Deutsch
Tiếng Đức
Germanic
Còn gọi là: German, Deutsch
Tiếng Đức là tiếng mẹ đẻ được nói nhiều nhất ở EU, nổi tiếng với các từ ghép, hệ thống 4 cách biến tố và 3 giống ngữ pháp. Là ngôn ngữ chủ đạo ở Trung Âu và là ngôn ngữ học thuật quan trọng trong triết học, khoa học.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Đức
Nước
Wasser
/vasɐ/
Lửa
Feuer
/fɔɪ̯ɐ/
Mặt trời
Sonne
/zɔnə/
Mặt trăng
Mond
/moːnt/
Mẹ
Mutter
/mʊtɐ/
Cha
Vater
/faːtɐ/
Ăn
essen
/ɛsn̩/
Uống
trinken
/tʁɪŋkn̩/
Yêu
Liebe
/liːbə/
Tim
Herz
/hɛʁt͡s/
Cây
Baum
/baʊ̯m/
Nhà
Haus
/haʊ̯s/
Chó
Hund
/hʊnt/
Mèo
Katze
/kat͡sə/
Tay
Hand
/hant/
Mắt
Auge
/aʊ̯ɡə/
Xin chào
Hallo
/haloː/
Cảm ơn
Danke
/daŋkə/
Một
eins
/aɪ̯ns/
Tốt
gut
/ɡuːt/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đức | Tiếng Đức (Áo) | Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther) | Tiếng Đức Pennsylvania | Tiếng Kölsch | Tiếng Đông Franken | Tiếng Bayern |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wasser /vasɐ/ | Wasser /vasɐ/ | Wasser /ˈvasːər/ | Wasser /vasər/ | Wasser /vasɐ/ | Wasser /vasːə/ | Wåssa /vɔsɐ/ |
| Lửa | Feuer /fɔɪ̯ɐ/ | Feuer /fɔɪɐ/ | Fewr /foɪ̯r/ | Feier /faɪər/ | Füer /fyːɐ/ | Feier /faɪɐ/ | Feia /fɔɪɐ/ |
| Mặt trời | Sonne /zɔnə/ | Sonne /sɔnə/ | Sonne /ˈzɔnə/ | Sunn /sʊn/ | Sonn /zɔn/ | Sunn /sʊn/ | Sun /sʊn/ |
| Mặt trăng | Mond /moːnt/ | Mond /moːnt/ | Mond /moːnt/ | Mund /mʊnt/ | Mond /moːnt/ | Maa /maː/ | Moo /moː/ |
| Mẹ | Mutter /mʊtɐ/ | Mutter /mʊtɐ/ | Mutter /ˈmʊtər/ | Mudder /mʊdər/ | Moder /moːdɐ/ | Mudder /mʊdɐ/ | Muada /muɐdɐ/ |
| Cha | Vater /faːtɐ/ | Vater /fɑːtɐ/ | Vater /ˈfaːtər/ | Daadi /daːdi/ | Vatter /fatɐ/ | Vadder /fadɐ/ | Voda /foɐdɐ/ |
| Ăn | essen /ɛsn̩/ | essen /ɛsn̩/ | essen /ˈɛsːən/ | esse /ɛsə/ | esse /ɛsə/ | esse /ɛsə/ | essn /ɛsn̩/ |
| Uống | trinken /tʁɪŋkn̩/ | trinken /tʁɪŋkŋ/ | trincken /ˈtrɪŋkən/ | drinke /dɾɪŋkə/ | drinke /dʁɪŋkə/ | trinke /trɪŋkə/ | dringa /dɾɪŋɡɐ/ |
| Yêu | Liebe /liːbə/ | Liebe /liːbə/ | Liebe /ˈliːbə/ | liewe /liːvə/ | Leev /leːf/ | Liebe /liːbə/ | Liab /liɐb/ |
| Tim | Herz /hɛʁt͡s/ | Herz /hɛɐt͡s/ | Hertz /hɛrt͡s/ | Hatz /hats/ | Hätz /hɛts/ | Herz /hɛrts/ | Heaz /hɛɐts/ |
| Cây | Baum /baʊ̯m/ | Baum /baːm/ | Bawm /baʊm/ | Baam /baːm/ | Boum /baʊm/ | Bauma /baʊmaː/ | Bam /bãm/ |
| Nhà | Haus /haʊ̯s/ | Haus /haʊs/ | Hauß /haʊs/ | Haus /haʊs/ | Huus /huːs/ | Haus /haʊs/ | Haus /haʊs/ |
| Chó | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hongk /hoŋk/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnd/ |
| Mèo | Katze /kat͡sə/ | Katze /kɑt͡sə/ | Katze /ˈkat͡sə/ | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katz /kʰats/ |
| Tay | Hand /hant/ | Hand /hɑnt/ | Handt /hant/ | Hand /hant/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hɔnd/ |
| Mắt | Auge /aʊ̯ɡə/ | Auge /aːɡə/ | Aug /aʊk/ | Aag /aːk/ | Auch /aʊx/ | Aach /aːx/ | Aug /aʊɡ/ |
| Xin chào | Hallo /haloː/ | Servus /zɛɐvʊs/ | Gott zum Gruß /ɡɔt t͡sʊm ɡruːs/ | Hallo /haloː/ | Tach /tax/ | Grüß Gott /ɡrʏs ɡɔt/ | Servus /sɛɐvʊs/ |
| Cảm ơn | Danke /daŋkə/ | Danke /daŋkə/ | Danck /daŋk/ | Denki /dɛŋki/ | Dankeschön /daŋkəʃøːn/ | Vergelt's Gott /fɛɐɡɛlts ɡɔt/ | Vagelts Gott /fɐɡɛlts ɡɔt/ |
| Một | eins /aɪ̯ns/ | oans /ɑːns/ | eyn /aɪ̯n/ | eens /eːns/ | ein /aɪn/ | ans /ans/ | oans /oɐns/ |
| Tốt | gut /ɡuːt/ | gut /ɡuːt/ | gut /ɡuːt/ | gut /ɡuːt/ | joot /joːt/ | guad /ɡuə̯d/ | guad /ɡuɐd/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.