中文

Tiếng Trung (Phổ thông)

Sinitic (Mandarin)

Ngữ hệSinitic (Mandarin) Người nói~920M Chữ viếtSimplified/Traditional Chinese Quốc giaChina, Taiwan, Singapore Ngôn ngữ chính thứcChina, Taiwan, Singapore Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cmn Glottocodemand1415

Còn gọi là: Mandarin, Putonghua, Standard Chinese, Chinese

Tiếng Quan Thoại (普通话) là ngôn ngữ có số người nói bản ngữ đông nhất thế giới. Là ngôn ngữ thanh điệu với bốn thanh chính, ngữ pháp phân tích và trật tự SVO; là ngôn ngữ chính thức ở Trung Quốc, Đài Loan và Singapore.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Trung (Phổ thông)

Nước

/ʂweɪ̯˧˩˧/

Lửa

/xwo˧˩˧/

Mặt trời

太阳

/tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˧˥/

Mặt trăng

月亮

/ɥɛ˥˩ljɑŋ/

Mẹ

妈妈

/ma˥ma/

Cha

爸爸

/pa˥˩pa/

Ăn

/ʈʂʰɨ˥/

Uống

/xɤ˥/

Yêu

/aɪ̯˥˩/

Tim

/ɕin˥/

Cây

/ʂu˥˩/

Nhà

房子

/fɑŋ˧˥t͡sɨ/

Chó

/koʊ̯˧˩˧/

Mèo

/maʊ̯˥/

Tay

/ʂoʊ̯˧˩˧/

Mắt

眼睛

/jɛn˧˩˧t͡ɕiŋ/

Xin chào

你好

/ni˧˩˧xaʊ̯˧˩˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕjɛ˥˩ɕjɛ/

Một

/i˥/

Tốt

/xaʊ̯˧˩˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Vũ HánTiếng Trung (cổ điển)Quan thoại Trung Nguyên
Nước /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂwei˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /ɕy˧˩˧/ /suei˥˥/
Lửa /xwo˧˩˧/ /xwo˧˩˧/ /xwo˨˩˧/ /xo˨˩˧/ /huo˨˩˧/ /xwo˧˩˧/ /xuo˨˩˧/
Mặt trời 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˩/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ /ʐi˥˩/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˥˩/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ /ɥɛ˥˩/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/
Mẹ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˩˩/ 妈妈 /mama/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ /mu˧˩˧/ 妈妈 /ma˨˦ma/
Cha 爸爸 /pa˥˩pa/ 爸爸 /pa˥˩pa/ /pa˥˩/ 爸爸 /papa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /fu˥˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/
Ăn /ʈʂʰɨ˥/ /ʈʂʰɨ˥/ /tʂʰɨ˩˩/ /tsʰɨ˧˥/ /tʂʰʅ˥˥/ /ʂʐ˧˥/ /tʂʰʅ˨˦/
Uống /xɤ˥/ /xɤ˥/ /xɤ˩˩/ /xo˧˥/ /xo˥˥/ /jin˧˩˧/ /xɤ˨˦/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (Phổ thông)
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (Phổ thông)
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (Phổ thông)Tiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Đài LoanQuan thoại Đông BắcTiếng Phổ thông người Mỹ gốc HoaQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên Tân
/i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi¹ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/
èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴ /ɚ˥˩/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/
sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san¹ /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/
/sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴ /sɹ̩˥˩/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/
/u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu³ /u˨/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/
liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁴ /ljou˥˩/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/
/t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi¹ /t͡ɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
/pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba¹ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/
jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu³ /t͡ɕjou˨/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
shí /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi² /sɹ̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.