Norsk
Tiếng Na Uy
German
Còn gọi là: Norwegian, Bokmål, Bokmal
Tiếng Na Uy (norsk) là một ngôn ngữ German Bắc được nói chủ yếu tại Na Uy và có quan hệ gần với tiếng Đan Mạch, Thụy Điển; mức độ thông hiểu lẫn nhau đáng kể nhưng thay đổi tùy cặp ngôn ngữ, phương tiện nói hay viết và kinh nghiệm của người dùng. Ngôn ngữ này có hai chuẩn viết chính thức bình đẳng về pháp lý là Bokmål và Nynorsk, chứ không phải hai ngôn ngữ nói tương ứng. Bokmål phát triển qua quá trình Na Uy hóa tiếng Đan Mạch viết dùng thời Đan Mạch cai trị, còn Ivar Aasen xây dựng nền tảng Nynorsk trong thế kỷ XIX từ nghiên cứu so sánh các phương ngữ Na Uy. Phương ngữ địa phương vẫn được dùng rộng rãi trong đời sống công và tư, và không chuẩn viết nào quy định một cách phát âm duy nhất. Tiếng Na Uy thường có trật tự động từ thứ hai trong mệnh đề chính; nhiều phương ngữ phân biệt hai trọng âm cao độ từ vựng, nhưng cách thể hiện khác nhau và một số phương ngữ không có đối lập này.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Na Uy
Nước
vann
/vɑnː/
Lửa
ild
/ilː/
Mặt trời
sol
/suːl/
Mặt trăng
måne
/moːnə/
Sao
stjerne
/ˈʂæːɳə/
Mẹ
mor
/muːr/
Cha
far
/fɑːr/
Tôi
jeg
/jæɪ/
Bạn
du
/dʉː/
Tên
navn
/nɑʋn/
Mắt
øye
/øjə/
Tay
hånd
/hɔnː/
Tim
hjerte
/jæɾtə/
Yêu
kjærlighet
/çæːɾliheːt/
Cây
tre
/treː/
Nhà
hus
/hʉːs/
Chó
hund
/hʉnː/
Mèo
katt
/kɑtː/
Ăn
spise
/spiːsə/
Uống
drikke
/drɪkːə/
Một
en
/eːn/
Hai
to
/tuː/
Xin chào
hei
/hɛɪ/
Cảm ơn
takk
/tɑkː/
Tốt
bra
/brɑː/
Chim cu cu
gjøk
/jøːk/
Gâu gâu
voff voff
/vɔf vɔf/
Máy tính
datamaskin
/ˈdɑːtamaˌʃiːn/
Sushi
sushi
/ˈsʉːʃi/
Dopamine
dopamin
/dʉpaˈmiːn/
Dấu @
krøllalfa
/ˈkrœlːɑlfɑ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Na Uy | Tiếng Na Uy (Nynorsk) | Tiếng Thụy Điển | Tiếng Đan Mạch | Tiếng Bắc Âu cổ | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Anh trung đại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vann /vɑnː/ | vatn /vɑːtn/ | vatten /vatːɛn/ | vand /vanˀ/ | vatn /vɑtn/ | Water /vɑːtɐ/ | water /watər/ |
| Lửa | ild /ilː/ | eld /ɛld/ | eld /ɛld/ | ild /ilˀ/ | eldr /eldr/ | Füer /fyːɐ/ | fyr /fyːr/ |
| Mặt trời | sol /suːl/ | sol /suːl/ | sol /suːl/ | sol /soːˀl/ | sól /soːl/ | Sünn /zʏn/ | sonne /sɔnːə/ |
| Mặt trăng | måne /moːnə/ | måne /moːnə/ | måne /moːnɛ/ | måne /mɔːnə/ | máni /mɑːni/ | Maan /maːn/ | mone /moːnə/ |
| Sao | stjerne /ˈʂæːɳə/ | stjerne /ˈʃæːɳə/ | stjärna /ˈɧæːɳa/ | stjerne /ˈsdjɛɐ̯nə/ | stjarna /ˈstjarna/ | Steern /steːrn/ | sterre /ˈstɛrːə/ |
| Mẹ | mor /muːr/ | mor /muːr/ | mamma /mamːa/ | mor /moɐ̯ˀ/ | móðir /moːðir/ | Moder /moːdɐ/ | moder /moːdər/ |
| Cha | far /fɑːr/ | far /fɑːr/ | pappa /papːa/ | far /fɑːˀ/ | faðir /fɑðir/ | Vader /fɑːdɐ/ | fader /faːdər/ |
| Tôi | jeg /jæɪ/ | eg /eːɡ/ | jag /jɑːɡ/ | jeg /jɑ/ | ek /ek/ | ik /ɪk/ | I /iː/ |
