English (Nigerian)
Tiếng Anh (Nigeria)
German
Tiếng Anh Nigeria (mã vùng en-NG) là một biến thể tiếng Anh toàn quốc đã được thể chế hóa trong xã hội Nigeria rất đa ngôn ngữ. Tiếng Anh là ngôn ngữ chủ yếu của chính quyền liên bang, cơ quan lập pháp, giáo dục đại học, truyền thông toàn quốc và phần lớn giao tiếp liên sắc tộc, dù hiến pháp không đơn giản tuyên bố đây là ngôn ngữ chính thức duy nhất. Về lịch sử, biến thể này dựa trên tiếng Anh Anh và được định hình qua tiếp xúc với tiếng Hausa, Yoruba, Igbo cùng nhiều ngôn ngữ khác, tạo nên sự biến thiên lớn theo vùng và xã hội. Các khuynh hướng phát âm phổ biến gồm giảm đối lập độ dài nguyên âm, đơn nguyên âm hóa một số nguyên âm đôi, thay thế /θ/ và /ð/ bằng âm khác, ít giảm nguyên âm không nhấn hơn và nhịp điệu đều hơn; từ vựng, ngữ pháp và diễn ngôn cũng có những cách dùng Nigeria đã ổn định. Cần phân biệt nó với tiếng Pidgin Nigeria, hay Naijá, một ngôn ngữ riêng có từ vựng gốc Anh cùng ngữ pháp và chức năng xã hội của chính mình.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Nigeria)
Nước
water
/ˈwɔːtə/
Lửa
fire
/ˈfaɪə/
Mặt trời
sun
/sʌn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/sta/
Mẹ
mother
/ˈmɔðə/
Cha
father
/ˈfɑːðə/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/ju/
Tên
name
/nem/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hænd/
Tim
heart
/hɑːt/
Yêu
love
/lɔv/
Cây
tree
/tɹiː/
Nhà
house
/haʊs/
Chó
dog
/dɔɡ/
Mèo
cat
/kæt/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/dɹɪŋk/
Một
one
/wʌn/
Hai
two
/tu/
Xin chào
hello
/həˈlɔ/
Cảm ơn
thanks
/θæŋks/
Tốt
good
/ɡʊd/
Chim cu cu
cuckoo
/ˈkʊkuː/
Máy tính
computer
/kɔmˈpjuːta/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (Nigeria) | Tiếng Anh (Kenya) | Tiếng Anh (Philippines) | Tiếng Anh (Canada) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh (xứ Wales) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɑːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɑɾɚ/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ |
| Lửa | fire /ˈfaɪə/ | fire /faɪə/ | fire /ˈfaɪə/ | fire /ˈfaɪɚ/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ |
| Mặt trời | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /sta/ | star /staː/ | star /stɑr/ | star /stɑɹ/ | star /stɑːɹ/ | star /staː/ | star /staː/ |
| Mẹ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ |
| Cha | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑðə/ | father /ˈfɑðɚ/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfaːðə/ | father /ˈfɑːðə/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /ju/ | you /ju/ | you /ju/ | you /ju/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ |
| Tên | name /nem/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hand/ |
| Tim | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑɹt/ | heart /hɑːt/ | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ |
| Yêu | love /lɔv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /triː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɔɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɔg/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kʰat/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tu/ | two /tu/ | two /tu/ | two /tu/ | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tuː/ |
| Xin chào | hello /həˈlɔ/ | hello /həˈlo/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈloʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ |
| Cảm ơn | thanks /θæŋks/ | thank you /tæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | thanks /θaŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
| Chim cu cu | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ |
| Máy tính | computer /kɔmˈpjuːta/ | computer /kɔmˈpjuːta/ | computer /komˈpjuter/ | computer /kəmˈpjuːtɚ/ | computer /kəmˈpjuːtə/ | — | computer /kəmˈpjuːtər/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuːʃi/ | — | sushi /ˈsuːʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.