/
Mặt trời
anwu
/aŋwu/
Mặt trăng
onwa
/oŋwa/
Sao
opipinyenye
/ɔpipiˈɲeɲe/
Mẹ
nne
/nːe/
Cha
nna
/nːa/
Tôi
ma
/ma/
Bạn
yo
/jo/
Tên
ewa
/ɛˈwa/
Mắt
anya
/aɲa/
Tay
aka
/aka/
Tim
obi
/obi/
Yêu
ihunanya
/ihunaɲa/
Cây
osisi
/osisi/
Nhà
ulo
/ulo/
Chó
nkita
/ŋkita/
Mèo
nwamba
/ŋwamba/
Ăn
ri
/ɾi/
Uống
ñu
/ɲu/
Một
otu
/otu/
Hai
gbibo
/ɡbibo/
Xin chào
nno
/nːo/
Cảm ơn
imela
/imela/
Tốt
oma
/oma/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ekpeye | Tiếng Izii | Tiếng Igbo | Tiếng Berom | Tiếng Luganda | Tiếng Luba-Kasai | Tiếng Kinyarwanda |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mini /mini/ | mini /mini/ | mmiri /mːiɾi/ | bí /bi/ | amazzi /amaːzːi/ | mâyi /maːji/ | amazi /amaːzi/ |
| Lửa | oku /oku/ | oku /oku/ | ọkụ /ɔkʊ/ | cá /tʃa/ | omuliro /omuliɾo/ | kapia /kapia/ | umuriro /umuɾiɾo/ |
| Mặt trời | anwu /aŋwu/ | anwu /aŋwu/ | anyanwụ /aɲaŋwʊ/ | kọs /kɔs/ | enjuba /eɲɟuba/ | dîba /diːba/ | izuba /izuba/ |
| Mặt trăng | onwa /oŋwa/ | onwa /oŋwa/ | ọnwa /ɔŋwa/ | cwèl /tʃwel/ | omwezi /omwezi/ | ngondo /ŋɡondo/ | ukwezi /ukwezi/ |
| Sao | opipinyenye /ɔpipiˈɲeɲe/ | kpakpando /kpakpando/ | kpakpando /kpakpando/ | taŋaten /taŋaˈten/ | emmunyeenye /emːuɲeːɲe/ | mutoto /mutoto/ | inyenyeri /iɲeɲeri/ |
| Mẹ | nne /nːe/ | nne /nːe/ | nne /nːe/ | ne /ne/ | maama /maːma/ | mâmu /maːmu/ | mama /maːma/ |
| Cha | nna /nːa/ | nna /nːa/ | nna /nːa/ | da /da/ | taata /taːta/ | tâtu /taːtu/ | papa /paːpa/ |
| Tôi | ma /ma/ | mụ /mʊ/ | mụ /mʊ/ | mé /me/ | nze /nze/ | meme /meme/ | njye /ɲɟe/ |
| Bạn | yo /jo/ | gị /ɡɪ/ | gị /ɡɪ/ | hó /ho/ | ggwe /ɡːwe/ | wewe /wewe/ | wowe /wowe/ |
| Tên | ewa /ɛˈwa/ | aha /aha/ | aha /aha/ | reza /ˈrɛza/ | erinnya /eriɲːa/ | dîna /diːna/ | izina /izina/ |
| Mắt | anya /aɲa/ | anya /aɲa/ | anya /aɲa/ | nyíí /ɲiː/ | eriiso /eɾiːso/ | dîsu /diːsu/ | ijisho /idʒiʃo/ |
| Tay | aka /aka/ | aka /aka/ | aka /aka/ | kpàá /kpaː/ | omukono /omukono/ | tshianza /tʃianza/ | ikiganza /ikiɡanza/ |
| Tim | obi /obi/ | obi /obi/ | obi /obi/ | kúgú /kuɡu/ | omutima /omutima/ | mucima /mutʃima/ | umutima /umutima/ |
| Yêu | ihunanya /ihunaɲa/ | ihunanya /ihunaɲa/ | ịhụnanya /ɪhʊnaɲa/ | shìr /ʃiɾ/ | okwagala /okwaːɡala/ | dinanga /dinaŋɡa/ | urukundo /uɾukundo/ |
| Cây | osisi /osisi/ | osisi /osisi/ | osisi /osisi/ | kàn /kan/ | omuti /omuti/ | mutshi /mutʃi/ | igiti /iɡiti/ |
| Nhà | ulo /ulo/ | ulo /ulo/ | ụlọ /ʊlɔ/ | wùm /wum/ | ennyumba /eɲɲumba/ | nzubu /nzubu/ | inzu /inzu/ |
| Chó | nkita /ŋkita/ | nkita /ŋkita/ | nkịta /ŋkɪta/ | cà /tʃa/ | embwa /embwa/ | mbwa /mbwa/ | imbwa /imbwa/ |
| Mèo | nwamba /ŋwamba/ | nwamba /ŋwamba/ | nwamba /ŋwamba/ | mìshí /miʃi/ | kkapa /kːapa/ | nyao /ɲao/ | injangwe /indʒaŋɡwe/ |
| Ăn | ri /ɾi/ | ri /ɾi/ | iri /iɾi/ | rì /ɾi/ | kulya /kulja/ | kudia /kudia/ | kurya /kuɾja/ |
| Uống | ñu /ɲu/ | nu /nu/ | ịṅụ /ɪŋʊ/ | nyaŋ /ɲaŋ/ | kunywa /kuɲʷa/ | kunua /kunua/ | kunywa /kuɲwa/ |
| Một | otu /otu/ | otu /otu/ | otu /otu/ | kòp /kop/ | emu /emu/ | umue /umue/ | rimwe /ɾimwe/ |
| Hai | gbibo /ɡbibo/ | abụọ /abʊɔ/ | abụọ /abʊɔ/ | bà /ba/ | bbiri /bːiri/ | bibidi /bibidi/ | kabiri /kabiri/ |
| Xin chào | nno /nːo/ | ndo /ndo/ | nnọọ /nːɔː/ | kèèlé /keːle/ | oli otya /oli otja/ | moyo /mojo/ | muraho /muɾaːho/ |
| Cảm ơn | imela /imela/ | ima ego /ima eɡo/ | daalụ /daːlʊ/ | gèyak /ɡejak/ | webale /weːbale/ | tuasakidila /tuasakidila/ | murakoze /muɾakoze/ |
| Tốt | oma /oma/ | oma /oma/ | ọma /ɔma/ | mwa /mwa/ | kirungi /kiɾuŋɡi/ | bimpe /bimpe/ | byiza /bjiza/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.