West-Vlams
Tiếng Vlaams Tây
Indo-European > Germanic > West Germanic > Low Franconian (Hà Lan)
Tiếng Vlaams Tây là biến thể Frank Hạ được nói ở tỉnh Tây Vlaanderen của Bỉ, ở vùng Flandre thuộc Pháp quanh Dunkerque, Cassel và Hazebrouck, và ở phần phía tây của Zeeuws-Vlaanderen. Đặc điểm nổi tiếng nhất của nó là sự mất hoàn toàn các âm xát ngạc mềm /x, ɣ/, vốn nhập vào âm thanh hầu /h/, khiến goed 'tốt' được phát âm [hut] và người nói không có âm nào tương ứng với g của tiếng Hà Lan — kèm theo hiện tượng siêu chỉnh (hypercorrection) thường xuyên theo chiều ngược lại. Nó cũng bảo tồn các nguyên âm tiền nguyên âm đôi của tiếng Hà Lan Trung đại (huis, ijs, vuur của tiếng Hà Lan xuất hiện thành uus, ys, vier), tạo số nhiều bằng -s tự do hơn tiếng Hà Lan, và có hiện tượng lặp đại từ chủ ngữ ('k èn ik 'tôi có') cùng với các từ chỉ có và không được chia theo ngôi (joak, nink). Có một truyền thống viết sống động — Wikipedia tiếng Vlaams Tây thậm chí còn duy trì chính tả riêng của mình, Standoardvlams — nhưng chỉ tiếng Hà Lan được dùng trong trường học và hành chính, và UNESCO xếp tiếng Vlaams Tây là dễ bị tổn thương.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Vlaams Tây
Nước
woater
/ˈwɔːtər/
Lửa
vier
/viːr/
Mặt trời
zunne
/ˈzœnə/
Mặt trăng
moane
/ˈmɔːnə/
Sao
sterre
/ˈstærə/
Mẹ
moeder
/ˈmudər/
Cha
voader
/ˈvɔːdər/
Tôi
ik
/ɛk/
Bạn
gie
/hi/
Tên
noame
/ˈnɔːmə/
Mắt
ooge
/ˈoːhə/
Tay
and
/ɑnt/
Tim
erte
/ˈærtə/
Yêu
liefde
/ˈliːvdə/
Cây
boom
/boːm/
Nhà
uus
/ʏːs/
Chó
hound
/hont/
Mèo
katte
/ˈkɑtə/
Ăn
eetn
/ˈeːtn̩/
Uống
drienkn
/ˈdriŋkn̩/
Một
êen
/eːn/
Hai
twêe
/tweː/
Xin chào
goeiendag
/ˌhujənˈdɑh/
Cảm ơn
merci
/mɛrˈsi/
Tốt
goed
/hut/
Chim cu cu
koekoek
/ˈkukuk/
Máy tính
computer
/kɔmˈpjutər/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Germanic > West Germanic > Low Franconian (Dutch) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Vlaams Tây | Tiếng Hà Lan (Bỉ) | Tiếng Hà Lan | Tiếng Afrikaans | Tiếng Đức Cao thượng trung đại | Tiếng Frisia Saterland | Tiếng Hạ Đức |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | woater /ˈwɔːtər/ | water /ʋaːtər/ | water /ʋaːtər/ | water /vɑːtər/ | wazzer /ˈwatser/ | Woater /ˈvɔːtɐ/ | Water /vɑːtɐ/ |
| Lửa | vier /viːr/ | vuur /vyːr/ | vuur /vyːr/ | vuur /fyːr/ | viur /viur/ | Fjuur /fjuːɐ/ | Füer /fyːɐ/ |
| Mặt trời | zunne /ˈzœnə/ | zon /zɔn/ | zon /zɔn/ | son /sɔn/ | sunne /ˈzunːə/ | Sunne /ˈzʊnə/ | Sünn /zʏn/ |
| Mặt trăng | moane /ˈmɔːnə/ | maan /maːn/ | maan /maːn/ | maan /mɑːn/ | mâne /ˈmaːnə/ | Moune /ˈmoːnə/ | Maan /maːn/ |
| Sao | sterre /ˈstærə/ | ster /stɛr/ | ster /stɛr/ | ster /stɛr/ | sterne /ˈstɛrnə/ | Stiern /stiərn/ | Steern /steːrn/ |
