Ghanaian English

Tiếng Anh (Ghana)

German

Ngữ hệGerman Người nói~12–15M L2 (ngôn ngữ thứ hai) (Ghana) Chữ viếtLatin Quốc giaGhana Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh (ngôn ngữ chính thức của Ghana)

Tiếng Anh Ghana (thường được gắn thẻ en-GH) là một biến thể tiếng Anh đã được thể chế hóa, được dùng làm ngôn ngữ chính thức và ngôn ngữ chung toàn quốc trong xã hội Ghana rất đa ngôn ngữ. Đây là ngôn ngữ trung tâm của chính quyền, luật pháp, giáo dục và truyền thông quốc gia, thường được học cùng một hay nhiều ngôn ngữ Ghana như Akan, Ewe, Ga hoặc Dagbani. Phát triển trong lịch sử từ tiếng Anh Anh, biến thể này có những đặc điểm địa phương ổn định về phát âm, từ vựng, ngữ pháp và diễn ngôn. Tiếng Anh Ghana của người có học thường không phát âm r sau nguyên âm, không có r nối hay r chêm, và thường thể hiện độ dài nguyên âm cùng một số đối lập phụ âm khác với Phát âm Chuẩn Anh; kết quả thay đổi theo ngôn ngữ thứ nhất của người nói. Không nên nhầm nó với tiếng Anh Pidgin Ghana, một pidgin có từ vựng gốc Anh nhưng có ngữ pháp và phân bố xã hội riêng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Ghana)

Nước

water

/ˈwɔːtə/

Lửa

fire

/faɪə/

Mặt trời

sun

/sʌn/

Mặt trăng

moon

/muːn/

Sao

star

/staː/

Mẹ

mother

/ˈmʌðə/

Cha

father

/ˈfaːðə/

Tôi

I

/aɪ/

Bạn

you

/juː/

Tên

name

/neɪm/

Mắt

eye

/aɪ/

Tay

hand

/hænd/

Tim

heart

/haːt/

Yêu

love

/lʌv/

Cây

tree

/triː/

Nhà

house

/haʊs/

Chó

dog

/dɔɡ/

Mèo

cat

/kæt/

Ăn

eat

/iːt/

Uống

drink

/drɪŋk/

Một

one

/wʌn/

Hai

two

/tuː/

Xin chào

hello

/həˈloː/

Cảm ơn

thanks

/θæŋks/

Tốt

good

/ɡʊd/

Chim cu cu

cuckoo

/ˈkʊkuː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Anh (Ghana)Tiếng AnhTiếng Anh (Nam Phi)Tiếng Anh (xứ Wales)Tiếng Anh (Philippines)Tiếng Anh (Kenya)Tiếng Anh (West Country)
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑːtə/ water /ˈwɔːtɚ/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /ˈfaɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑː/ star /staː/ star /stɑr/ star /staː/ star /stɑːɹ/
Mẹ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmʌðə/ mother /ˈmɔðə/ mother /ˈmʌðɚ/
Cha father /ˈfaːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈfɑðə/ father /ˈfɑːðə/ father /ˈvɑːðɚ/
Tôi I /aɪ/ I /aɪ/ I /ɑɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/ I /aɪ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.