| Bạn | du /dʉː/ | du /dʉː/ | du /dʉː/ | du /du/ | þú /θuː/ | du /duː/ | thou /θuː/ |
| Tên | navn /nɑʋn/ | namn /nɑmn/ | namn /namn/ | navn /nɑwˀn/ | nafn /nafn/ | Naam /naːm/ | name /ˈnaːmə/ |
| Mắt | øye /øjə/ | auga /æʉɡɑ/ | öga /øːɡa/ | øje /ʌjə/ | auga /ɑuɣɑ/ | Oog /oːx/ | eye /iːə/ |
| Tay | hånd /hɔnː/ | hand /hɑnd/ | hand /hand/ | hånd /hɔnˀ/ | hǫnd /hɔnd/ | Hand /hant/ | hand /hand/ |
| Tim | hjerte /jæɾtə/ | hjarte /jɑːrtə/ | hjärta /ˈjæʈːa/ | hjerte /jæɐ̯d̥ə/ | hjarta /hjɑrtɑ/ | Hart /haɐt/ | herte /hɛrtə/ |
| Yêu | kjærlighet /çæːɾliheːt/ | kjærleik /çæːrlɛik/ | kärlek /ɕæːɭɛk/ | kærlighed /kʰæɐ̯liheð̠ˀ/ | ást /ɑːst/ | Leev /leːf/ | love /lʊvə/ |
| Cây | tre /treː/ | tre /treː/ | träd /trɛːd/ | træ /tʁɛːˀ/ | tré /treː/ | Boom /boːm/ | tre /treː/ |
| Nhà | hus /hʉːs/ | hus /huːs/ | hus /hʉːs/ | hus /huːˀs/ | hús /huːs/ | Huus /huːs/ | hous /huːs/ |
| Chó | hund /hʉnː/ | hund /hʉnd/ | hund /hɵnd/ | hund /hunˀ/ | hundr /hundr/ | Hund /hʊnt/ | hound /huːnd/ |
| Mèo | katt /kɑtː/ | katt /kɑtː/ | katt /katː/ | kat /kʰæd̥/ | kǫttr /kɔtːr/ | Katt /kat/ | catte /katːə/ |
| Ăn | spise /spiːsə/ | eta /eːtɑ/ | äta /ɛːta/ | spise /sb̥iːsə/ | eta /etɑ/ | eten /eːtn̩/ | eten /eːtən/ |
| Uống | drikke /drɪkːə/ | drikka /drɪkːɑ/ | dricka /drɪkːa/ | drikke /dʁɛɡ̊ə/ | drekka /drekːɑ/ | drinken /drɪŋkn̩/ | drinken /drɪŋkən/ |
| Một | en /eːn/ | ein /ɛɪn/ | en /eːn/ | en /eːˀn/ | einn /ɛinː/ | een /eːn/ | oon /oːn/ |
| Hai | to /tuː/ | to /tuː/ | två /tvoː/ | to /tˢoˀ/ | tveir /tveir/ | twee /tveː/ | two /twɔː/ |
| Xin chào | hei /hɛɪ/ | hei /hɛɪ/ | hej /hɛj/ | hej /haj/ | heill /hɛilː/ | Moin /mɔɪn/ | hail /hɛːl/ |
| Cảm ơn | takk /tɑkː/ | takk /tɑkː/ | tack /takː/ | tak /tʰaɡ̊/ | þǫkk /θɔkː/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | thank /θank/ |
| Tốt | bra /brɑː/ | god /ɡuːd/ | bra /brɑː/ | god /ɡoːˀ/ | góðr /ɡoːðr/ | good /ɡoːt/ | good /ɡoːd/ |
| Chim cu cu | gjøk /jøːk/ | gauk /ɡæʉk/ | gök /jøːk/ | gøg /ˈɡøˀj/ | gaukr /ˈɡɔukr̩/ | Kukuk /ˈkuːkuk/ | cuccu /ˈkukuː/ |
| Gâu gâu | voff voff /vɔf vɔf/ | — | voff voff /vɔf vɔf/ | vov vov /vɒu vɒu/ | — | — | — |
| Máy tính | datamaskin /ˈdɑːtamaˌʃiːn/ | datamaskin /ˈdɑːtamaˌʃiːn/ | dator /ˈdɑːtɔr/ | computer /kʰʌmˈpʰj̊uːd̥ɐ/ | — | Computer /kɔmˈpjuːtɐ/ | rekenere /ˈrɛkənɛːrə/ |
| Sushi | sushi /ˈsʉːʃi/ | sushi /ˈsʉːʃi/ | sushi /ˈsʉːɧi/ | sushi /ˈsuɕi/ | skreið /ˈskreið/ | Sushi /ˈzuʃi/ | stokfish /ˈstɔkfiʃ/ |
| Dopamine | dopamin /dʉpaˈmiːn/ | dopamin /dʉpaˈmiːn/ | dopamin /dɔpaˈmiːn/ | dopamin /dopaˈmiːˀn/ | — | Dopamin /dopaˈmiːn/ | — |
| Dấu @ | krøllalfa /ˈkrœlːɑlfɑ/ | — | snabel-a /ˈsnɑːbɛlɑː/ | snabel-a /ˈsneˀbl̩æˀ/ | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.