sahsisk
tiếng Saxon cổ
Indo-European (West Germanic, Low German, Old Saxon) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Saxon cổ (tiếng Đức Hạ cổ) là dạng văn bản cổ nhất của tiếng Đức Hạ, được phân biệt với tiếng Đức Cao thượng cổ ở chỗ chưa trải qua Sự dịch chuyển phụ âm Đức cao. Văn bản quan trọng nhất là "Heliand" (khoảng năm 830) — một bản trường ca khoảng 6000 dòng theo lối điệp âm đầu tái dựng các câu chuyện trong Phúc âm, và là một trong các tác phẩm dài nhất trong nhóm ngôn ngữ German sơ kỳ.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Saxon cổ
Nước
watar
/ˈwatar/
Lửa
fiur
/fiur/
Mặt trời
sunna
/ˈsunːa/
Mặt trăng
māno
/ˈmaːno/
Mẹ
muoder
/ˈmuodər/
Cha
fader
/ˈfadər/
Ăn
etan
/ˈetan/
Uống
drinkan
/ˈdrinkan/
Yêu
minnea
/ˈminːea/
Tim
herta
/ˈherta/
Cây
bōm
/boːm/
Nhà
hūs
/huːs/
Chó
hund
/hund/
Mèo
katta
/ˈkatːa/
Tay
hand
/hand/
Mắt
ōga
/ˈoːɡa/
Xin chào
heil
/heil/
Cảm ơn
thank
/θaŋk/
Một
ēn
/eːn/
Tốt
gōd
/ɡoːd/
Nguồn
- Cathey (2002) Hêliand: Text and Commentary
- Holthausen (1900) Altsächsisches Elementarbuch
- Glottolog: olds1239
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, Low German, Old Saxon) liên quan
| Nghĩa | tiếng Saxon cổ | tiếng Đức Cao thượng cổ | tiếng Đức Cao thượng trung đại | Tiếng Frisia cổ | Tiếng Anh cổ | Tiếng Anh trung đại | Tiếng Frisia Saterland |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | watar /ˈwatar/ | wazzar /ˈwatsar/ | wazzer /ˈwatser/ | wetir /vetiɾ/ | wæter /wæter/ | water /watər/ | Woater /ˈvɔːtɐ/ |
| Lửa | fiur /fiur/ | fiur /fiur/ | viur /viur/ | fiur /fjuːɾ/ | fȳr /fyːr/ | fyr /fyːr/ | Fjuur /fjuːɐ/ |
| Mặt trời | sunna /ˈsunːa/ | sunna /ˈsunna/ | sunne /ˈzunːə/ | sunne /sunːe/ | sunne /sunːe/ | sonne /sɔnːə/ | Sunne /ˈzʊnə/ |
| Mặt trăng | māno /ˈmaːno/ | māno /ˈmaːno/ | mâne /ˈmaːnə/ | mōna /moːnɑ/ | mōna /moːnɑ/ | mone /moːnə/ | Moune /ˈmoːnə/ |
| Mẹ | muoder /ˈmuodər/ | muoter /ˈmuotɛr/ | muoter /ˈmuoːtər/ | moder /moːdeɾ/ | mōdor /moːdor/ | moder /moːdər/ | Mäme /ˈmɛːmə/ |
| Cha | fader /ˈfadər/ | fater /ˈfatɛr/ | vater /ˈfatər/ | feder /fædeɾ/ | fæder /fæder/ | fader /faːdər/ | Babe /ˈbaːbə/ |
| Ăn | etan /ˈetan/ | ezzan /ˈetsan/ | ezzen /ˈetsən/ | eta /etɑ/ | etan /etɑn/ | eten /eːtən/ | ete /ˈeːtə/ |
| Uống | drinkan /ˈdrinkan/ | trinkan /ˈtrinkan/ | trinken /ˈtrinkən/ | drinka /dɾinkɑ/ | drincan /drinkɑn/ | drinken /drɪŋkən/ | drinke /ˈdrɪŋkə/ |
| Yêu | minnea /ˈminːea/ | minna /ˈminna/ | minne /ˈminːə/ | minne /minːe/ | lufu /luvu/ | love /lʊvə/ | Lieuwde /ˈljœːʊdə/ |
| Tim | herta /ˈherta/ | herza /ˈhertsa/ | herze /ˈhertsə/ | herte /heɾte/ | heorte /ˈheorte/ | herte /hɛrtə/ | Häärt /hɛːrt/ |
| Cây | bōm /boːm/ | boum /boum/ | boum /boum/ | bām /baːm/ | trēow /treːow/ | tre /treː/ | Boom /boːm/ |
| Nhà | hūs /huːs/ | hūs /huːs/ | hûs /huːs/ | hūs /huːs/ | hūs /huːs/ | hous /huːs/ | Huus /huːs/ |
| Chó | hund /hund/ | hunt /hunt/ | hunt /hunt/ | hund /hund/ | hund /hund/ | hound /huːnd/ | Huund /huːnt/ |
| Mèo | katta /ˈkatːa/ | kazza /ˈkatsa/ | katze /ˈkatsə/ | katte /katːe/ | catt /kɑtt/ | catte /katːə/ | Kat /kat/ |
| Tay | hand /hand/ | hant /hant/ | hant /hant/ | hond /hond/ | hand /hɑnd/ | hand /hand/ | Hounde /ˈhɔʊndə/ |
| Mắt | ōga /ˈoːɡa/ | ouga /ˈouɡa/ | ouge /ˈouɡə/ | āge /aːɣe/ | ēage /æːɑɣe/ | eye /iːə/ | Oge /ˈɔːɣə/ |
| Xin chào | heil /heil/ | heil /heil/ | gegrüezet /ɡəˈɡryːətsət/ | heil /heil/ | wes hāl /wes haːl/ | hail /hɛːl/ | Moin /moin/ |
| Cảm ơn | thank /θaŋk/ | danc /daŋk/ | danc /daŋk/ | thank /θank/ | þanc /θɑŋk/ | gramercy /ɡraːmɛrsiː/ | Bedoankje /bəˈdɔːŋkjə/ |
| Một | ēn /eːn/ | ein /ein/ | ein /ein/ | ān /aːn/ | ān /aːn/ | oon /oːn/ | aan /ˈɔːn/ |
| Tốt | gōd /ɡoːd/ | guot /ɡuot/ | guot /ɡuoːt/ | gōd /ɡoːd/ | gōd /ɡoːd/ | good /ɡoːd/ | goud /ɡoʊt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.