Englisċ

Tiếng Anh cổ

hệ Ấn-Âu · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nóiLịch sử (tuyệt chủng với tư cách tiếng mẹ đẻ khoảng năm 1100; được nghiên cứu trong phụng vụ / trong học thuật) Chữ viếtLatin Quốc giaLịch sử: Anh Ngôn ngữ chính thứcKhông (đã tuyệt chủng; tiếng Anh hiện đại tại vùng lãnh thổ ban đầu) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3ang

Tiếng Anh cổ (Englisċ, "tiếng Anh") là ngôn ngữ German Tây được nói ở Anh từ cuộc di cư của người Anglo-Saxon (thế kỷ 5 CN) cho đến khoảng năm 1100, sau đó những ảnh hưởng từ tiếng Pháp và tiếng Norse do cuộc chinh phục của người Norman (1066) đã thúc đẩy sự tiến hóa của nó thành tiếng Anh trung đại (enm). Kho tàng văn học Anglo-Saxon chính yếu bao gồm Beowulf, Biên niên sử Anglo-Saxon, Sách Exeter, Sách Vercelli và Lịch sử Giáo hội của Bede (nguyên bản tiếng Latinh kèm bản dịch tiếng Anh cổ phương ngữ Wessex do nhóm học giả của Alfred Đại đế thực hiện vào thế kỷ 9-10). Tiếng Anh cổ thể hiện các đặc trưng German điển hình: các lớp động từ mạnh/yếu, bốn cách (chủ cách/đối cách/sở hữu cách/tặng cách), giống ngữ pháp (giống đực/giống cái/giống trung). Nghiên cứu hiện đại chủ yếu tập trung vào chuẩn mực văn học Tây Saxon (phương ngữ Wessex; xem Mitchell & Robinson 1992).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh cổ

Nước

wæter

/wæter/

Lửa

fȳr

/fyːr/

Mặt trời

sunne

/sunːe/

Mặt trăng

mōna

/moːnɑ/

Sao

steorra

/ˈstæɔrːɑ/

Mẹ

mōdor

/moːdor/

Cha

fæder

/fæder/

Tôi

ic

/itʃ/

Bạn

þū

/θuː/

Tên

nama

/ˈnɑma/

Mắt

ēage

/æːɑɣe/

Tay

hand

/hɑnd/

Tim

heorte

/ˈheorte/

Yêu

lufu

/luvu/

Cây

trēow

/treːow/

Nhà

hūs

/huːs/

Chó

hund

/hund/

Mèo

catt

/kɑtt/

Ăn

etan

/etɑn/

Uống

drincan

/drinkɑn/

Một

ān

/aːn/

Hai

twā

/twɑː/

Xin chào

wes hāl

/wes haːl/

Cảm ơn

þanc

/θɑnk/

Tốt

gōd

/ɡoːd/

Chim cu cu

ġēac

/jæːɑk/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan

Nghĩa Tiếng Anh cổTiếng Frisia cổTiếng Anh trung đạiTiếng Saxon cổTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Bắc Âu cổTiếng Goth
Nước wæter /wæter/ wetir /wetir/ water /watər/ watar /ˈwatar/ vatn /vɑːtn/ vatn /vɑtn/ 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/
Lửa fȳr /fyːr/ fiur /fjuːɾ/ fyr /fyːr/ fiur /fiur/ eld /ɛld/ eldr /eldr/ 𐍆𐍉𐌽 /foːn/
Mặt trời sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sonne /sɔnːə/ sunna /ˈsunːa/ sol /suːl/ sól /soːl/ 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/
Mặt trăng mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ mone /moːnə/ māno /ˈmaːno/ måne /moːnə/ máni /mɑːni/ 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/
Sao steorra /ˈstæɔrːɑ/ stera /ˈstɛra/ sterre /ˈstɛrːə/ sterro /ˈsterro/ stjerne /ˈʃæːɳə/ stjarna /ˈstjarna/ 𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉 /stɛrnoː/
Mẹ mōdor /moːdor/ moder /moːdeɾ/ moder /moːdər/ modar /ˈmoːdar/ mor /muːr/ móðir /moːðir/ 𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹 /aiθiː/
Cha fæder /fæder/ feder /fædeɾ/ fader /faːdər/ fader /ˈfadər/ far /fɑːr/ faðir /fɑðir/ 𐌰𐍄𐍄𐌰 /ɑtːɑ/
Tôi ic /itʃ/ ik /ik/ I /iː/ ik /ik/ eg /eːɡ/ ek /ek/ 𐌹𐌺 /ik/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.