Norrǿnt mál

Tiếng Bắc Âu cổ

Germanic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệGermanic Người nóiExtinct Chữ viếtRunic / Latin Quốc giaScandinavia, Iceland, settlements Ngôn ngữ chính thứcNorse kingdoms Mức độ sống cònextinct ISO 639-3non

Tiếng Bắc Âu cổ (k. 700-1300 SCN) là ngôn ngữ của các saga thời Viking, Edda và chữ khắc runic. Nó tách thành hai nhánh Đông và Tây, sinh ra các ngôn ngữ Scandinavia hiện đại và tiếng Iceland.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Bắc Âu cổ

Nước

vatn

/vɑtn/

Lửa

eldr

/eldr/

Mặt trời

sól

/soːl/

Mặt trăng

máni

/mɑːni/

Mẹ

móðir

/moːðir/

Cha

faðir

/fɑðir/

Ăn

eta

/etɑ/

Uống

drekka

/drekːɑ/

Yêu

ást

/ɑːst/

Tim

hjarta

/hjɑrtɑ/

Cây

tré

/treː/

Nhà

hús

/huːs/

Chó

hundr

/hundr/

Mèo

kǫttr

/kɔtːr/

Tay

hǫnd

/hɔnd/

Mắt

auga

/ɑuɣɑ/

Xin chào

heill

/hɛilː/

Cảm ơn

þǫkk

/θɔkː/

Một

einn

/ɛinː/

Tốt

góðr

/ɡoːðr/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Bắc Âu cổTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Na UyTiếng Anh cổTiếng Frisia cổTiếng Anh trung đạiTiếng Goth
Nước vatn /vɑtn/ vatn /vɑːtn/ vann /vɑnː/ wæter /wæter/ wetir /vetiɾ/ water /watər/ 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/
Lửa eldr /eldr/ eld /ɛld/ ild /ilː/ fȳr /fyːr/ fiur /fjuːɾ/ fyr /fyːr/ 𐍆𐍉𐌽 /foːn/
Mặt trời sól /soːl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sonne /sɔnːə/ 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/
Mặt trăng máni /mɑːni/ måne /moːnə/ måne /moːnə/ mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ mone /moːnə/ 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/
Mẹ móðir /moːðir/ mor /muːr/ mor /muːr/ mōdor /moːdor/ moder /moːdeɾ/ moder /moːdər/ 𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹 /aiθiː/
Cha faðir /fɑðir/ far /fɑːr/ far /fɑːr/ fæder /fæder/ feder /fædeɾ/ fader /faːdər/ 𐌰𐍄𐍄𐌰 /ɑtːɑ/
Ăn eta /etɑ/ eta /eːtɑ/ spise /spiːsə/ etan /etɑn/ eta /etɑ/ eten /eːtən/ 𐌼𐌰𐍄𐌾𐌰𐌽 /mɑtjɑn/
Uống drekka /drekːɑ/ drikka /drɪkːɑ/ drikke /drɪkːə/ drincan /drinkɑn/ drinka /dɾinkɑ/ drinken /drɪŋkən/ 𐌳𐍂𐌹𐌲𐌺𐌰𐌽 /driŋkɑn/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Bắc Âu cổ
Ek vil reyna klæði er ek í búð gagnvart herberginu
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Bắc Âu cổ
Ek vil reyna klæði er ek í búð gagnvart herberginu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.