| Mẹ | moeder /ˈmudər/ | moeder /muːdər/ | moeder /mudər/ | moeder /muːdər/ | muoter /ˈmuoːtər/ | Mäme /ˈmɛːmə/ | Moder /moːdɐ/ |
| Cha | voader /ˈvɔːdər/ | vader /vaːdər/ | vader /vaːdər/ | vader /fɑːdər/ | vater /ˈfatər/ | Babe /ˈbaːbə/ | Vader /fɑːdɐ/ |
| Tôi | ik /ɛk/ | ik /ɪk/ | ik /ɪk/ | ek /ɛk/ | ich /ix/ | iek /i̯ək/ | ik /ɪk/ |
| Bạn | gie /hi/ | gij /ɣɛi/ | jij /jɛi/ | jy /jəi/ | dû /duː/ | du /duː/ | du /duː/ |
| Tên | noame /ˈnɔːmə/ | naam /naːm/ | naam /naːm/ | naam /naːm/ | name /ˈnamə/ | Noome /ˈnoːmə/ | Naam /naːm/ |
| Mắt | ooge /ˈoːhə/ | oog /oːx/ | oog /oːx/ | oog /oːx/ | ouge /ˈouɡə/ | Oge /ˈɔːɣə/ | Oog /oːx/ |
| Tay | and /ɑnt/ | hand /ɦɑnt/ | hand /ɦɑnt/ | hand /ɦant/ | hant /hant/ | Hounde /ˈhɔʊndə/ | Hand /hant/ |
| Tim | erte /ˈærtə/ | hart /ɦɑrt/ | hart /ɦɑrt/ | hart /ɦart/ | herze /ˈhertsə/ | Häärt /hɛːrt/ | Hart /haɐt/ |
| Yêu | liefde /ˈliːvdə/ | liefde /lifdə/ | liefde /lifdə/ | liefde /lifdə/ | minne /ˈminːə/ | Lieuwde /ˈljœːʊdə/ | Leev /leːf/ |
| Cây | boom /boːm/ | boom /boːm/ | boom /boːm/ | boom /boːm/ | boum /boum/ | Boom /boːm/ | Boom /boːm/ |
| Nhà | uus /ʏːs/ | huis /ɦœs/ | huis /ɦœʏs/ | huis /ɦœɪs/ | hûs /huːs/ | Huus /huːs/ | Huus /huːs/ |
| Chó | hound /hont/ | hond /ɦɔnt/ | hond /ɦɔnt/ | hond /ɦɔnt/ | hunt /hunt/ | Huund /huːnt/ | Hund /hʊnt/ |
| Mèo | katte /ˈkɑtə/ | kat /kɑt/ | kat /kɑt/ | kat /kat/ | katze /ˈkatsə/ | Kat /kat/ | Katt /kat/ |
| Ăn | eetn /ˈeːtn̩/ | eten /eːtən/ | eten /eːtə/ | eet /eːt/ | ezzen /ˈetsən/ | ete /ˈeːtə/ | eten /eːtn̩/ |
| Uống | drienkn /ˈdriŋkn̩/ | drinken /drɪŋkən/ | drinken /drɪŋkə/ | drink /drɪŋk/ | trinken /ˈtrinkən/ | drinke /ˈdrɪŋkə/ | drinken /drɪŋkn̩/ |
| Một | êen /eːn/ | een /eːn/ | een /eːn/ | een /eːn/ | ein /ein/ | aan /ˈɔːn/ | een /eːn/ |
| Hai | twêe /tweː/ | twee /tweː/ | twee /tʋeː/ | twee /tʋeː/ | zwei /tsweɪ/ | twäin /tvain/ | twee /tveː/ |
| Xin chào | goeiendag /ˌhujənˈdɑh/ | hallo /ɦɑloː/ | hallo /ɦɑloː/ | hallo /ɦaˈlo/ | gegrüezet /ɡəˈɡryːətsət/ | Moin /moin/ | Moin /mɔɪn/ |
| Cảm ơn | merci /mɛrˈsi/ | dank je /dɑŋk jə/ | dank je /dɑŋk jə/ | dankie /daŋki/ | danc /daŋk/ | Bedoankje /bəˈdɔːŋkjə/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ |
| Tốt | goed /hut/ | goed /ɣut/ | goed /ɣut/ | goed /xut/ | guot /ɡuoːt/ | goud /ɡoʊt/ | good /ɡoːt/ |
| Chim cu cu | koekoek /ˈkukuk/ | koekoek /ˈkukuk/ | koekoek /ˈkukuk/ | koekoek /ˈkukuk/ | gouch /ˈɡou̯x/ | Kukuuk /ˈkukuk/ | Kukuk /ˈkuːkuk/ |
| Máy tính | computer /kɔmˈpjutər/ | computer /kɔmˈpjutər/ | computer /kɔmˈpjutər/ | rekenaar /ˈreːkənɑːr/ | — | Computer /kɔmˈpjuːtɐ/ | Computer /kɔmˈpjuːtɐ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.