Gengbe
Tiếng Gen
Niger-Congo
Tiếng Gen (Gengbe, còn gọi là Mina) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Gbe của ngữ hệ Niger-Congo (chi Kwa), được khoảng 400 đến 500 nghìn người nói ở miền Nam Togo, chủ yếu tại Vùng Hàng hải quanh Aného (thủ phủ lịch sử của người Mina/Gen, từng là trạm thương mại của Đan Mạch và Đức). Có cộng đồng đáng kể ở miền tây nam Bénin (tỉnh Mono). Tiếng Gen là chị em với tiếng Ewe (ee) và Fon (fon) trong dải phương ngữ Gbe và có thể hiểu lẫn nhau một phần. Lịch sử cho thấy người Gen là hậu duệ của người Akan từ Elmina (Ghana) — tự xưng "Gen" có nguồn gốc từ "Mina" (trạm thương mại Bồ Đào Nha).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Gen
Nước
tsi
/tsi/
Lửa
dzo
/dzo/
Mặt trời
ɣe
/ɣe/
Mặt trăng
dzinkɛ
/dʒinkɛ/
Sao
ɣletsivi
/ɣletsivi/
Mẹ
nɔ
/nɔ/
Cha
tɔ
/tɔ/
Tôi
nyɛ
/ɲɛ/
Bạn
wò
/wò/
Tên
ŋkɔ
/ŋkɔ/
Mắt
ŋku
/ŋku/
Tay
alɔ
/alɔ/
Tim
dzi
/dzi/
Yêu
lɔ̃lɔ̃
/lɔ̃lɔ̃/
Cây
ati
/ati/
Nhà
aƒe
/aɸe/
Chó
avu
/avu/
Mèo
agbo
/aɡbo/
Ăn
ɖu
/ɖu/
Uống
no
/no/
Một
ɖeka
/ɖeka/
Hai
eve
/eve/
Xin chào
ado
/ado/
Cảm ơn
akpe
/akpe/
Tốt
nyo
/ɲo/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo liên quan
| Nghĩa | Tiếng Gen | Tiếng Ewe | Tiếng Aja | Tiếng Fon | Tiếng Nhật (thời Heian) | Tiếng Nhật Trung cổ | Tiếng Urhobo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tsi /tsi/ | tsi /tsi/ | esi /esi/ | sin /sĩ/ | 水 /midu/ | 水 /midu/ | ame /ame/ |
| Lửa | dzo /dzo/ | dzo /dzo/ | ezo /ezo/ | zo /zo/ | 火 /ɸi/ | 火 /ɸi/ | erane /eɾane/ |
| Mặt trời | ɣe /ɣe/ | ɣe /ɣe/ | ewe /ewe/ | hwe /ɦʷe/ | 日 /ɸi/ | 日 /ɸi/ | ọvẹ /ɔvɛ/ |
| Mặt trăng | dzinkɛ /dʒinkɛ/ | ɣleti /ɣleti/ | esun /esun/ | sun /sũ/ | 月 /tukï/ | 月 /tuki/ | emẹrẹ /emɛɾɛ/ |
| Sao | ɣletsivi /ɣletsivi/ | ɣletivi /ɣletivi/ | ɣletivi /ɣletivi/ | sunví /sṹví/ | 星 /ɸosi/ | 星 /ɸoɕi/ | isi /isi/ |
| Mẹ | nɔ /nɔ/ | dada /dada/ | nɔ /nɔ/ | nɔ /nɔ/ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /ɸaɸa/ | onie /onie/ |
| Cha | tɔ /tɔ/ | fofo /fofo/ | to /to/ | tɔ /tɔ/ | 父 /titi/ | 父 /titi/ | ọsẹ /ɔsɛ/ |
| Tôi | nyɛ /ɲɛ/ | nye /ɲɛ/ | nyɛ /ɲɛ/ | nyɛ /ɲɛ̀/ | 我 /waɾe/ | 我 /waɾe/ | mẹ /mɛ/ |
| Bạn | wò /wò/ | wò /wò/ | wo /wo/ | hwɛ /hwɛ̀/ | 汝 /nare/ | 汝 /nandʑi/ | wẹ /wɛ/ |
| Tên | ŋkɔ /ŋkɔ/ | ŋkɔ /ŋkɔ/ | nyikɔ /ɲikɔ/ | nyikɔ /ɲĩ̌kɔ́/ | 名 /na/ | 名 /na/ | odẹ /odɛ/ |
| Mắt | ŋku /ŋku/ | ŋku /ŋku/ | ŋku /ŋku/ | nukún /nukṹ/ | 目 /me/ | 目 /me/ | aro /aɾo/ |
| Tay | alɔ /alɔ/ | asi /asi/ | alɔ /alɔ/ | alɔ /alɔ/ | 手 /te/ | 手 /te/ | obọ /obɔ/ |
| Tim | dzi /dzi/ | dzi /dzi/ | dzi /dzi/ | ayi /aji/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | udu /udu/ |
| Yêu | lɔ̃lɔ̃ /lɔ̃lɔ̃/ | lɔ̃lɔ̃ /lɔ̃lɔ̃/ | lɔ̃ /lɔ̃/ | yiwanu /jiwanu/ | 恋 /koɸi/ | 愛 /ai/ | ẹguọnọ /ɛɡwɔnɔ/ |
| Cây | ati /ati/ | ati /ati/ | ati /ati/ | atin /atĩ/ | 木 /kï/ | 木 /ki/ | orhan /oɾan/ |
| Nhà | aƒe /aɸe/ | aƒe /aɸe/ | avia /avia/ | xwé /xʷé/ | 家 /iɸe/ | 家 /iɸe/ | uwevwi /uweβwi/ |
| Chó | avu /avu/ | avu /avu/ | avu /avu/ | avun /avũ/ | 犬 /inu/ | 犬 /inu/ | ebọ /ebɔ/ |
| Mèo | agbo /aɡbo/ | dadi /dadi/ | ami /ami/ | kpɔnyɔ /kpɔɲɔ/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | ọtọma /ɔtɔma/ |
| Ăn | ɖu /ɖu/ | ɖu /ɖu/ | ɖu /ɖu/ | ɖu /ɖu/ | 食ふ /kuɸu/ | 食ふ /kuɸu/ | re /ɾe/ |
| Uống | no /no/ | no /no/ | nu /nu/ | nu /nu/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomu/ | da /da/ |
| Một | ɖeka /ɖeka/ | ɖeka /ɖeka/ | ɖeka /ɖeka/ | ɖokpó /ɖokpó/ | 一つ /ɸitotu/ | 一つ /ɸitotu/ | ọvo /ɔvo/ |
| Hai | eve /eve/ | eve /ève/ | eve /eve/ | wè /wè/ | 二 /ɸutatu/ | 二 /ni/ | ivẹ /ivɛ/ |
| Xin chào | ado /ado/ | ŋdi /ŋdi/ | nɛnɛ /nɛnɛ/ | a fɔn ganji /a fɔ̃ ɡãdʒi/ | あなかしこ /anakasiko/ | 御機嫌よろしう /ɡokiɡen joroɕiu/ | migwo /miɡwo/ |
| Cảm ơn | akpe /akpe/ | akpe /akpe/ | amɛ akpe /amɛ akpe/ | àwǎnú /àwǎnú/ | 忝なし /katadikenaɕi/ | 忝し /katadʑikenaɕi/ | miguo /miɡuo/ |
| Tốt | nyo /ɲo/ | nyo /ɲo/ | nyo /ɲo/ | ɖagbe /ɖaɡbe/ | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | ọmaẹjẹ /ɔmaɛdʒɛ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.