Afrikaans

Tiếng Afrikaans

German

Ngữ hệGerman Người nói~17M Chữ viếtLatin Quốc giaNam Phi, Namibia Ngôn ngữ chính thứcNam Phi (một trong 11 ngôn ngữ chính thức), Namibia (ngôn ngữ vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3afr

Tiếng Afrikaans phát triển từ tiếng bình dân của người định cư Hà Lan thế kỷ 17 với ngữ pháp đơn giản hóa và từ vay mượn từ tiếng Mã Lai/Bantu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Afrikaans

Nước

water

/vɑːtər/

Lửa

vuur

/fyːr/

Mặt trời

son

/sɔn/

Mặt trăng

maan

/mɑːn/

Sao

ster

/stɛr/

Mẹ

moeder

/muːdər/

Cha

vader

/fɑːdər/

Tôi

ek

/ɛk/

Bạn

jy

/jəi/

Tên

naam

/naːm/

Mắt

oog

/oːx/

Tay

hand

/ɦant/

Tim

hart

/ɦart/

Yêu

liefde

/lifdə/

Cây

boom

/boːm/

Nhà

huis

/ɦœɪs/

Chó

hond

/ɦɔnt/

Mèo

kat

/kat/

Ăn

eet

/eːt/

Uống

drink

/drɪŋk/

Một

een

/eːn/

Hai

twee

/tʋeː/

Xin chào

hallo

/ɦaˈlo/

Cảm ơn

dankie

/daŋki/

Tốt

goed

/xut/

Chim cu cu

koekoek

/ˈkukuk/

Gâu gâu

woef woef

/vuf vuf/

Máy tính

rekenaar

/ˈreːkənɑːr/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamien

/dopaˈmin/

Dấu @

aapstert

/ˈɑːpstɛrt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng AfrikaansTiếng Hà Lan (Bỉ)Tiếng Hà LanTiếng Hạ ĐứcTiếng Vlaams TâyTiếng LimburgTiếng Anh trung đại
Nước water /vɑːtər/ water /ʋaːtər/ water /ʋaːtər/ Water /vɑːtɐ/ woater /ˈwɔːtər/ water /vatər/ water /watər/
Lửa vuur /fyːr/ vuur /vyːr/ vuur /vyːr/ Füer /fyːɐ/ vier /viːr/ vuur /vyːr/ fyr /fyːr/
Mặt trời son /sɔn/ zon /zɔn/ zon /zɔn/ Sünn /zʏn/ zunne /ˈzœnə/ zón /zɔn/ sonne /sɔnːə/
Mặt trăng maan /mɑːn/ maan /maːn/ maan /maːn/ Maan /maːn/ moane /ˈmɔːnə/ maon /maːʊn/ mone /moːnə/
Sao ster /stɛr/ ster /stɛr/ ster /stɛr/ Steern /steːrn/ sterre /ˈstærə/ sjter /ʃtɛr/ sterre /ˈstɛrːə/
Mẹ moeder /muːdər/ moeder /muːdər/ moeder /mudər/ Moder /moːdɐ/ moeder /ˈmudər/ mam /mam/ moder /moːdər/
Cha vader /fɑːdər/ vader /vaːdər/ vader /vaːdər/ Vader /fɑːdɐ/ voader /ˈvɔːdər/ pap /pap/ fader /faːdər/
Tôi ek /ɛk/ ik /ɪk/ ik /ɪk/ ik /ɪk/ ik /ɛk/ ich /ɪç/ I /iː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Afrikaans
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Tiếng Afrikaans
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.