English (Jamaican)

Tiếng Anh (Jamaica)

German

Ngữ hệGerman Người nói~2.7M L1 (tiếng mẹ đẻ) (Jamaica + kiều bào) Chữ viếtLatin Quốc giaJamaica Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Anh Jamaica chuẩn (mã vùng en-JM; mã dự án en_jam) là dạng tiếng Anh chuẩn địa phương của Jamaica. Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của nước này, còn biến thể trên chủ yếu được dùng trong chính quyền, giáo dục chính quy, pháp luật và truyền thông tin tức toàn quốc. Nó cùng tồn tại với tiếng Creole Jamaica, hay Patwa, một ngôn ngữ Creole riêng biệt có từ vựng gốc Anh; lời nói Jamaica thường được mô tả như một dải liên tục giữa hai hệ thống, nhưng không nên coi chúng là một. Phát âm phản ánh sự tiếp xúc này và thay đổi theo hoàn cảnh cùng người nói; các khuynh hướng phổ biến gồm mức độ phát âm r biến thiên, ít giảm nguyên âm không nhấn hơn, nguyên âm STRUT được nâng cao hoặc làm tròn môi, cùng nhịp điệu và ngữ điệu riêng. Ngữ pháp và chính tả trang trọng gần với các dạng tiếng Anh chuẩn khác và phần lớn theo quy ước Anh, còn từ vựng cùng cách dùng hằng ngày có những hình thức Jamaica đã ổn định. Phần lớn người Jamaica sử dụng được nhiều phần của vốn ngôn ngữ này và chuyển phong cách theo ngữ cảnh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Jamaica)

Nước

water

/ˈwɑːtə/

Lửa

fire

/ˈfaɪə/

Mặt trời

sun

/sɵn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staːr/

Mẹ

mother

/ˈmɔðə/

Cha

father

/ˈfɑːðə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/niem/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hænd/

Tim

heart

/hɑːt/

Yêu

love

/lɵv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/ɑws ~ ɔʊs/

Chó

dog

/dɔɡ/

Mèo

cat

/kʰat ~ kjaːt/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɪŋk ~ dʒɪŋk/

Một

one

/wɵn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/həˈloː/

Cảm ơn

thank you

/θæŋk juː/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/komˈpjuːta/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Jamaica)Tiếng Anh (Nigeria)Tiếng Anh (Kenya)Tiếng AnhTiếng Anh (Ghana)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Philippines)
Nước water /ˈwɑːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /ˈfaɪə/ fire /ˈfaɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /ˈfaɪə/
Mặt trời sun /sɵn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staːr/ star /sta/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /staː/ star /stɑr/
Mẹ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfaːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑðə/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.