Englisch

Tiếng Anh trung đại

Indo-European (Germanic, West) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệIndo-European (Germanic, West) Người nóiExtinct Chữ viếtLatin Quốc giaMedieval England Ngôn ngữ chính thứcEngland Mức độ sống cònextinct ISO 639-3enm

Tiếng Anh trung đại (k. 1100-1500 SCN) là ngôn ngữ của Chaucer và Canterbury Tales. Nó thể hiện sự vay mượn từ vựng Pháp ồ ạt và sự mất mát hầu hết các biến hình tiếng Anh cổ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Anh trung đại

Nước

water

/watər/

Lửa

fyr

/fyːr/

Mặt trời

sonne

/sɔnːə/

Mặt trăng

mone

/moːnə/

Mẹ

moder

/moːdər/

Cha

fader

/faːdər/

Ăn

eten

/eːtən/

Uống

drinken

/drɪŋkən/

Yêu

love

/lʊvə/

Tim

herte

/hɛrtə/

Cây

tre

/treː/

Nhà

hous

/huːs/

Chó

hound

/huːnd/

Mèo

catte

/katːə/

Tay

hand

/hand/

Mắt

eye

/iːə/

Xin chào

hail

/hɛːl/

Cảm ơn

gramercy

/ɡraːmɛrsiː/

Một

oon

/oːn/

Tốt

good

/ɡoːd/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh trung đạiTiếng Anh Cận đại Sơ kỳTiếng Anh cổTiếng Frisia cổTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Hạ ĐứcTiếng Afrikaans
Nước water /watər/ water /ˈwætər/ wæter /wæter/ wetir /vetiɾ/ vatn /vɑːtn/ Water /vɑːtɐ/ water /vɑːtər/
Lửa fyr /fyːr/ fyre /fəir/ fȳr /fyːr/ fiur /fjuːɾ/ eld /ɛld/ Füer /fyːɐ/ vuur /fyːr/
Mặt trời sonne /sɔnːə/ sunne /sʊn/ sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sol /suːl/ Sünn /zʏn/ son /sɔn/
Mặt trăng mone /moːnə/ moone /muːn/ mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ måne /moːnə/ Maand /mɑːnt/ maan /mɑːn/
Mẹ moder /moːdər/ mother /ˈmʊðər/ mōdor /moːdor/ moder /moːdeɾ/ mor /muːr/ Moder /moːdɐ/ moeder /muːdər/
Cha fader /faːdər/ father /ˈfɑːðər/ fæder /fæder/ feder /fædeɾ/ far /fɑːr/ Vader /fɑːdɐ/ vader /fɑːdər/
Ăn eten /eːtən/ eate /eːt/ etan /etɑn/ eta /etɑ/ eta /eːtɑ/ eten /eːtn̩/ eet /eːt/
Uống drinken /drɪŋkən/ drinke /driŋk/ drincan /drinkɑn/ drinka /dɾinkɑ/ drikka /drɪkːɑ/ drinken /drɪŋkn̩/ drink /drɪŋk/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh trung đại
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
Tiếng Anh trung đại
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.