Englisċ
Tiếng Anh cổ
hệ Ấn-Âu · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Anh cổ (Englisċ, "tiếng Anh") là ngôn ngữ German Tây được nói ở Anh từ cuộc di cư của người Anglo-Saxon (thế kỷ 5 CN) cho đến khoảng năm 1100, sau đó những ảnh hưởng từ tiếng Pháp và tiếng Norse do cuộc chinh phục của người Norman (1066) đã thúc đẩy sự tiến hóa của nó thành tiếng Anh trung đại (enm). Kho tàng văn học Anglo-Saxon chính yếu bao gồm Beowulf, Biên niên sử Anglo-Saxon, Sách Exeter, Sách Vercelli và Lịch sử Giáo hội của Bede (nguyên bản tiếng Latinh kèm bản dịch tiếng Anh cổ phương ngữ Wessex do nhóm học giả của Alfred Đại đế thực hiện vào thế kỷ 9-10). Tiếng Anh cổ thể hiện các đặc trưng German điển hình: các lớp động từ mạnh/yếu, bốn cách (chủ cách/đối cách/sở hữu cách/tặng cách), giống ngữ pháp (giống đực/giống cái/giống trung). Nghiên cứu hiện đại chủ yếu tập trung vào chuẩn mực văn học Tây Saxon (phương ngữ Wessex; xem Mitchell & Robinson 1992).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Anh cổ
Nước
wæter
/wæter/
Lửa
fȳr
/fyːr/
Mặt trời
sunne
/sunːe/
Mặt trăng
mōna
/moːnɑ/
Sao
steorra
/ˈstæɔrːɑ/
Mẹ
mōdor
/moːdor/
Cha
fæder
/fæder/
Tôi
ic
/itʃ/
Bạn
þū
/θuː/
Tên
nama
/ˈnɑma/
Mắt
ēage
/æːɑɣe/
Tay
hand
/hɑnd/
Tim
heorte
/ˈheorte/
Yêu
lufu
/luvu/
Cây
trēow
/treːow/
Nhà
hūs
/huːs/
Chó
hund
/hund/
Mèo
catt
/kɑtt/
Ăn
etan
/etɑn/
Uống
drincan
/drinkɑn/
Một
ān
/aːn/
Hai
twā
/twɑː/
Xin chào
wes hāl
/wes haːl/
Cảm ơn
þanc
/θɑnk/
Tốt
gōd
/ɡoːd/
Chim cu cu
ġēac
/jæːɑk/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Anh cổ | Tiếng Frisia cổ | Tiếng Anh trung đại | Tiếng Saxon cổ | Tiếng Na Uy (Nynorsk) | Tiếng Bắc Âu cổ | Tiếng Goth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wæter /wæter/ | wetir /wetir/ | water /watər/ | watar /ˈwatar/ | vatn /vɑːtn/ | vatn /vɑtn/ | 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/ |
| Lửa | fȳr /fyːr/ | fiur /fjuːɾ/ | fyr /fyːr/ | fiur /fiur/ | eld /ɛld/ | eldr /eldr/ | 𐍆𐍉𐌽 /foːn/ |
| Mặt trời | sunne /sunːe/ | sunne /sunːe/ | sonne /sɔnːə/ | sunna /ˈsunːa/ | sol /suːl/ | sól /soːl/ | 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/ |
| Mặt trăng | mōna /moːnɑ/ | mōna /moːnɑ/ | mone /moːnə/ | māno /ˈmaːno/ | måne /moːnə/ | máni /mɑːni/ | 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/ |
| Sao | steorra /ˈstæɔrːɑ/ | stera /ˈstɛra/ | sterre /ˈstɛrːə/ | sterro /ˈsterro/ | stjerne /ˈʃæːɳə/ | stjarna /ˈstjarna/ | 𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉 /stɛrnoː/ |
