Ghanaian English
Tiếng Anh (Ghana)
German
Tiếng Anh Ghana (thường được gắn thẻ en-GH) là một biến thể tiếng Anh đã được thể chế hóa, được dùng làm ngôn ngữ chính thức và ngôn ngữ chung toàn quốc trong xã hội Ghana rất đa ngôn ngữ. Đây là ngôn ngữ trung tâm của chính quyền, luật pháp, giáo dục và truyền thông quốc gia, thường được học cùng một hay nhiều ngôn ngữ Ghana như Akan, Ewe, Ga hoặc Dagbani. Phát triển trong lịch sử từ tiếng Anh Anh, biến thể này có những đặc điểm địa phương ổn định về phát âm, từ vựng, ngữ pháp và diễn ngôn. Tiếng Anh Ghana của người có học thường không phát âm r sau nguyên âm, không có r nối hay r chêm, và thường thể hiện độ dài nguyên âm cùng một số đối lập phụ âm khác với Phát âm Chuẩn Anh; kết quả thay đổi theo ngôn ngữ thứ nhất của người nói. Không nên nhầm nó với tiếng Anh Pidgin Ghana, một pidgin có từ vựng gốc Anh nhưng có ngữ pháp và phân bố xã hội riêng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh (Ghana)
Nước
water
/ˈwɔːtə/
Lửa
fire
/faɪə/
Mặt trời
sun
/sʌn/
Mặt trăng
moon
/muːn/
Sao
star
/staː/
Mẹ
mother
/ˈmʌðə/
Cha
father
/ˈfaːðə/
Tôi
I
/aɪ/
Bạn
you
/juː/
Tên
name
/neɪm/
Mắt
eye
/aɪ/
Tay
hand
/hænd/
Tim
heart
/haːt/
Yêu
love
/lʌv/
Cây
tree
/triː/
Nhà
house
/haʊs/
Chó
dog
/dɔɡ/
Mèo
cat
/kæt/
Ăn
eat
/iːt/
Uống
drink
/drɪŋk/
Một
one
/wʌn/
Hai
two
/tuː/
Xin chào
hello
/həˈloː/
Cảm ơn
thanks
/θæŋks/
Tốt
good
/ɡʊd/
Chim cu cu
cuckoo
/ˈkʊkuː/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh (Ghana) | Tiếng Anh | Tiếng Anh (Nam Phi) | Tiếng Anh (xứ Wales) | Tiếng Anh (Philippines) | Tiếng Anh (Kenya) | Tiếng Anh (West Country) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɔːtə/ | water /ˈwɑːtə/ | water /ˈwɔːtɚ/ |
| Lửa | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪə/ | fire /ˈfaɪə/ | fire /faɪə/ | fire /faɪɚ/ |
| Mặt trời | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ | sun /sʌn/ |
| Mặt trăng | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ | moon /muːn/ |
| Sao | star /staː/ | star /stɑːɹ/ | star /stɑː/ | star /staː/ | star /stɑr/ | star /staː/ | star /stɑːɹ/ |
| Mẹ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmʌðə/ | mother /ˈmɔðə/ | mother /ˈmʌðɚ/ |
| Cha | father /ˈfaːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈfɑðə/ | father /ˈfɑːðə/ | father /ˈvɑːðɚ/ |
| Tôi | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /ɑɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ | I /aɪ/ |
| Bạn | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /juː/ | you /ju/ | you /ju/ | you /juː/ |
| Tên | name /neɪm/ | name /neɪm/ | name /naɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ | name /neːm/ | name /neɪm/ |
| Mắt | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ | eye /aɪ/ |
| Tay | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hand/ | hand /hænd/ | hand /hænd/ | hand /hand/ |
| Tim | heart /haːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːt/ | heart /hɑːɹt/ |
| Yêu | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ | love /lʌv/ |
| Cây | tree /triː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ | house /haʊs/ |
| Chó | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɒɡ/ | dog /dɔg/ | dog /dɔɡ/ | dog /dɒɡ/ |
| Mèo | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kʰat/ | cat /kæt/ | cat /kæt/ | cat /kat/ |
| Ăn | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ | eat /iːt/ |
| Uống | drink /drɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Một | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ | one /wʌn/ |
| Hai | two /tuː/ | two /tuː/ | two /tʉː/ | two /tuː/ | two /tu/ | two /tu/ | two /tuː/ |
| Xin chào | hello /həˈloː/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈləʊ/ | hello /həˈloː/ | hello /həˈlo/ | hello /hɛˈloʊ/ |
| Cảm ơn | thanks /θæŋks/ | thank you /θæŋk juː/ | thanks /θæŋks/ | thanks /θaŋks/ | thanks /θæŋks/ | thank you /tæŋk juː/ | thanks /θaŋks/ |
| Tốt | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ | good /ɡʊd/ |
| Chim cu cu | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | cuckoo /ˈkʊkuː/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.