Englisch

Tiếng Anh trung đại

Ấn-Âu (Germanic, Tây) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtLatin Quốc giaNước Anh thời Trung cổ Ngôn ngữ chính thứcAnh Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3enm

Tiếng Anh trung đại (k. 1100-1500 SCN) là ngôn ngữ của Chaucer và Canterbury Tales. Nó thể hiện sự vay mượn từ vựng Pháp ồ ạt và sự mất mát hầu hết các biến hình tiếng Anh cổ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh trung đại

Nước

water

/watər/

Lửa

fyr

/fyːr/

Mặt trời

sonne

/sɔnːə/

Mặt trăng

mone

/moːnə/

Sao

sterre

/ˈstɛrːə/

Mẹ

moder

/moːdər/

Cha

fader

/faːdər/

Tôi

I

/iː/

Bạn

thou

/θuː/

Tên

name

/ˈnaːmə/

Mắt

eye

/iːə/

Tay

hand

/hand/

Tim

herte

/hɛrtə/

Yêu

love

/lʊvə/

Cây

tre

/treː/

Nhà

hous

/huːs/

Chó

hound

/huːnd/

Mèo

catte

/katːə/

Ăn

eten

/eːtən/

Uống

drinken

/drɪŋkən/

Một

oon

/oːn/

Hai

two

/twɔː/

Xin chào

hail

/hɛːl/

Cảm ơn

thank

/θank/

Tốt

good

/ɡoːd/

Chim cu cu

cuccu

/ˈkukuː/

Máy tính

rekenere

/ˈrɛkənɛːrə/

Sushi

stokfish

/ˈstɔkfiʃ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West) liên quan

Nghĩa Tiếng Anh trung đạiTiếng Frisia cổTiếng Anh cổTiếng Saxon cổTiếng Anh Cận đại Sơ kỳTiếng Đức Cao thượng trung đạiTiếng Hạ Đức
Nước water /watər/ wetir /wetir/ wæter /wæter/ watar /ˈwatar/ water /ˈwætər/ wazzer /ˈwatser/ Water /vɑːtɐ/
Lửa fyr /fyːr/ fiur /fjuːɾ/ fȳr /fyːr/ fiur /fiur/ fyre /fəir/ viur /viur/ Füer /fyːɐ/
Mặt trời sonne /sɔnːə/ sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sunna /ˈsunːa/ sunne /sʊn/ sunne /ˈzunːə/ Sünn /zʏn/
Mặt trăng mone /moːnə/ mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ māno /ˈmaːno/ moone /muːn/ mâne /ˈmaːnə/ Maan /maːn/
Sao sterre /ˈstɛrːə/ stera /ˈstɛra/ steorra /ˈstæɔrːɑ/ sterro /ˈsterro/ star /staːɹ/ sterne /ˈstɛrnə/ Steern /steːrn/
Mẹ moder /moːdər/ moder /moːdeɾ/ mōdor /moːdor/ modar /ˈmoːdar/ mother /ˈmʊðər/ muoter /ˈmuoːtər/ Moder /moːdɐ/
Cha fader /faːdər/ feder /fædeɾ/ fæder /fæder/ fader /ˈfadər/ father /ˈfɑːðər/ vater /ˈfatər/ Vader /fɑːdɐ/
Tôi I /iː/ ik /ik/ ic /itʃ/ ik /ik/ I /əi/ ich /ix/ ik /ɪk/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh trung đại
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
Tiếng Anh trung đại
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.