Svenska

Tiếng Thụy Điển

Germanic

Ngữ hệGermanic Người nói~10M Chữ viếtLatin Quốc giaSweden, Finland (Finnish-Swedish ~290K), Estonia (Estonian-Swedish historical) Ngôn ngữ chính thứcSweden, Finland (alongside Finnish), EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3swe

Còn gọi là: Swedish, Svenska

Tiếng Thụy Điển có hệ thống thanh điệu cao độ đặc trưng và đã đóng góp các từ như "ombudsman" vào vốn từ vựng quốc tế.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Thụy Điển

Nước

vatten

/vatːɛn/

Lửa

eld

/ɛld/

Mặt trời

sol

/suːl/

Mặt trăng

måne

/moːnɛ/

Mẹ

mamma

/mamːa/

Cha

pappa

/papːa/

Ăn

äta

/ɛːta/

Uống

dricka

/drɪkːa/

Yêu

kärlek

/ɕæːɭɛk/

Tim

hjärta

/ˈjæʈːa/

Cây

träd

/trɛːd/

Nhà

hus

/hʉːs/

Chó

hund

/hɵnd/

Mèo

katt

/katː/

Tay

hand

/hand/

Mắt

öga

/øːɡa/

Xin chào

hej

/hɛj/

Cảm ơn

tack

/takː/

Một

en

/eːn/

Tốt

bra

/brɑː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Na UyTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Anh trung đạitiếng Saxon cổTiếng Frisia cổFaroe
Nước vatten /vatːɛn/ vann /vɑnː/ vatn /vɑːtn/ water /watər/ watar /ˈwatar/ wetir /vetiɾ/ vatn /vahtn/
Lửa eld /ɛld/ ild /ilː/ eld /ɛld/ fyr /fyːr/ fiur /fiur/ fiur /fjuːɾ/ eldur /ɛltʊɹ/
Mặt trời sol /suːl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sonne /sɔnːə/ sunna /ˈsunːa/ sunne /sunːe/ sól /sɔuːl/
Mặt trăng måne /moːnɛ/ måne /moːnə/ måne /moːnə/ mone /moːnə/ māno /ˈmaːno/ mōna /moːnɑ/ máni /mɔaːnɪ/
Mẹ mamma /mamːa/ mor /muːr/ mor /muːr/ moder /moːdər/ muoder /ˈmuodər/ moder /moːdeɾ/ móðir /mɔuːɪɹ/
Cha pappa /papːa/ far /fɑːr/ far /fɑːr/ fader /faːdər/ fader /ˈfadər/ feder /fædeɾ/ faðir /fɛaːjɪɹ/
Ăn äta /ɛːta/ spise /spiːsə/ eta /eːtɑ/ eten /eːtən/ etan /ˈetan/ eta /etɑ/ eta /eːta/
Uống dricka /drɪkːa/ drikke /drɪkːə/ drikka /drɪkːɑ/ drinken /drɪŋkən/ drinkan /ˈdrinkan/ drinka /dɾinkɑ/ drekka /tɹɛhka/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Thụy Điển
Jag vill prova en kostym som jag såg i en butik mittemot hotellet
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Thụy Điển
Jag vill prova en kostym som jag såg i en butik mittemot hotellet

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.