Plattdüütsch

Tiếng Hạ Đức

German

Ngữ hệGerman Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaĐức (miền bắc), Hà Lan (miền đông) Ngôn ngữ chính thứcĐức (được công nhận là ngôn ngữ vùng miền) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nds

Tiếng Đức Hạ là ngôn ngữ giao tiếp chung của Liên minh Hansa và giữ lại các đặc điểm gần với tiếng Anh và Hà Lan hơn tiếng Đức chuẩn.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hạ Đức

Nước

Water

/vɑːtɐ/

Lửa

Füer

/fyːɐ/

Mặt trời

Sünn

/zʏn/

Mặt trăng

Maan

/maːn/

Sao

Steern

/steːrn/

Mẹ

Moder

/moːdɐ/

Cha

Vader

/fɑːdɐ/

Tôi

ik

/ɪk/

Bạn

du

/duː/

Tên

Naam

/naːm/

Mắt

Oog

/oːx/

Tay

Hand

/hant/

Tim

Hart

/haɐt/

Yêu

Leev

/leːf/

Cây

Boom

/boːm/

Nhà

Huus

/huːs/

Chó

Hund

/hʊnt/

Mèo

Katt

/kat/

Ăn

eten

/eːtn̩/

Uống

drinken

/drɪŋkn̩/

Một

een

/eːn/

Hai

twee

/tveː/

Xin chào

Moin

/mɔɪn/

Cảm ơn

Dankschöön

/daŋkʃøːn/

Tốt

good

/ɡoːt/

Chim cu cu

Kukuk

/ˈkuːkuk/

Máy tính

Computer

/kɔmˈpjuːtɐ/

Sushi

Sushi

/ˈzuʃi/

Dopamine

Dopamin

/dopaˈmiːn/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hạ ĐứcTiếng KölschTiếng Hà Lan (Bỉ)Tiếng AfrikaansTiếng PlautdietschTiếng Hà LanTiếng Frisia Saterland
Nước Water /vɑːtɐ/ Wasser /vasɐ/ water /ʋaːtər/ water /vɑːtər/ Wota /vɔta/ water /ʋaːtər/ Woater /ˈvɔːtɐ/
Lửa Füer /fyːɐ/ Füer /fyːɐ/ vuur /vyːr/ vuur /fyːr/ Fia /fia/ vuur /vyːr/ Fjuur /fjuːɐ/
Mặt trời Sünn /zʏn/ Sonn /zɔn/ zon /zɔn/ son /sɔn/ Sonn /zɔn/ zon /zɔn/ Sunne /ˈzʊnə/
Mặt trăng Maan /maːn/ Mond /moːnt/ maan /maːn/ maan /mɑːn/ Mon /moːn/ maan /maːn/ Moune /ˈmoːnə/
Sao Steern /steːrn/ Stään /ʃtɛːn/ ster /stɛr/ ster /stɛr/ Stearn /stæːrn/ ster /stɛr/ Stiern /stiərn/
Mẹ Moder /moːdɐ/ Moder /moːdɐ/ moeder /muːdər/ moeder /muːdər/ Mutta /ˈmʊta/ moeder /mudər/ Mäme /ˈmɛːmə/
Cha Vader /fɑːdɐ/ Vatter /fatɐ/ vader /vaːdər/ vader /fɑːdər/ Voda /ˈfoːda/ vader /vaːdər/ Babe /ˈbaːbə/
Tôi ik /ɪk/ ich /ɪɕ/ ik /ɪk/ ek /ɛk/ ekj /ɛc/ ik /ɪk/ iek /i̯ək/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Hạ Đức
Ik will en Antog anproberen den ik in en Laden gegenöber von Hotel sehn heff
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Hạ Đức
Ik will en Antog anproberen den ik in en Laden gegenöber von Hotel sehn heff

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.