Русский

Tiếng Nga

Slav

Ngữ hệSlav Người nói~255M Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga, Belarus, Kazakhstan, Kyrgyzstan Ngôn ngữ chính thứcNga + 3 quốc gia, LHQ Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rus Glottocoderuss1263

Còn gọi là: Russian, Russkij

Tiếng Nga (русский язык, russkiy yazyk; ISO 639-1: ru) là một ngôn ngữ Đông Slav, được viết bằng bảng chữ cái Kirin gồm 33 chữ cái. Đây là ngôn ngữ nhà nước của Nga và có địa vị chính thức hoặc được pháp luật công nhận tại một số quốc gia hậu Xô viết khác, đồng thời được sử dụng rộng rãi trên khắp lục địa Á-Âu và trong các cộng đồng kiều dân. Hệ thống âm thanh của tiếng Nga đối lập các phụ âm ngạc hóa (“mềm”) với phụ âm không ngạc hóa (“cứng”) trong phần lớn kho phụ âm, còn nguyên âm không mang trọng âm bị giảm âm đáng kể. Danh từ, tính từ và đại từ biến cách theo sáu cách cốt lõi; danh từ có ba giống ngữ pháp; động từ đặc biệt phân biệt thể hoàn thành và chưa hoàn thành. Trật tự từ tương đối linh hoạt vì hình thái biểu thị quan hệ cú pháp, nhưng cấu trúc thông tin và sự nhấn mạnh ảnh hưởng mạnh đến cách sắp xếp câu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nga

Nước

вода

/vɐˈda/

Lửa

огонь

/ɐˈɡonʲ/

Mặt trời

солнце

/ˈsontsə/

Mặt trăng

луна

/ɫʊˈna/

Sao

звезда

/zvʲɪzˈda/

Mẹ

мать

/matʲ/

Cha

отец

/ɐˈtʲets/

Tôi

я

/ja/

Bạn

ты

/tɨ/

Tên

имя

/ˈimʲə/

Mắt

глаз

/ɡɫas/

Tay

рука

/rʊˈka/

Tim

сердце

/ˈsʲertsə/

Yêu

любовь

/lʲʊˈbofʲ/

Cây

дерево

/ˈdʲerʲɪvə/

Nhà

дом

/dom/

Chó

собака

/sɐˈbakɐ/

Mèo

кошка

/ˈkoʂkə/

Ăn

есть

/jesʲtʲ/

Uống

пить

/pʲitʲ/

Một

один

/ɐˈdʲin/

Hai

два

/dva/

Xin chào

привет

/prʲɪˈvʲet/

Cảm ơn

спасибо

/spɐˈsʲibɐ/

Tốt

хороший

/xɐˈroʂɨj/

Chim cu cu

кукушка

/kʊˈkuʂkə/

Gâu gâu

гав-гав

/ɡaf ɡaf/

Máy tính

компьютер

/kɐm⁽ʲ⁾ˈp⁽ʲ⁾jutɨr/

Sushi

суши

/ˈsuʂɨ/

Dopamine

дофамин

/dəfɐˈmʲin/

Dấu @

собака

/sɐˈbakə/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Slavic liên quan

Nghĩa Tiếng NgaTiếng BelarusTiếng UkrainaTiếng Ba LanTiếng RusynTiếng Sorb HạTiếng Sorb Thượng
Nước вода /vɐˈda/ вада /vada/ вода /vɔˈdɑ/ woda /ˈvɔda/ вода /ˈvoda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/
Lửa огонь /ɐˈɡonʲ/ агонь /aɣonʲ/ вогонь /voˈɦonʲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ огень /ˈohenʲ/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/ woheń /ˈvɔhɛɲ/
Mặt trời солнце /ˈsontsə/ сонца /sontsa/ сонце /sɔntsɛ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ сонце /ˈsontse/ słyńco /ˈswɨntsɔ/ słónco /ˈswʊntsɔ/
Mặt trăng луна /ɫʊˈna/ месяц /mʲesʲats/ місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ mjasec /ˈmʲasɛts/ měsac /ˈmʲɛsats/
Sao звезда /zvʲɪzˈda/ зорка /ˈzorka/ зірка /ˈzʲirka/ gwiazda /ˈɡvjazda/ звізда /ˈzvʲizda/ gwězda /ɡvʲɛzda/ hwězda /ˈɦwʲɛzda/
Mẹ мать /matʲ/ маці /matsʲi/ мати /mɑtɪ/ matka /ˈmatka/ мати /ˈmati/ maś /maɕ/ mać /matɕ/
Cha отец /ɐˈtʲets/ бацька /batsʲka/ батько /bɑtʲkɔ/ ojciec /ˈɔjtɕɛts/ отець /oˈtɛtsʲ/ nan /nan/ nan /nan/
Tôi я /ja/ я /ja/ я /ja/ ja /ja/ я /ja/ ja /ja/ ja /ja/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nga
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Tiếng Nga
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.