English (AAVE)

Tiếng Anh (AAVE)

German

Ngữ hệGerman Người nói~30M Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (cộng đồng người Mỹ gốc Phi trên toàn quốc) Ngôn ngữ chính thứcKhông (biến thể ngôn ngữ học xã hội) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh Mỹ gốc Phi có các đặc điểm ngữ pháp riêng biệt bao gồm "be" thói quen, "been" quá khứ xa và lược bỏ hệ từ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (AAVE)

Nước

water

/ˈwɑːɾɚ/

Lửa

fire

/faːɚ/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/stɑː/

Mẹ

mama

/ˈmɑːmə/

Cha

daddy

/ˈdæɾi/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/ju/

Tên

name

/neɪm/

Mắt

eye

/aː/

Tay

hand

/hæːnd/

Tim

heart

/hɑːɹt/

Yêu

love

/lʌv/

Cây

tree

/tɹiː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɔːɡ/

Mèo

cat

/kæt/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/dɹɪŋk/

Một

one

/wʌn/

Hai

two

/tu/

Xin chào

what's up

/wʌts ʌp/

Cảm ơn

thanks

/θæŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Máy tính

computer

/kəmˈpjuːɾə/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (AAVE)Tiếng Anh (Appalachia)Tiếng Anh (Canada)Tiếng Anh (Philippines)Tiếng Anh (Kenya)Tiếng Anh (miền Nam Mỹ)Tiếng Anh (Nigeria)
Nước water /ˈwɑːɾɚ/ water /ˈwɔːɾɚ/ water /ˈwɑɾɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑːtə/ water /ˈwɔːɾɚ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faːɚ/ fire /faːɚ/ fire /ˈfaɪɚ/ fire /ˈfaɪə/ fire /faɪə/ fire /faːɹ/ fire /ˈfaɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑː/ star /stɑːɹ/ star /stɑɹ/ star /stɑr/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /sta/
Mẹ mama /ˈmɑːmə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmʌðɚ/ mother /ˈmɔðə/
Cha daddy /ˈdæɾi/ father /ˈfɑːðɚ/ father /ˈfɑðɚ/ father /ˈfɑðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðɚ/ father /ˈfɑːðə/
Tôi I /aɪ/ I /aː/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aː/ I /aɪ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh (AAVE)
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh (AAVE)
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.