Malaysian English

Tiếng Anh (Malaysia)

German

Ngữ hệGerman Người nói~20–24M (Malaysia) Chữ viếtLatin (La Mã bảng chữ cái) Ngôn ngữ chính thứcĐồng chính thức tại Sabah và Sarawak; được sử dụng rộng rãi trong giáo dục và môi trường chuyên môn trên toàn quốc

Tiếng Anh Malaysia (MyE; thẻ ngôn ngữ en-MY) bao gồm các biến thể tiếng Anh được dùng rộng rãi như ngôn ngữ thứ hai hoặc bổ sung trong xã hội đa ngôn ngữ Malaysia. Nó phát triển chủ yếu từ tiếng Anh Anh thời thuộc địa qua tiếp xúc với tiếng Mã Lai, các ngôn ngữ Hán, tiếng Tamil và những ngôn ngữ khác. Phạm vi sử dụng trải từ tiếng Anh Malaysia Chuẩn trang trọng, gần với chuẩn quốc tế và Anh, đến các dạng khẩu ngữ bản địa hóa thường được gọi là Manglish; người nói dễ dàng chuyển đổi văn phong, còn tầng cao, tầng trung và tầng đáy là các điểm mô tả trên phổ liên tục này. Cách phát âm thường phi rhotic và tương đối theo nhịp âm tiết, có thể đơn giản hóa cụm phụ âm cuối và bật hơi yếu hơn ở âm tắc vô thanh, nhưng khuôn mẫu thay đổi theo vùng, sắc tộc, trình độ và mức độ trang trọng. Khẩu ngữ dùng từ vựng địa phương cùng các tiểu từ biểu thị lập trường như lah, meh và lor. Tiếng Mã Lai là ngôn ngữ quốc gia và chính thức, còn tiếng Anh vẫn nổi bật trong thương mại, công nghiệp, giáo dục đại học và tư thục, khoa học, công nghệ và truyền thông.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Malaysia)

Nước

water

/ˈwɔːtə/

Lửa

fire

/faɪə/

Mặt trời

sun

/san/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staː/

Mẹ

mother

/ˈmadə/

Cha

father

/ˈfadə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neɪm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hæn/

Tim

heart

/hat/

Yêu

love

/laf/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɔk/

Mèo

cat

/kæt/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wan/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/həˈlo/

Cảm ơn

thanks

/tɛŋks/

Tốt

good

/ɡʊt/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Malaysia)Tiếng Anh (Singapore)Tiếng Anh (Ghana)Tiếng AnhTiếng Anh (Kenya)Tiếng Anh (Philippines)Tiếng Anh (Nam Phi)
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /fajə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /ˈfaɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /san/ sun /san/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑr/ star /stɑː/
Mẹ mother /ˈmadə/ mother /ˈmadə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈfadə/ father /ˈfadə/ father /ˈfaːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑðə/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.