| Mẹ | mōdor /moːdor/ | moder /moːdeɾ/ | moder /moːdər/ | modar /ˈmoːdar/ | mor /muːr/ | móðir /moːðir/ | 𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹 /aiθiː/ |
| Cha | fæder /fæder/ | feder /fædeɾ/ | fader /faːdər/ | fader /ˈfadər/ | far /fɑːr/ | faðir /fɑðir/ | 𐌰𐍄𐍄𐌰 /ɑtːɑ/ |
| Tôi | ic /itʃ/ | ik /ik/ | I /iː/ | ik /ik/ | eg /eːɡ/ | ek /ek/ | 𐌹𐌺 /ik/ |
| Bạn | þū /θuː/ | thū /θuː/ | thou /θuː/ | thu /θuː/ | du /dʉː/ | þú /θuː/ | 𐌸𐌿 /θuː/ |
| Tên | nama /ˈnɑma/ | nama /ˈnama/ | name /ˈnaːmə/ | namo /ˈnamo/ | namn /nɑmn/ | nafn /nafn/ | 𐌽𐌰𐌼𐍉 /nɑmoː/ |
| Mắt | ēage /æːɑɣe/ | āge /aːɣe/ | eye /iːə/ | ōga /ˈoːɡa/ | auga /æʉɡɑ/ | auga /ɑuɣɑ/ | 𐌰𐌿𐌲𐍉 /ɑuɣoː/ |
| Tay | hand /hɑnd/ | hond /hond/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hand /hɑnd/ | hǫnd /hɔnd/ | 𐌷𐌰𐌽𐌳𐌿𐍃 /hɑndus/ |
| Tim | heorte /ˈheorte/ | herte /heɾte/ | herte /hɛrtə/ | herta /ˈherta/ | hjarte /jɑːrtə/ | hjarta /hjɑrtɑ/ | 𐌷𐌰𐌹𐍂𐍄𐍉 /hɛrtoː/ |
| Yêu | lufu /luvu/ | minne /minːe/ | love /lʊvə/ | minnea /ˈminːea/ | kjærleik /çæːrlɛik/ | ást /ɑːst/ | 𐍆𐍂𐌹𐌰𐌸𐍅𐌰 /friɑθwɑ/ |
| Cây | trēow /treːow/ | bām /baːm/ | tre /treː/ | bōm /boːm/ | tre /treː/ | tré /treː/ | 𐌱𐌰𐌲𐌼𐍃 /bɑɣms/ |
| Nhà | hūs /huːs/ | hūs /huːs/ | hous /huːs/ | hūs /huːs/ | hus /huːs/ | hús /huːs/ | 𐍂𐌰𐌶𐌽 /rɑzn/ |
| Chó | hund /hund/ | hund /hund/ | hound /huːnd/ | hund /hund/ | hund /hʉnd/ | hundr /hundr/ | 𐌷𐌿𐌽𐌳𐍃 /hunds/ |
| Mèo | catt /kɑtt/ | katte /katːe/ | catte /katːə/ | katta /ˈkatːa/ | katt /kɑtː/ | kǫttr /kɔtːr/ | *𐌺𐌰𐍄𐍄𐍃 /kɑtːs/ |
| Ăn | etan /etɑn/ | eta /etɑ/ | eten /eːtən/ | etan /ˈetan/ | eta /eːtɑ/ | eta /etɑ/ | 𐌼𐌰𐍄𐌾𐌰𐌽 /mɑtjɑn/ |
| Uống | drincan /drinkɑn/ | drinka /dɾinkɑ/ | drinken /drɪŋkən/ | drinkan /ˈdrinkan/ | drikka /drɪkːɑ/ | drekka /drekːɑ/ | 𐌳𐍂𐌹𐌲𐌺𐌰𐌽 /driŋkɑn/ |
| Một | ān /aːn/ | ān /aːn/ | oon /oːn/ | ēn /eːn/ | ein /ɛɪn/ | einn /ɛinː/ | 𐌰𐌹𐌽𐍃 /ains/ |
| Hai | twā /twɑː/ | twā /twaː/ | two /twɔː/ | twēne /ˈtweːne/ | to /tuː/ | tveir /tveir/ | 𐍄𐍅𐌰𐌹 /twai/ |
| Xin chào | wes hāl /wes haːl/ | heil /heil/ | hail /hɛːl/ | heil /heil/ | hei /hɛɪ/ | heill /hɛilː/ | 𐌷𐌰𐌹𐌻𐍃 /hails/ |
| Cảm ơn | þanc /θɑnk/ | thank /θank/ | thank /θank/ | thank /θaŋk/ | takk /tɑkː/ | þǫkk /θɔkː/ | 𐌸𐌰𐌲𐌺𐍃 /θɑŋks/ |
| Tốt | gōd /ɡoːd/ | gōd /ɡoːd/ | good /ɡoːd/ | gōd /ɡoːd/ | god /ɡuːd/ | góðr /ɡoːðr/ | 𐌲𐍉𐌸𐍃 /ɡoːθs/ |
| Chim cu cu | ġēac /jæːɑk/ | — | cuccu /ˈkukuː/ | — | gauk /ɡæʉk/ | gaukr /ˈɡɔukr̩/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.