Français haïtien
Tiếng Pháp (Haiti)
Romance
Tiếng Pháp Haiti là một biến thể vùng của tiếng Pháp được nói ở Haiti, khác biệt với tiếng Creole Haiti. Các đặc điểm âm vị học chính: (1) Âm xát lưỡi con /ʁ/ được hiện thực hóa thành [ɣ] (âm xát ngạc mềm hữu thanh) và thường trở nên câm ở vị trí âm cuối âm tiết, đặc biệt trước phụ âm hoặc tại các chỗ ngắt ngôn điệu. (2) Các nguyên âm mũi cho thấy những khác biệt nhỏ so với tiếng Pháp chính quốc: /ɑ̃/ → [ã], /ɔ̃/ → [õ], /œ̃/ → [œ̃]. (3) Ngữ điệu đặc trưng chịu ảnh hưởng của lớp nền tiếng Creole Haiti. (4) Vị thế chính thức: tiếng Pháp là một ngôn ngữ chính thức của Haiti (đồng chính thức với tiếng Creole Haiti), mặc dù chỉ 5–20% dân s
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Pháp (Haiti)
Nước
eau
/o/
Lửa
feu
/fø/
Mặt trời
soleil
/sɔlɛj/
Mặt trăng
lune
/lyn/
Mẹ
mère
/mɛʁ/
Cha
père
/pɛʁ/
Ăn
manger
/mɑ̃ʒe/
Uống
boire
/bwaʁ/
Yêu
amour
/amuʁ/
Tim
cœur
/kœʁ/
Cây
arbre
/aʁbʁ/
Nhà
maison
/mɛzɔ̃/
Chó
chien
/ʃjɛ̃/
Mèo
chat
/ʃa/
Tay
main
/mɛ̃/
Mắt
œil
/œj/
Xin chào
bonjour
/bɔ̃ʒuʁ/
Cảm ơn
merci
/mɛʁsi/
Một
un
/œ̃/
Tốt
bon
/bɔ̃/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Pháp (Haiti) | Tiếng Pháp (Senegal) | Tiếng Pháp (Bờ Biển Ngà) | Tiếng Pháp | Tiếng Pháp (châu Phi) | Tiếng Pháp (Bỉ) | Tiếng Pháp (Thụy Sĩ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ |
| Lửa | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ |
| Mặt trời | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ |
| Mặt trăng | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ |
| Mẹ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ |
| Cha | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ |
| Ăn | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ |
| Uống | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ |
| Yêu | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ |
| Tim | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ |
| Cây | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ |
| Nhà | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ |
| Chó | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ |
| Mèo | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ |
| Tay | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ |
| Mắt | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ |
| Xin chào | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ |
| Cảm ơn | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ |
| Một | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ |
| Tốt | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.