Русский

Tiếng Nga

Slavic

Ngữ hệSlavic Người nói~255M Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia, Belarus, Kazakhstan, Kyrgyzstan Ngôn ngữ chính thứcRussia + 3 countries, UN Mức độ sống cònsafe ISO 639-3rus Glottocoderuss1263

Còn gọi là: Russian, Russkij

Tiếng Nga có sáu cách, hệ thống tiền tố động từ phong phú và đối lập giữa phụ âm mềm (ngạc hoá) và cứng. Là ngôn ngữ Slav lớn nhất và là ngôn ngữ thứ hai phổ biến tại các nước hậu Xô Viết.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Nga

Nước

вода

/vɐˈda/

Lửa

огонь

/ɐˈɡonʲ/

Mặt trời

солнце

/ˈsont͡sə/

Mặt trăng

луна

/ɫʊˈna/

Mẹ

мать

/matʲ/

Cha

отец

/ɐˈtʲet͡s/

Ăn

есть

/jesʲtʲ/

Uống

пить

/pʲitʲ/

Yêu

любовь

/lʲʊˈbofʲ/

Tim

сердце

/ˈsʲert͡sə/

Cây

дерево

/ˈdʲerʲɪvə/

Nhà

дом

/dom/

Chó

собака

/sɐˈbakɐ/

Mèo

кошка

/ˈkoʂkə/

Tay

рука

/rʊˈka/

Mắt

глаз

/ɡɫas/

Xin chào

привет

/prʲɪˈvʲet/

Cảm ơn

спасибо

/spɐˈsʲibɐ/

Một

один

/ɐˈdʲin/

Tốt

хороший

/xɐˈroʂɨj/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng NgaTiếng BelarusTiếng UkrainaTiếng RusynTiếng SécTiếng LitvaTiếng Slovenia
Nước вода /vɐˈda/ вада /vada/ вода /vɔˈdɑ/ вода /ˈvoda/ voda /ˈvoda/ vanduo /vɐnˈduɔ/ voda /voːda/
Lửa огонь /ɐˈɡonʲ/ агонь /aɣonʲ/ вогонь /voˈɦonʲ/ огень /ˈohenʲ/ oheň /ˈoɦɛɲ/ ugnis /uɡʲˈnʲɪs/ ogenj /oːɡənj/
Mặt trời солнце /ˈsont͡sə/ сонца /sont͡sa/ сонце /sɔnt͡sɛ/ сонце /ˈsont͡se/ slunce /ˈslunt͡sɛ/ saulė /ˈsaʊlʲeː/ sonce /soːnt͡sɛ/
Mặt trăng луна /ɫʊˈna/ месяц /mʲesʲat͡s/ місяць /ˈmʲisʲɑt͡sʲ/ місяць /ˈmʲisʲat͡sʲ/ měsíc /ˈmɲɛsiːt͡s/ mėnulis /mʲeːˈnʊlʲɪs/ luna /luːna/
Mẹ мать /matʲ/ маці /mat͡sʲi/ мати /mɑtɪ/ мати /ˈmati/ matka /ˈmatka/ motina /ˈmotʲɪnɐ/ mati /maːti/
Cha отец /ɐˈtʲet͡s/ бацька /bat͡sʲka/ батько /bɑtʲkɔ/ отець /ˈotet͡sʲ/ otec /ˈotɛt͡s/ tėvas /ˈtʲeːvɐs/ oče /oːt͡ʃɛ/
Ăn есть /jesʲtʲ/ есці /jesʲt͡sʲi/ їсти /jistɪ/ їсти /ˈjisti/ jíst /jiːst/ valgyti /ˈvɐlɡʲiːtʲɪ/ jesti /jɛːsti/
Uống пить /pʲitʲ/ піць /pʲit͡sʲ/ пити /pɪtɪ/ пити /ˈpiti/ pít /piːt/ gerti /ˈɡʲɛrtʲɪ/ piti /piːti/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nga
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Tiếng Nga
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.