Deutsch

Tiếng Đức

German

Ngữ hệGerman Người nói~130M Chữ viếtLatin Quốc giaĐức, Áo, Thụy Sĩ Ngôn ngữ chính thức6 quốc gia + EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3deu Glottocodestan1295

Còn gọi là: German, Deutsch

Tiếng Đức là tiếng mẹ đẻ được nói nhiều nhất ở EU, nổi tiếng với các từ ghép, hệ thống 4 cách biến tố và 3 giống ngữ pháp. Là ngôn ngữ chủ đạo ở Trung Âu và là ngôn ngữ học thuật quan trọng trong triết học, khoa học.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Đức

Nước

Wasser

/vasɐ/

Lửa

Feuer

/fɔɪ̯ɐ/

Mặt trời

Sonne

/zɔnə/

Mặt trăng

Mond

/moːnt/

Sao

Stern

/ʃtɛʁn/

Mẹ

Mutter

/mʊtɐ/

Cha

Vater

/faːtɐ/

Tôi

ich

/ɪç/

Bạn

du

/duː/

Tên

Name

/ˈnaːmə/

Mắt

Auge

/aʊ̯ɡə/

Tay

Hand

/hant/

Tim

Herz

/hɛʁts/

Yêu

Liebe

/liːbə/

Cây

Baum

/baʊ̯m/

Nhà

Haus

/haʊ̯s/

Chó

Hund

/hʊnt/

Mèo

Katze

/katsə/

Ăn

essen

/ɛsn̩/

Uống

trinken

/tʁɪŋkn̩/

Một

eins

/aɪ̯ns/

Hai

zwei

/tsvaɪ/

Xin chào

Hallo

/haloː/

Cảm ơn

danke

/daŋkə/

Tốt

gut

/ɡuːt/

Chim cu cu

Kuckuck

/ˈkʊkʊk/

Gâu gâu

wau wau

/vaʊ vaʊ/

Máy tính

Computer

/kɔmˈpjuːtɐ/

Sushi

Sushi

/ˈzuːʃi/

Dopamine

Dopamin

/dopaˈmiːn/

Dấu @

Klammeraffe

/ˈklamɐʔˌafə/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng ĐứcTiếng Đức (Luxembourg)Tiếng Đức (Áo)Tiếng Đức (Thụy Sĩ)Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther)Tiếng KölschTiếng Đức Pennsylvania
Nước Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasər/
Lửa Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪɐ/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /foɪ̯r/ Füer /fyːɐ/ Feier /faɪər/
Mặt trời Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /sɔnə/ Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sonn /zɔn/ Sunn /sʊn/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Muun /muːn/
Sao Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stään /ʃtɛːn/ Schteern /ʃteːrn/
Mẹ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /mʊtɐ/ Mutter /ˈmʊtər/ Mutter /ˈmʊtər/ Moder /moːdɐ/ Mudder /mʊdər/
Cha Vater /faːtɐ/ Vater /faːtɐ/ Vater /fɑːtɐ/ Vater /ˈfaːtər/ Vater /ˈfaːtər/ Vatter /fatɐ/ Daadi /daːdi/
Tôi ich /ɪç/ ich /ɪç/ ich /ɪç/ ich /ɪx/ ich /ɪç/ ich /ɪɕ/ ich /ɪç/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đức
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đức
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.