Malaysian English
Tiếng Anh (Malaysia)
German
Tiếng Anh Malaysia (MyE; thẻ ngôn ngữ en-MY) bao gồm các biến thể tiếng Anh được dùng rộng rãi như ngôn ngữ thứ hai hoặc bổ sung trong xã hội đa ngôn ngữ Malaysia. Nó phát triển chủ yếu từ tiếng Anh Anh thời thuộc địa qua tiếp xúc với tiếng Mã Lai, các ngôn ngữ Hán, tiếng Tamil và những ngôn ngữ khác. Phạm vi sử dụng trải từ tiếng Anh Malaysia Chuẩn trang trọng, gần với chuẩn quốc tế và Anh, đến các dạng khẩu ngữ bản địa hóa thường được gọi là Manglish; người nói dễ dàng chuyển đổi văn phong, còn tầng cao, tầng trung và tầng đáy là các điểm mô tả trên phổ liên tục này. Cách phát âm thường phi rhotic và tương đối theo nhịp âm tiết, có thể đơn giản hóa cụm phụ âm cuối và bật hơi yếu hơn ở âm tắc vô thanh, nhưng khuôn mẫu thay đổi theo vùng, sắc tộc, trình độ và mức độ trang trọng. Khẩu ngữ dùng từ vựng địa phương cùng các tiểu từ biểu thị lập trường như lah, meh và lor. Tiếng Mã Lai là ngôn ngữ quốc gia và chính thức, còn tiếng Anh vẫn nổi bật trong thương mại, công nghiệp, giáo dục đại học và tư thục, khoa học, công nghệ và truyền thông.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Malaysia)
Nước
water
/ˈwɔːtə/
Lửa
fire
/faɪə/
Mặt trời
sun
/san/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/staː/
Mẹ
mother
/ˈmadə/
Cha
father
/ˈfadə/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/neɪm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hæn/
Tim
heart
/hat/
Yêu
love
/laf/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/haʊs/
Chó
dog
/dɔk/
Mèo
cat
/kæt/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wan/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/həˈlo/
Cảm ơn
thanks
/tɛŋks/
Tốt
good
/ɡʊt/
Chim cu cu
cuckoo
/ˈkʊkuː/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (Malaysia) | Tiếng Anh (Singapore) | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (Kenya) | Tiếng Anh (Philippines) | Tiếng Anh (Nam Phi) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɑːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fire /faɪə/ | fire /fajə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /ˈfaɪə/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | sun /san/ | sun /san/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /staː/ | star /staː/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /stɑr/ | star /stɑː/ |
| Mẹ | mother /ˈmadə/ | mother /ˈmadə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ |
| Cha | father /ˈfadə/ | father /ˈfadə/ | father /ˈfaːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑðə/ | father /ˈfɑːðə/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /ɑɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /ju/ | you /juː/ | you /juː/ | you /ju/ | you /ju/ | you /juː/ |
| Tên | name /neɪm/ | name /nem/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /naɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hæn/ | hand /hɛn/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ |
| Tim | heart /hat/ | heart /hat/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ |
| Yêu | love /laf/ | love /laf/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɔk/ | dog /dɔk/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɔg/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kæt/ | cat /kɛt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wan/ | one /wan/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tu/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tu/ | two /tu/ | two /tʉː/ |
| Xin chào | hello /həˈlo/ | hello lah /hɛlo lɑː/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈlo/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ |
| Cảm ơn | thanks /tɛŋks/ | thanks /tɛŋks/ | thanks /θæŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thank you /tæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | thanks /θæŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊt/ | good /ɡʊt/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
| Chim cu cu | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.