English (Kenyan)

Tiếng Anh (Kenya)

German

Ngữ hệGerman Người nói~3M Chữ viếtLatin Quốc giaKenya Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Anh Kenya (thẻ ngôn ngữ en-KE) là một biến thể ngôn ngữ thứ hai đã được địa phương hóa, dùng trên khắp Kenya và trong các cộng đồng Kenya ở nước ngoài. Hiến pháp quy định tiếng Swahili là ngôn ngữ quốc gia, đồng thời tiếng Swahili và tiếng Anh đều là ngôn ngữ chính thức; tiếng Anh giữ vai trò lớn trong chính quyền, tòa án, giáo dục, kinh doanh, truyền thông và giao tiếp quốc tế. Cách dùng thay đổi theo học vấn, vùng, bối cảnh và tiếng mẹ đẻ giữa nhiều cộng đồng ngôn ngữ của Kenya. Tiếp xúc với tiếng Swahili cùng các ngôn ngữ như Kikuyu, Luhya, Kamba và Dholuo định hình từ vựng và phát âm, nên không có một giọng Kenya duy nhất; những xu hướng như phát âm nguyên âm không nhấn đầy đủ hơn hay nhịp thiên về âm tiết cũng không phổ quát. Văn viết trang trọng thường theo quy ước Anh, còn lời nói ít trang trọng có các nghĩa Kenya đã ổn định, từ mới địa phương và chuyển mã với tiếng Swahili, kể cả sự tương tác với tiếng Sheng đô thị.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Kenya)

Nước

water

/ˈwɑːtə/

Lửa

fire

/faɪə/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staː/

Mẹ

mother

/ˈmɔðə/

Cha

father

/ˈfɑːðə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/ju/

Tên

name

/neːm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hænd/

Tim

heart

/hɑːt/

Yêu

love

/lʌv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɔɡ/

Mèo

cat

/kæt/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʌn/

Hai

two

/tu/

Xin chào

hello

/həˈlo/

Cảm ơn

thank you

/tæŋk juː/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kɔmˈpjuːta/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Kenya)Tiếng Anh (Nigeria)Tiếng Anh (Canada)Tiếng AnhTiếng Anh (Philippines)Tiếng Anh (Ghana)Tiếng Anh (xứ Wales)
Nước water /ˈwɑːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑɾɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /ˈfaɪə/ fire /ˈfaɪɚ/ fire /faɪə/ fire /ˈfaɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /sta/ star /stɑɹ/ star /stɑːɹ/ star /stɑr/ star /staː/ star /staː/
Mẹ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/
Cha father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑðɚ/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑðə/ father /ˈfaːðə/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.