Nederlands

Tiếng Hà Lan

German

Ngữ hệGerman Người nói~25M Chữ viếtLatin Quốc giaHà Lan, Bỉ Ngôn ngữ chính thứcHà Lan, Bỉ (Flanders), Suriname, Aruba, Curaçao, Sint Maarten Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nld

Tiếng Hà Lan là ngôn ngữ mẹ của tiếng Afrikaans. Nổi tiếng với các âm cổ họng và từ ghép.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hà Lan

Nước

water

/ʋaːtər/

Lửa

vuur

/vyːr/

Mặt trời

zon

/zɔn/

Mặt trăng

maan

/maːn/

Sao

ster

/stɛr/

Mẹ

moeder

/mudər/

Cha

vader

/vaːdər/

Tôi

ik

/ɪk/

Bạn

jij

/jɛi/

Tên

naam

/naːm/

Mắt

oog

/oːx/

Tay

hand

/ɦɑnt/

Tim

hart

/ɦɑrt/

Yêu

liefde

/lifdə/

Cây

boom

/boːm/

Nhà

huis

/ɦœʏs/

Chó

hond

/ɦɔnt/

Mèo

kat

/kɑt/

Ăn

eten

/eːtə/

Uống

drinken

/drɪŋkə/

Một

een

/eːn/

Hai

twee

/tʋeː/

Xin chào

hallo

/ɦɑloː/

Cảm ơn

dank je

/dɑŋk jə/

Tốt

goed

/ɣut/

Chim cu cu

koekoek

/ˈkukuk/

Gâu gâu

waf waf

/ʋɑf ʋɑf/

Máy tính

computer

/kɔmˈpjutər/

Sushi

sushi

/ˈsu.ʃi/

Dopamine

dopamine

/doːpaˈminə/

Dấu @

apenstaartje

/ˈaːpənstaːrtjə/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hà LanTiếng Hà Lan (Bỉ)Tiếng AfrikaansTiếng Hạ ĐứcTiếng Vlaams TâyTiếng FrisiaTiếng Limburg
Nước water /ʋaːtər/ water /ʋaːtər/ water /vɑːtər/ Water /vɑːtɐ/ woater /ˈwɔːtər/ wetter /vɛtər/ water /vatər/
Lửa vuur /vyːr/ vuur /vyːr/ vuur /fyːr/ Füer /fyːɐ/ vier /viːr/ fjoer /fjuːr/ vuur /vyːr/
Mặt trời zon /zɔn/ zon /zɔn/ son /sɔn/ Sünn /zʏn/ zunne /ˈzœnə/ sinne /sɪnə/ zón /zɔn/
Mặt trăng maan /maːn/ maan /maːn/ maan /mɑːn/ Maan /maːn/ moane /ˈmɔːnə/ moanne /mwɑnə/ maon /maːʊn/
Sao ster /stɛr/ ster /stɛr/ ster /stɛr/ Steern /steːrn/ sterre /ˈstærə/ stjer /stjɛr/ sjter /ʃtɛr/
Mẹ moeder /mudər/ moeder /muːdər/ moeder /muːdər/ Moder /moːdɐ/ moeder /ˈmudər/ mem /mɛm/ mam /mam/
Cha vader /vaːdər/ vader /vaːdər/ vader /fɑːdər/ Vader /fɑːdɐ/ voader /ˈvɔːdər/ heit /hɛit/ pap /pap/
Tôi ik /ɪk/ ik /ɪk/ ek /ɛk/ ik /ɪk/ ik /ɛk/ ik /ɪk/ ich /ɪç/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Hà Lan
Ik wil een pak passen dat ik zag ‌in een winkel tegenover het hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Hà Lan
Ik wil een pak passen dat ik zag ‌in een winkel tegenover het hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.