Norrǿnt mál

Tiếng Bắc Âu cổ

German · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệGerman Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Rune / Latin Quốc giaScandinavia, Iceland, các khu định cư Ngôn ngữ chính thứcCác vương quốc Bắc Âu Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3non

Tiếng Bắc Âu cổ (k. 700-1300 SCN) là ngôn ngữ của các saga thời Viking, Edda và chữ khắc runic. Nó tách thành hai nhánh Đông và Tây, sinh ra các ngôn ngữ Scandinavia hiện đại và tiếng Iceland.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bắc Âu cổ

Nước

vatn

/vɑtn/

Lửa

eldr

/eldr/

Mặt trời

sól

/soːl/

Mặt trăng

máni

/mɑːni/

Sao

stjarna

/ˈstjarna/

Mẹ

móðir

/moːðir/

Cha

faðir

/fɑðir/

Tôi

ek

/ek/

Bạn

þú

/θuː/

Tên

nafn

/nafn/

Mắt

auga

/ɑuɣɑ/

Tay

hǫnd

/hɔnd/

Tim

hjarta

/hjɑrtɑ/

Yêu

ást

/ɑːst/

Cây

tré

/treː/

Nhà

hús

/huːs/

Chó

hundr

/hundr/

Mèo

kǫttr

/kɔtːr/

Ăn

eta

/etɑ/

Uống

drekka

/drekːɑ/

Một

einn

/ɛinː/

Hai

tveir

/tveir/

Xin chào

heill

/hɛilː/

Cảm ơn

þǫkk

/θɔkː/

Tốt

góðr

/ɡoːðr/

Chim cu cu

gaukr

/ˈɡɔukr̩/

Sushi

skreið

/ˈskreið/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Bắc Âu cổTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Frisia cổTiếng Anh trung đạiTiếng Anh cổTiếng Saxon cổTiếng Na Uy
Nước vatn /vɑtn/ vatn /vɑːtn/ wetir /wetir/ water /watər/ wæter /wæter/ watar /ˈwatar/ vann /vɑnː/
Lửa eldr /eldr/ eld /ɛld/ fiur /fjuːɾ/ fyr /fyːr/ fȳr /fyːr/ fiur /fiur/ ild /ilː/
Mặt trời sól /soːl/ sol /suːl/ sunne /sunːe/ sonne /sɔnːə/ sunne /sunːe/ sunna /ˈsunːa/ sol /suːl/
Mặt trăng máni /mɑːni/ måne /moːnə/ mōna /moːnɑ/ mone /moːnə/ mōna /moːnɑ/ māno /ˈmaːno/ måne /moːnə/
Sao stjarna /ˈstjarna/ stjerne /ˈʃæːɳə/ stera /ˈstɛra/ sterre /ˈstɛrːə/ steorra /ˈstæɔrːɑ/ sterro /ˈsterro/ stjerne /ˈʂæːɳə/
Mẹ móðir /moːðir/ mor /muːr/ moder /moːdeɾ/ moder /moːdər/ mōdor /moːdor/ modar /ˈmoːdar/ mor /muːr/
Cha faðir /fɑðir/ far /fɑːr/ feder /fædeɾ/ fader /faːdər/ fæder /fæder/ fader /ˈfadər/ far /fɑːr/
Tôi ek /ek/ eg /eːɡ/ ik /ik/ I /iː/ ic /itʃ/ ik /ik/ jeg /jæɪ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Bắc Âu cổ
Ek vil reyna klæði er ek í búð gagnvart herberginu
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Bắc Âu cổ
Ek vil reyna klæði er ek í búð gagnvart herberginu

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.