Usem Efik
Tiếng Efik
Niger-Congo
Efik là một ngôn ngữ Niger-Congo thuộc nhánh Lower Cross ở đông nam Nigeria, là ngôn ngữ giao tiếp văn học lịch sử (lingua franca) của vùng Old Calabar (vương quốc Efik lịch sử ở Calabar, vốn là cảng buôn bán nô lệ xuyên Đại Tây Dương chủ yếu và là trung tâm thương mại dầu cọ/ngà voi trong các thế kỷ 17-19). Truyền thống văn học Efik của Calabar bắt đầu vào năm 1846 với công cuộc truyền giáo của Hội Trưởng lão do Hope Waddell thực hiện và cuốn từ điển Goldie năm 1862, khiến Efik trở thành một trong những ngôn ngữ châu Phi hạ Sahara được viết liên tục lâu đời nhất. Efik hiện đại có khoảng 2 triệu người nói và đóng vai trò là ngôn ngữ giao tiếp chung với các ngôn ngữ có quan hệ họ hàng là Ibibio (ibb) và Anaang trong chuỗi phương ngữ Ibibio-Efik. Về mặt ngôn ngữ học, Efik mang những đặc trưng của nhóm Cross River: hệ thống lớp danh từ, thanh điệu (cao/thấp/trung), và trật tự SVO với hình thái học mở rộng động từ phức tạp.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Efik
Nước
mmọñ
/m̩mɔŋ/
Lửa
ikañ
/ikaŋ/
Mặt trời
utin
/utin/
Mặt trăng
ọfiọñ
/ɔfiɔŋ/
Sao
ntantaọfiọn̄
/n̩tantaˈɔfiɔŋ/
Mẹ
eka
/eka/
Cha
ete
/ete/
Tôi
ami
/aˈmi/
Bạn
afo
/aˈfo/
Tên
enyịn̄
/ɛˈɲɪŋ/
Mắt
enyin
/eɲin/
Tay
ubọk
/ubɔk/
Tim
esit
/esit/
Yêu
ima
/ima/
Cây
eto
/eto/
Nhà
ufọk
/ufɔk/
Chó
ebua
/ebua/
Mèo
nyabudaha
/ɲabudaha/
Ăn
dia
/dia/
Uống
ñwọñ
/ŋwɔɲ/
Một
kiet
/kiet/
Hai
iba
/iˈba/
Xin chào
mọñọ
/mɔɲɔ/
Cảm ơn
sọsọñọ
/sɔsɔɲɔ/
Tốt
eti
/eti/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Efik | Tiếng Ibibio | Tiếng Lingala | Tiếng Meta' | Tiếng Degema | Tiếng Do Thái | Tiếng Rotokas |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mmọñ /m̩mɔŋ/ | mmọñ /m̩mɔŋ/ | máí /mai/ | mə /mə/ | mọn /mɔn/ | מים /majim/ | ovi /oβi/ |
| Lửa | ikañ /ikaŋ/ | ikañ /ikaŋ/ | mɔ́tɔ /mɔtɔ/ | mɔŋ /mɔŋ/ | ọmạrị /ɔmaɾi/ | אש /eʃ/ | erava /eɾaβa/ |
| Mặt trời | utin /utin/ | utin /utin/ | mói /moi/ | nyam /ɲam/ | ọvịnị /ɔvini/ | שמש /ʃemeʃ/ | ravireo /ɾaβiɾeo/ |
| Mặt trăng | ọfiọñ /ɔfiɔŋ/ | ọfiọñ /ɔfiɔŋ/ | sánzá /sanza/ | nuŋ /nuŋ/ | ọsọ /ɔsɔ/ | ירח /jaˈʁeaχ/ | kekira /kekiɾa/ |
| Sao | ntantaọfiọn̄ /n̩tantaˈɔfiɔŋ/ | ntantaafiọñ /ntantaːfiɔŋ/ | monzoto /monzɔtɔ/ | ntsə́ /ntsə́/ | esi /esi/ | כוכב /koˈxav/ | kepatu /kepatu/ |
