中文

Tiếng Trung (Phổ thông)

Ngữ tộc Hán (Quan thoại)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại) Người nói~920M Chữ viếtChữ Hán giản thể/phồn thể Quốc giaTrung Quốc, Đài Loan, Singapore Ngôn ngữ chính thứcTrung Quốc, Đài Loan, Singapore Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cmn Glottocodemand1415

Còn gọi là: Mandarin, Putonghua, Standard Chinese, Chinese

Tiếng Quan Thoại (普通话) là ngôn ngữ có số người nói bản ngữ đông nhất thế giới. Là ngôn ngữ thanh điệu với bốn thanh chính, ngữ pháp phân tích và trật tự SVO; là ngôn ngữ chính thức ở Trung Quốc, Đài Loan và Singapore.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Trung (Phổ thông)

Nước

/ʂweɪ̯˧˩˧/

Lửa

/xwo˧˩˧/

Mặt trời

太阳

/tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˧˥/

Mặt trăng

月亮

/ɥɛ˥˩ljɑŋ/

Sao

/ɕiŋ˥/

Mẹ

妈妈

/ma˥ma/

Cha

爸爸

/pa˥˩pa/

Tôi

/wo˨˩˦/

Bạn

/ni˨˩˦/

Tên

名字

/miŋ˧˥ tsɿ/

Mắt

眼睛

/jɛn˧˩˧tɕiŋ/

Tay

/ʂoʊ̯˧˩˧/

Tim

/ɕin˥/

Yêu

/aɪ̯˥˩/

Cây

/ʂu˥˩/

Nhà

房子

/fɑŋ˧˥tsɨ/

Chó

/koʊ̯˧˩˧/

Mèo

/maʊ̯˥/

Ăn

/ʈʂʰɨ˥/

Uống

/xɤ˥/

Một

/i˥/

Hai

/ɚ˥˩/

Xin chào

你好

/ni˧˩˧xaʊ̯˧˩˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕjɛ˥˩ɕjɛ/

Tốt

/xaʊ̯˧˩˧/

Chim cu cu

布谷鸟

/pu˥˩ ku˨˩˦ ni̯ɑʊ̯˨˩˦/

Gâu gâu

汪汪

/waŋ˥ waŋ˥/

Máy tính

电脑

/tjɛn˥˩ nɑʊ̯˨˩˦/

Sushi

寿司

/ʂoʊ̯˥˩ sz̩˥/

Dopamine

多巴胺

/twɔ˥pä˥an˥˩/

Dấu @

艾特

/ai̯˥˩ tʰɤ˥˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đài LoanQuan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânTiếng Trung (Tứ Xuyên)Tiếng Nam KinhQuan thoại Vũ Hán
Nước /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂweɪ̯˧˩˧/ /ʂwei˩˧/ /suei˥˧/ /ʂueɪ˨˩˨/ /suei˦˨/
Lửa /xwo˧˩˧/ /xwo˧˩˧/ /xwo˧˩˧/ /xwo˨˩˧/ /xo˥˧/ /xuo˨˩˨/ /huo˦˨/
Mặt trời 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˧˥/ 太陽 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˩/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰɛ˦iaŋ˩˧/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ˥˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˨˩˧/ 月亮 /yʔ˥liaŋ˦/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/
Sao /ɕiŋ˥/ /ɕiŋ˥/ 星星 /ɕiŋ˦ɕiŋ/ /ɕiŋ˨˩/ 星星 /ɕin˥ɕin/ /ɕiŋ˧˩/ /ɕin˥˥/
Mẹ 妈妈 /ma˥ma/ 媽媽 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˩˩/ 妈妈 /ma˥ma/ 姆妈 /m̩˧˩ma˧˩/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/
Cha 爸爸 /pa˥˩pa/ 爸爸 /pa˥˩pa/ 爸爸 /pa˥˩pa/ /pa˥˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tie˧˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/
Tôi /wo˨˩˦/ /wo˨˩˦/ /wɔ˨˩˦/ /wo˩˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˨˩˨/ /ŋo˦˨/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (Phổ thông)
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (Phổ thông)
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin) liên quan

Chữ Hán Tiếng Trung (Phổ thông)Tiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Đài LoanQuan thoại Đông BắcTiếng Phổ thông người Mỹ gốc HoaQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên Tân
/i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi¹ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/
èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴ /ɚ˥˩/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/
sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san¹ /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/
/sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴ /sɹ̩˥˩/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/
/u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu³ /u˨/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/
liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁴ /ljou˥˩/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/
/tɕʰi˥˥/ /tɕʰi˥˥/ /tɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi¹ /tɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
/pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba¹ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/
jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu³ /tɕjou˨/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
shí /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi² /sɹ̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.