Aldfrysk
Tiếng Frisia cổ
hệ Ấn-Âu · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Frisia cổ là ngôn ngữ German Tây của người Frisia từ khoảng năm 1100 đến khoảng năm 1500, tổ tiên lịch sử của tiếng Frisia Tây hiện đại (fy), tiếng Frisia Saterland (stq) và tiếng Frisia Bắc (frr). Nó là ngôn ngữ chị em với tiếng Anh cổ (ang) trong phân nhóm Anglo-Frisia, và mối liên hệ Frisia-Anh là một trong những mối liên hệ gần gũi nhất trong nhóm German — tiếng Frisia cổ và tiếng Anh cổ cùng chia sẻ hiện tượng Sáng hóa Anglo-Frisia thứ hai (umlaut trước), sự mất đi của âm mũi German Tây trước các âm xát, và nhiều mục từ vựng. Được phục dựng chủ yếu từ bộ luật Skeltana-Riucht và các bản thảo thời trung cổ khác. Sau cuối thế kỷ 15, tiếng Frisia cổ dần tiến hóa thành tiếng Frisia trung đại rồi thành các biến thể Frisia hiện đại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Frisia cổ
Nước
wetir
/wetir/
Lửa
fiur
/fjuːɾ/
Mặt trời
sunne
/sunːe/
Mặt trăng
mōna
/moːnɑ/
Sao
stera
/ˈstɛra/
Mẹ
moder
/moːdeɾ/
Cha
feder
/fædeɾ/
Tôi
ik
/ik/
Bạn
thū
/θuː/
Tên
nama
/ˈnama/
Mắt
āge
/aːɣe/
Tay
hond
/hond/
Tim
herte
/heɾte/
Yêu
minne
/minːe/
Cây
bām
/baːm/
Nhà
hūs
/huːs/
Chó
hund
/hund/
Mèo
katte
/katːe/
Ăn
eta
/etɑ/
Uống
drinka
/dɾinkɑ/
Một
ān
/aːn/
Hai
twā
/twaː/
Xin chào
heil
/heil/
Cảm ơn
thank
/θank/
Tốt
gōd
/ɡoːd/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Frisia cổ | Tiếng Anh cổ | Tiếng Saxon cổ | Tiếng Anh trung đại | Tiếng Bắc Âu cổ | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Đức Cao thượng trung đại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wetir /wetir/ | wæter /wæter/ | watar /ˈwatar/ | water /watər/ | vatn /vɑtn/ | Water /vɑːtɐ/ | wazzer /ˈwatser/ |
| Lửa | fiur /fjuːɾ/ | fȳr /fyːr/ | fiur /fiur/ | fyr /fyːr/ | eldr /eldr/ | Füer /fyːɐ/ | viur /viur/ |
| Mặt trời | sunne /sunːe/ | sunne /sunːe/ | sunna /ˈsunːa/ | sonne /sɔnːə/ | sól /soːl/ | Sünn /zʏn/ | sunne /ˈzunːə/ |
| Mặt trăng | mōna /moːnɑ/ | mōna /moːnɑ/ | māno /ˈmaːno/ | mone /moːnə/ | máni /mɑːni/ | Maan /maːn/ | mâne /ˈmaːnə/ |
| Sao | stera /ˈstɛra/ | steorra /ˈstæɔrːɑ/ | sterro /ˈsterro/ | sterre /ˈstɛrːə/ | stjarna /ˈstjarna/ | Steern /steːrn/ | sterne /ˈstɛrnə/ |
| Mẹ | moder /moːdeɾ/ | mōdor /moːdor/ | modar /ˈmoːdar/ | moder /moːdər/ | móðir /moːðir/ | Moder /moːdɐ/ | muoter /ˈmuoːtər/ |
| Cha | feder /fædeɾ/ | fæder /fæder/ | fader /ˈfadər/ | fader /faːdər/ | faðir /fɑðir/ | Vader /fɑːdɐ/ | vater /ˈfatər/ |
| Tôi | ik /ik/ | ic /itʃ/ | ik /ik/ | I /iː/ | ek /ek/ | ik /ɪk/ | ich /ix/ |
| Bạn | thū /θuː/ | þū /θuː/ | thu /θuː/ | thou /θuː/ | þú /θuː/ | du /duː/ | dû /duː/ |
| Tên | nama /ˈnama/ | nama /ˈnɑma/ | namo /ˈnamo/ | name /ˈnaːmə/ | nafn /nafn/ | Naam /naːm/ | name /ˈnamə/ |
| Mắt | āge /aːɣe/ | ēage /æːɑɣe/ | ōga /ˈoːɡa/ | eye /iːə/ | auga /ɑuɣɑ/ | Oog /oːx/ | ouge /ˈouɡə/ |
| Tay | hond /hond/ | hand /hɑnd/ | hand /hand/ | hand /hand/ | hǫnd /hɔnd/ | Hand /hant/ | hant /hant/ |
| Tim | herte /heɾte/ | heorte /ˈheorte/ | herta /ˈherta/ | herte /hɛrtə/ | hjarta /hjɑrtɑ/ | Hart /haɐt/ | herze /ˈhertsə/ |
| Yêu | minne /minːe/ | lufu /luvu/ | minnea /ˈminːea/ | love /lʊvə/ | ást /ɑːst/ | Leev /leːf/ | minne /ˈminːə/ |
| Cây | bām /baːm/ | trēow /treːow/ | bōm /boːm/ | tre /treː/ | tré /treː/ | Boom /boːm/ | boum /boum/ |
| Nhà | hūs /huːs/ | hūs /huːs/ | hūs /huːs/ | hous /huːs/ | hús /huːs/ | Huus /huːs/ | hûs /huːs/ |
| Chó | hund /hund/ | hund /hund/ | hund /hund/ | hound /huːnd/ | hundr /hundr/ | Hund /hʊnt/ | hunt /hunt/ |
| Mèo | katte /katːe/ | catt /kɑtt/ | katta /ˈkatːa/ | catte /katːə/ | kǫttr /kɔtːr/ | Katt /kat/ | katze /ˈkatsə/ |
| Ăn | eta /etɑ/ | etan /etɑn/ | etan /ˈetan/ | eten /eːtən/ | eta /etɑ/ | eten /eːtn̩/ | ezzen /ˈetsən/ |
| Uống | drinka /dɾinkɑ/ | drincan /drinkɑn/ | drinkan /ˈdrinkan/ | drinken /drɪŋkən/ | drekka /drekːɑ/ | drinken /drɪŋkn̩/ | trinken /ˈtrinkən/ |
| Một | ān /aːn/ | ān /aːn/ | ēn /eːn/ | oon /oːn/ | einn /ɛinː/ | een /eːn/ | ein /ein/ |
| Hai | twā /twaː/ | twā /twɑː/ | twēne /ˈtweːne/ | two /twɔː/ | tveir /tveir/ | twee /tveː/ | zwei /tsweɪ/ |
| Xin chào | heil /heil/ | wes hāl /wes haːl/ | heil /heil/ | hail /hɛːl/ | heill /hɛilː/ | Moin /mɔɪn/ | gegrüezet /ɡəˈɡryːətsət/ |
| Cảm ơn | thank /θank/ | þanc /θɑnk/ | thank /θaŋk/ | thank /θank/ | þǫkk /θɔkː/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | danc /daŋk/ |
| Tốt | gōd /ɡoːd/ | gōd /ɡoːd/ | gōd /ɡoːd/ | good /ɡoːd/ | góðr /ɡoːðr/ | good /ɡoːt/ | guot /ɡuoːt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.