| Mẹ | eka /eka/ | eka /eka/ | mamá /mama/ | ma /ma/ | inyeyẹ /iɲɛjɛ/ | אמא /ima/ | aako /aːko/ |
| Cha | ete /ete/ | ete /ete/ | tatá /tata/ | ta /ta/ | etete /etete/ | אבא /aba/ | aite /aite/ |
| Tôi | ami /aˈmi/ | ami /àmì/ | ngai /ⁿɡai/ | mə̀ /mə̀/ | mẹ /mɛ/ | אני /aˈni/ | ragai /raɡai/ |
| Bạn | afo /aˈfo/ | afo /àfò/ | yo /jo/ | ò /ò/ | wo /wo/ | אתה /aˈta/ | aviri /aβiri/ |
| Tên | enyịn̄ /ɛˈɲɪŋ/ | enyịñ /ɛɲɪŋ/ | nkombo /ⁿkombo/ | ə́ɲə́ /ə́ɲə́/ | eni /eni/ | שם /ʃem/ | itava /itaβa/ |
| Mắt | enyin /eɲin/ | enyin /eɲin/ | líso /liso/ | dzi /dzi/ | enẹ /enɛ/ | עין /ajin/ | osireito /osiɾeito/ |
| Tay | ubọk /ubɔk/ | ubọk /ubɔk/ | lobɔ́kɔ /lobɔkɔ/ | boa /boa/ | ọnẹ /ɔnɛ/ | יד /jad/ | — /—/ |
| Tim | esit /esit/ | esit /esit/ | motéma /motema/ | mu /mu/ | ọkọmpọnị /ɔkɔmpɔni/ | לב /lev/ | — /—/ |
| Yêu | ima /ima/ | ima /ima/ | bolíngo /boliŋɡo/ | kɔŋ /kɔŋ/ | inyiẹna /iɲjɛna/ | אהבה /ahava/ | — /—/ |
| Cây | eto /eto/ | eto /eto/ | nzété /nzete/ | ti /ti/ | eyo /ejo/ | עץ /ets/ | evaova /eβaoβa/ |
| Nhà | ufọk /ufɔk/ | ufọk /ufɔk/ | ndáko /ndako/ | nda /nda/ | ọsụnẹ /ɔsunɛ/ | בית /bajit/ | kepa /kepa/ |
| Chó | ebua /ebua/ | ebua /ebua/ | mbwá /mbwa/ | mbu /mbu/ | ifụnị /ifuni/ | כלב /kelev/ | kaakau /kaːkau/ |
| Mèo | nyabudaha /ɲabudaha/ | ekpe /ekpe/ | nyáu /ɲau/ | guŋ /ɡuŋ/ | ọchẹ /ɔtʃɛ/ | חתול /χatul/ | — /—/ |
| Ăn | dia /dia/ | dia /dia/ | kolía /kolia/ | mé /me/ | re /ɾe/ | לאכול /leχol/ | aio /aio/ |
| Uống | ñwọñ /ŋwɔɲ/ | ñwọñ /ŋwɔŋ/ | komɛ́la /komɛla/ | nyo /ɲo/ | da /da/ | לשתות /liʃtot/ | — /—/ |
| Một | kiet /kiet/ | kiet /kiet/ | mɔ̌kɔ́ /mɔkɔ/ | mɔ /mɔ/ | ọmọ /ɔmɔ/ | אחד /eχad/ | katai /katai/ |
| Hai | iba /iˈba/ | iba /ìbà/ | mibale /mibale/ | bɛ́ /bɛ́/ | eva /eva/ | שתיים /ʃˈtajim/ | oira /oira/ |
| Xin chào | mọñọ /mɔɲɔ/ | mesiere /mesiere/ | mbóte /mbote/ | mɔlɔŋ /mɔlɔŋ/ | amọn /amɔn/ | שלום /ʃalom/ | ega /eɡa/ |
| Cảm ơn | sọsọñọ /sɔsɔɲɔ/ | sọsọñọ /sɔsɔŋɔ/ | matɔ́ndɔ /matɔndɔ/ | nfɔn /nfɔn/ | nani /nani/ | תודה /toda/ | — /—/ |
| Tốt | eti /eti/ | mfọn /mfɔn/ | malámu /malamu/ | mwa /mwa/ | ekenẹ /ekenɛ/ | טוב /tov/ | rekoreko /ɾekoɾeko/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.