Svenska

Tiếng Thụy Điển

German

Ngữ hệGerman Người nói~10M Chữ viếtLatin Quốc giaThụy Điển, Phần Lan (người Thụy Điển gốc Phần Lan ~290 nghìn), Estonia (người Thụy Điển gốc Estonia, trong lịch sử) Ngôn ngữ chính thứcThụy Điển, Phần Lan (cùng với tiếng Phần Lan), EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3swe

Còn gọi là: Swedish, Svenska

Tiếng Thụy Điển có hệ thống thanh điệu cao độ đặc trưng và đã đóng góp các từ như "ombudsman" vào vốn từ vựng quốc tế.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Thụy Điển

Nước

vatten

/vatːɛn/

Lửa

eld

/ɛld/

Mặt trời

sol

/suːl/

Mặt trăng

måne

/moːnɛ/

Sao

stjärna

/ˈɧæːɳa/

Mẹ

mamma

/mamːa/

Cha

pappa

/papːa/

Tôi

jag

/jɑːɡ/

Bạn

du

/dʉː/

Tên

namn

/namn/

Mắt

öga

/øːɡa/

Tay

hand

/hand/

Tim

hjärta

/ˈjæʈːa/

Yêu

kärlek

/ɕæːɭɛk/

Cây

träd

/trɛːd/

Nhà

hus

/hʉːs/

Chó

hund

/hɵnd/

Mèo

katt

/katː/

Ăn

äta

/ɛːta/

Uống

dricka

/drɪkːa/

Một

en

/eːn/

Hai

två

/tvoː/

Xin chào

hej

/hɛj/

Cảm ơn

tack

/takː/

Tốt

bra

/brɑː/

Chim cu cu

gök

/jøːk/

Gâu gâu

voff voff

/vɔf vɔf/

Máy tính

dator

/ˈdɑːtɔr/

Sushi

sushi

/ˈsʉːɧi/

Dopamine

dopamin

/dɔpaˈmiːn/

Dấu @

snabel-a

/ˈsnɑːbɛlɑː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Na UyTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Anh trung đạiFaroeTiếng Hạ ĐứcTiếng Saxon cổ
Nước vatten /vatːɛn/ vann /vɑnː/ vatn /vɑːtn/ water /watər/ vatn /vahtn/ Water /vɑːtɐ/ watar /ˈwatar/
Lửa eld /ɛld/ ild /ilː/ eld /ɛld/ fyr /fyːr/ eldur /ɛltʊɹ/ Füer /fyːɐ/ fiur /fiur/
Mặt trời sol /suːl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sonne /sɔnːə/ sól /sɔuːl/ Sünn /zʏn/ sunna /ˈsunːa/
Mặt trăng måne /moːnɛ/ måne /moːnə/ måne /moːnə/ mone /moːnə/ máni /mɔaːnɪ/ Maan /maːn/ māno /ˈmaːno/
Sao stjärna /ˈɧæːɳa/ stjerne /ˈʂæːɳə/ stjerne /ˈʃæːɳə/ sterre /ˈstɛrːə/ stjørna /ˈtʃœdna/ Steern /steːrn/ sterro /ˈsterro/
Mẹ mamma /mamːa/ mor /muːr/ mor /muːr/ moder /moːdər/ móðir /mɔuːɪɹ/ Moder /moːdɐ/ modar /ˈmoːdar/
Cha pappa /papːa/ far /fɑːr/ far /fɑːr/ fader /faːdər/ faðir /fɛaːjɪɹ/ Vader /fɑːdɐ/ fader /ˈfadər/
Tôi jag /jɑːɡ/ jeg /jæɪ/ eg /eːɡ/ I /iː/ eg /eː/ ik /ɪk/ ik /ik/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Thụy Điển
Jag vill prova en kostym som jag såg i en butik mittemot hotellet
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Thụy Điển
Jag vill prova en kostym som jag såg i en butik mittemot hotellet

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.