Gengbe
Tiếng Gen
Niger-Congo
Tiếng Gen (Gengbe, còn gọi là Mina) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Gbe của ngữ hệ Niger-Congo (chi Kwa), được khoảng 400 đến 500 nghìn người nói ở miền Nam Togo, chủ yếu tại Vùng Hàng hải quanh Aného (thủ phủ lịch sử của người Mina/Gen, từng là trạm thương mại của Đan Mạch và Đức). Có cộng đồng đáng kể ở miền tây nam Bénin (tỉnh Mono). Tiếng Gen là chị em với tiếng Ewe (ee) và Fon (fon) trong dải phương ngữ Gbe và có thể hiểu lẫn nhau một phần. Lịch sử cho thấy người Gen là hậu duệ của người Akan từ Elmina (Ghana) — tự xưng "Gen" có nguồn gốc từ "Mina" (trạm thương mại Bồ Đào Nha).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Gen
Nước
tsi
/tsi/
Lửa
dzo
/dzo/
Mặt trời
ɣe
/ɣe/
Mặt trăng
dzinkɛ
/dʒinkɛ/
Mẹ
nɔ
/nɔ/
Cha
tɔ
/tɔ/
Ăn
ɖu
/ɖu/
Uống
no
/no/
Yêu
lɔ̃lɔ̃
/lɔ̃lɔ̃/
Tim
dzi
/dzi/
Cây
ati
/ati/
Nhà
aƒe
/aɸe/
Chó
avu
/avu/
Mèo
agbo
/aɡbo/
Tay
alɔ
/alɔ/
Mắt
ŋku
/ŋku/
Xin chào
ado
/ado/
Cảm ơn
akpe
/akpe/
Một
ɖeka
/ɖeka/
Tốt
nyo
/ɲo/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Gen | tiếng Ewe | Tiếng Aja | tiếng Fon | Tiếng Nhật Trung cổ | Tiếng Nhật (thời Heian) | Tiếng Kuna San Blas |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tsi /tsi/ | tsi /tsi/ | esi /esi/ | sin /sĩ/ | 水 /midu/ | 水 /midu/ | di /di/ |
| Lửa | dzo /dzo/ | dzo /dzo/ | ezo /ezo/ | zo /zo/ | 火 /ɸi/ | 火 /ɸi/ | so /so/ |
| Mặt trời | ɣe /ɣe/ | ɣe /ɣe/ | eŋke /eŋke/ | hwe /ɦʷe/ | 日 /ɸi/ | 日 /ɸi/ | olo /olo/ |
| Mặt trăng | dzinkɛ /dʒinkɛ/ | ɣleti /ɣleti/ | esun /esun/ | sun /sũ/ | 月 /tuki/ | 月 /tukï/ | nii /niː/ |
| Mẹ | nɔ /nɔ/ | dada /dada/ | nɔ /nɔ/ | nɔ /nɔ/ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /ɸaɸa/ | nan /nan/ |
| Cha | tɔ /tɔ/ | fofo /fofo/ | to /to/ | tɔ /tɔ/ | 父 /titi/ | 父 /titi/ | baba /baba/ |
| Ăn | ɖu /ɖu/ | ɖu /ɖu/ | ɖu /ɖu/ | ɖu /ɖu/ | 食ふ /kuɸu/ | 食ふ /kaɸu/ | gunne /ɡune/ |
| Uống | no /no/ | no /no/ | nu /nu/ | nu /nu/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomu/ | gobe /ɡobe/ |
| Yêu | lɔ̃lɔ̃ /lɔ̃lɔ̃/ | lɔ̃lɔ̃ /lɔ̃lɔ̃/ | lɔ̃ /lɔ̃/ | yiwanu /jiwanu/ | 愛 /ai/ | 恋 /koɸi/ | sabbi /sabːi/ |
| Tim | dzi /dzi/ | dzi /dzi/ | dzi /dzi/ | ayi /aji/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | kurgin /kuɾɡin/ |
| Cây | ati /ati/ | ati /ati/ | ati /ati/ | atin /atĩ/ | 木 /ki/ | 木 /kï/ | sappi /sapːi/ |
| Nhà | aƒe /aɸe/ | aƒe /aɸe/ | avia /avia/ | xwé /xʷé/ | 家 /iɸe/ | 家 /iɸe/ | nega /neɡa/ |
| Chó | avu /avu/ | avu /avu/ | avu /avu/ | avun /avũ/ | 犬 /inu/ | 犬 /inu/ | achu /atʃu/ |
| Mèo | agbo /aɡbo/ | dadi /dadi/ | ami /ami/ | kpɔnyɔ /kpɔɲɔ/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | miji /midʒi/ |
| Tay | alɔ /alɔ/ | asi /asi/ | alɔ /alɔ/ | alɔ /alɔ/ | 手 /te/ | 手 /te/ | arigan /aɾiɡan/ |
| Mắt | ŋku /ŋku/ | ŋku /ŋku/ | ŋku /ŋku/ | nukún /nukṹ/ | 目 /me/ | 目 /me/ | ibya /ibja/ |
| Xin chào | ado /ado/ | ŋdi /ŋdi/ | nɛnɛ /nɛnɛ/ | a fɔn ganji /a fɔ̃ ɡãdʒi/ | 御機嫌よろしう /ɡokiɡen joroɕiu/ | あなかしこ /anakasiko/ | nuedi /nweðiː/ |
| Cảm ơn | akpe /akpe/ | akpe /akpe/ | amɛ akpe /amɛ akpe/ | àwǎnú /àwǎnú/ | 忝し /katadʑikenaɕi/ | 忝なし /katadikenaɕi/ | nuedi malo /nweðiː malo/ |
| Một | ɖeka /ɖeka/ | ɖeka /ɖeka/ | ɖeka /ɖeka/ | ɖokpó /ɖokpó/ | 一つ /ɸitotu/ | 一つ /ɸitotu/ | kuenki /kweŋki/ |
| Tốt | nyo /ɲo/ | nyo /ɲo/ | nyo /ɲo/ | ɖagbe /ɖaɡbe/ | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | nuegan /nweɡan/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.