English (Jamaican)
Tiếng Anh (Jamaica)
German
Tiếng Anh Jamaica chuẩn (mã vùng en-JM; mã dự án en_jam) là dạng tiếng Anh chuẩn địa phương của Jamaica. Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của nước này, còn biến thể trên chủ yếu được dùng trong chính quyền, giáo dục chính quy, pháp luật và truyền thông tin tức toàn quốc. Nó cùng tồn tại với tiếng Creole Jamaica, hay Patwa, một ngôn ngữ Creole riêng biệt có từ vựng gốc Anh; lời nói Jamaica thường được mô tả như một dải liên tục giữa hai hệ thống, nhưng không nên coi chúng là một. Phát âm phản ánh sự tiếp xúc này và thay đổi theo hoàn cảnh cùng người nói; các khuynh hướng phổ biến gồm mức độ phát âm r biến thiên, ít giảm nguyên âm không nhấn hơn, nguyên âm STRUT được nâng cao hoặc làm tròn môi, cùng nhịp điệu và ngữ điệu riêng. Ngữ pháp và chính tả trang trọng gần với các dạng tiếng Anh chuẩn khác và phần lớn theo quy ước Anh, còn từ vựng cùng cách dùng hằng ngày có những hình thức Jamaica đã ổn định. Phần lớn người Jamaica sử dụng được nhiều phần của vốn ngôn ngữ này và chuyển phong cách theo ngữ cảnh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Jamaica)
Nước
water
/ˈwɑːtə/
Lửa
fire
/ˈfaɪə/
Mặt trời
sun
/sɵn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/staːr/
Mẹ
mother
/ˈmɔðə/
Cha
father
/ˈfɑːðə/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/niem/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hænd/
Tim
heart
/hɑːt/
Yêu
love
/lɵv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/ɑws ~ ɔʊs/
Chó
dog
/dɔɡ/
Mèo
cat
/kʰat ~ kjaːt/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɪŋk ~ dʒɪŋk/
Một
one
/wɵn/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/həˈloː/
Cảm ơn
thank you
/θæŋk juː/
Tốt
good
/ɡʊd/
Chim cu cu
cuckoo
/ˈkʊkuː/
Máy tính
computer
/komˈpjuːta/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (Jamaica) | Tiếng Anh (Nigeria) | Tiếng Anh (Kenya) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh (Philippines) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɑːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɑːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fire /ˈfaɪə/ | fire /ˈfaɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /ˈfaɪə/ |
| Mặt trời | sun /sɵn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /staːr/ | star /sta/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /staː/ | star /stɑr/ |
| Mẹ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ |
| Cha | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑðə/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /ju/ | you /ju/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /ju/ |
| Tên | name /niem/ | name /nem/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /hænd/ |
| Tim | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ |
| Yêu | love /lɵv/ | love /lɔv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /ɑws ~ ɔʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɔɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔg/ |
| Mèo | cat /kʰat ~ kjaːt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kʰat/ | cat /kæt/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɪŋk ~ dʒɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wɵn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tu/ | two /tu/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tu/ |
| Xin chào | hello /həˈloː/ | hello /həˈlɔ/ | hello /həˈlo/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloː/ |
| Cảm ơn | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | thank you /tæŋk juː/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θæŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
| Chim cu cu | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ |
| Máy tính | computer /komˈpjuːta/ | computer /kɔmˈpjuːta/ | computer /kɔmˈpjuːta/ | computer /kəmˈpjuːtə/ | — | computer /kəmˈpjuːtər/ | computer /komˈpjuter/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuːʃi/ | — | sushi /ˈsuːʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.