Vlaams

Tiếng Hà Lan (Bỉ)

German

Ngữ hệGerman Người nói~6.5M Chữ viếtLatin Quốc giaBỉ (Flanders) Ngôn ngữ chính thứcBỉ (tiếng Hà Lan là đồng ngôn ngữ chính thức)

Ngôn ngữ Siouan nhánh Dhegiha, có quan hệ gần gũi với tiếng Kansa, Quapaw và Omaha-Ponca. Đây là một trong số ít ngôn ngữ bản địa Bắc Mỹ được viết bằng hệ chữ riêng được tạo ra dành riêng cho nó — chữ Osage (𐓏𐓘𐓻𐓘𐓻𐓟). Bảng chữ cái này do Herman Mongrain Lookout sáng tạo vào năm 2006 và được Quốc gia Osage chính thức thông qua vào năm 2014, tiếp nối truyền thống của hệ chữ âm tiết Cherokee do Sequoyah tạo ra.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hà Lan (Bỉ)

Nước

water

/ʋaːtər/

Lửa

vuur

/vyːr/

Mặt trời

zon

/zɔn/

Mặt trăng

maan

/maːn/

Sao

ster

/stɛr/

Mẹ

moeder

/muːdər/

Cha

vader

/vaːdər/

Tôi

ik

/ɪk/

Bạn

gij

/ɣɛi/

Tên

naam

/naːm/

Mắt

oog

/oːx/

Tay

hand

/ɦɑnt/

Tim

hart

/ɦɑrt/

Yêu

liefde

/lifdə/

Cây

boom

/boːm/

Nhà

huis

/ɦœs/

Chó

hond

/ɦɔnt/

Mèo

kat

/kɑt/

Ăn

eten

/eːtən/

Uống

drinken

/drɪŋkən/

Một

een

/eːn/

Hai

twee

/tweː/

Xin chào

hallo

/ɦɑloː/

Cảm ơn

dank je

/dɑŋk jə/

Tốt

goed

/ɣut/

Chim cu cu

koekoek

/ˈkukuk/

Máy tính

computer

/kɔmˈpjutər/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hà Lan (Bỉ)Tiếng Hà LanTiếng AfrikaansTiếng Hạ ĐứcTiếng Vlaams TâyTiếng LimburgTiếng Frisia
Nước water /ʋaːtər/ water /ʋaːtər/ water /vɑːtər/ Water /vɑːtɐ/ woater /ˈwɔːtər/ water /vatər/ wetter /vɛtər/
Lửa vuur /vyːr/ vuur /vyːr/ vuur /fyːr/ Füer /fyːɐ/ vier /viːr/ vuur /vyːr/ fjoer /fjuːr/
Mặt trời zon /zɔn/ zon /zɔn/ son /sɔn/ Sünn /zʏn/ zunne /ˈzœnə/ zón /zɔn/ sinne /sɪnə/
Mặt trăng maan /maːn/ maan /maːn/ maan /mɑːn/ Maan /maːn/ moane /ˈmɔːnə/ maon /maːʊn/ moanne /mwɑnə/
Sao ster /stɛr/ ster /stɛr/ ster /stɛr/ Steern /steːrn/ sterre /ˈstærə/ sjter /ʃtɛr/ stjer /stjɛr/
Mẹ moeder /muːdər/ moeder /mudər/ moeder /muːdər/ Moder /moːdɐ/ moeder /ˈmudər/ mam /mam/ mem /mɛm/
Cha vader /vaːdər/ vader /vaːdər/ vader /fɑːdər/ Vader /fɑːdɐ/ voader /ˈvɔːdər/ pap /pap/ heit /hɛit/
Tôi ik /ɪk/ ik /ɪk/ ek /ɛk/ ik /ɪk/ ik /ɛk/ ich /ɪç/ ik /ɪk/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.