မြန်မာ

Tiếng Miến Điện

Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Burmic)

Ngữ hệSino-Tibetan (Tibeto-Burman, Burmic) Người nói~33M Chữ viếtMyanmar (Burmese) Quốc giaMyanmar Ngôn ngữ chính thứcMyanmar Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mya

Còn gọi là: Burmese, Myanmar

Tiếng Miến Điện được viết bằng hệ chữ tròn đặc trưng bắt nguồn từ chữ Mon. Đây là ngôn ngữ thanh điệu với bốn thanh và có vốn từ vựng Pali-Sanskrit đáng kể.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Miến Điện

Nước

ရေ

/jè/

Lửa

မီး

/mí/

Mặt trời

နေ

/nè/

Mặt trăng

/la̰/

Mẹ

အမေ

/ʔəmè/

Cha

အဖေ

/ʔəpʰè/

Ăn

စား

/sá/

Uống

သောက်

/θauʔ/

Yêu

အချစ်

/ʔətɕʰɪʔ/

Tim

နှလုံး

/n̥əlóuɴ/

Cây

သစ်ပင်

/θɪʔpìɴ/

Nhà

အိမ်

/ʔèiɴ/

Chó

ခွေး

/kʰwé/

Mèo

ကြောင်

/tɕàuɴ/

Tay

လက်

/lɛʔ/

Mắt

မျက်စိ

/mjɛʔ sḭ/

Xin chào

မင်္ဂလာပါ

/mìɴɡəlà bà/

Cảm ơn

ကျေးဇူးတင်ပါတယ်

/tɕézú tìɴ bà dɛ̀/

Một

တစ်

/tɪʔ/

Tốt

ကောင်း

/káuɴ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Burmic) liên quan

Nghĩa Tiếng Miến Điệntiếng Rakhinetiếng LahuTiếng Miến cổTiếng Pwo Karen TâyTiếng KurtöpTiếng Thulung
Nước ရေ /jè/ ရေ /ɹeː/ ɨˆ /ɯ̂/ ရိ /riy/ ထံ /tʰi/ khwe /kʰwe/ भु /bʱu/
Lửa မီး /mí/ မီး /mí/ a-mí /amí/ မိး /miːʔ/ မ့ၣ်ဖါ /mei pʰa/ mi /mi/ मे /me/
Mặt trời နေ /nè/ နေ /nè/ mvuhˇ-nyiˉ /muʔ ɲí/ နိ /niy/ မုၢ် /mə/ ningpe /niŋpe/ नाम /nam/
Mặt trăng /la̰/ /la/ ha-pa /hapa/ /lat/ လါ /la/ lai /lai/ लामी /lami/
Mẹ အမေ /ʔəmè/ အမေ /ʔəmeː/ e /e/ အဝ /ʔaw/ မိၢ် /mo/ amai /amai/ मामा /mama/
Cha အဖေ /ʔəpʰè/ အဖေ /ʔəpʰeː/ a-pa /apa/ အဖ /ʔap/ ဖါ /pʰa/ apai /apai/ पापा /papa/
Ăn စား /sá/ စား /sá/ caˆ /tsâ/ စား /tsaːʔ/ အီၣ် /ʔoŋ/ za /za/ च- /tʃa/
Uống သောက် /θauʔ/ သာက် /θaˀ/ dawˇ /dàʔ/ ၐုက် /suk/ အီ /ʔi/ thung /tʰuŋ/ तुङ- /tʰuŋ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Miến Điện
ကျွန်တော် ဟိုတယ် ရှေ့က ဆိုင်မှာ တွေ့ခဲ့တဲ့ ဝတ်စုံကို ဝတ်ကြည့် ချင်ပါတယ်
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Miến Điện
ကျွန်တော် ဟိုတယ် ရှေ့က ဆိုင်မှာ တွေ့ခဲ့တဲ့ ဝတ်စုံကို ဝတ်ကြည့် ချင်ပါတယ်
ꃅꑵ ꉌꈲ ꀕꈁ ꁱꇩ ꄅꃀ ꀋꑵ ꄉꑸ
ངས མགྲོན་ཁང གི་ཕ་རོལ་གྱི ཚོང་ཁང་ནང མཐོང་པའི གོས གྱོན་ལྟ་བྱེད འདོད

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.