Deutsch

Tiếng Đức

Germanic

Ngữ hệGermanic Người nói~130M Chữ viếtLatin Quốc giaGermany, Austria, Switzerland Ngôn ngữ chính thức6 countries + EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3deu Glottocodestan1295

Còn gọi là: German, Deutsch

Tiếng Đức là tiếng mẹ đẻ được nói nhiều nhất ở EU, nổi tiếng với các từ ghép, hệ thống 4 cách biến tố và 3 giống ngữ pháp. Là ngôn ngữ chủ đạo ở Trung Âu và là ngôn ngữ học thuật quan trọng trong triết học, khoa học.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Đức

Nước

Wasser

/vasɐ/

Lửa

Feuer

/fɔɪ̯ɐ/

Mặt trời

Sonne

/zɔnə/

Mặt trăng

Mond

/moːnt/

Mẹ

Mutter

/mʊtɐ/

Cha

Vater

/faːtɐ/

Ăn

essen

/ɛsn̩/

Uống

trinken

/tʁɪŋkn̩/

Yêu

Liebe

/liːbə/

Tim

Herz

/hɛʁt͡s/

Cây

Baum

/baʊ̯m/

Nhà

Haus

/haʊ̯s/

Chó

Hund

/hʊnt/

Mèo

Katze

/kat͡sə/

Tay

Hand

/hant/

Mắt

Auge

/aʊ̯ɡə/

Xin chào

Hallo

/haloː/

Cảm ơn

Danke

/daŋkə/

Một

eins

/aɪ̯ns/

Tốt

gut

/ɡuːt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng ĐứcTiếng Đức (Áo)Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther)Tiếng Đức PennsylvaniaTiếng KölschTiếng Đông FrankenTiếng Bayern
Nước Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasər/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasːə/ Wåssa /vɔsɐ/
Lửa Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪɐ/ Fewr /foɪ̯r/ Feier /faɪər/ Füer /fyːɐ/ Feier /faɪɐ/ Feia /fɔɪɐ/
Mặt trời Sonne /zɔnə/ Sonne /sɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sunn /sʊn/ Sonn /zɔn/ Sunn /sʊn/ Sun /sʊn/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mund /mʊnt/ Mond /moːnt/ Maa /maː/ Moo /moː/
Mẹ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /ˈmʊtər/ Mudder /mʊdər/ Moder /moːdɐ/ Mudder /mʊdɐ/ Muada /muɐdɐ/
Cha Vater /faːtɐ/ Vater /fɑːtɐ/ Vater /ˈfaːtər/ Daadi /daːdi/ Vatter /fatɐ/ Vadder /fadɐ/ Voda /foɐdɐ/
Ăn essen /ɛsn̩/ essen /ɛsn̩/ essen /ˈɛsːən/ esse /ɛsə/ esse /ɛsə/ esse /ɛsə/ essn /ɛsn̩/
Uống trinken /tʁɪŋkn̩/ trinken /tʁɪŋkŋ/ trincken /ˈtrɪŋkən/ drinke /dɾɪŋkə/ drinke /dʁɪŋkə/ trinke /trɪŋkə/ dringa /dɾɪŋɡɐ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đức
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đức
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.