Dansk
Tiếng Đan Mạch
German
Còn gọi là: Danish, Dansk
Tiếng Đan Mạch (dansk) là một ngôn ngữ German Bắc và là ngôn ngữ quốc gia của Đan Mạch; nó cũng được giảng dạy rộng rãi và dùng cho một số mục đích chính thức tại quần đảo Faroe và Greenland, nơi ngôn ngữ chính thức chủ yếu lần lượt là tiếng Faroe và Greenland. Cùng tiếng Na Uy và Thụy Điển, nó tạo thành nhóm Scandinavia lục địa, có mức thông hiểu lẫn nhau đáng kể nhưng không đồng đều và thường cao hơn trong văn viết. Tiếng Đan Mạch chuẩn dùng chữ Latin với æ, ø, å; chính tả chính thức do Hội đồng Ngôn ngữ Đan Mạch duy trì. Ngữ pháp có trật tự động từ thứ hai trong mệnh đề chính, hai giống và hậu tố xác định gắn vào danh từ. Âm vị học có nhiều đối lập nguyên âm và hiện tượng giảm âm, còn stød là đặc điểm ngữ điệu liên quan đến thanh hầu hóa hoặc chất giọng, không phải âm “d mềm” riêng biệt.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Đan Mạch
Nước
vand
/vanˀ/
Lửa
ild
/ilˀ/
Mặt trời
sol
/soːˀl/
Mặt trăng
måne
/mɔːnə/
Sao
stjerne
/ˈsdjɛɐ̯nə/
Mẹ
mor
/moɐ̯ˀ/
Cha
far
/fɑːˀ/
Tôi
jeg
/jɑ/
Bạn
du
/du/
Tên
navn
/nɑwˀn/
Mắt
øje
/ʌjə/
Tay
hånd
/hɔnˀ/
Tim
hjerte
/jæɐ̯d̥ə/
Yêu
kærlighed
/kʰæɐ̯liheð̠ˀ/
Cây
træ
/tʁɛːˀ/
Nhà
hus
/huːˀs/
Chó
hund
/hunˀ/
Mèo
kat
/kʰæd̥/
Ăn
spise
/sb̥iːsə/
Uống
drikke
/dʁɛɡ̊ə/
Một
en
/eːˀn/
Hai
to
/tˢoˀ/
Xin chào
hej
/haj/
Cảm ơn
tak
/tʰaɡ̊/
Tốt
god
/ɡoːˀ/
Chim cu cu
gøg
/ˈɡøˀj/
Gâu gâu
vov vov
/vɒu vɒu/
Máy tính
computer
/kʰʌmˈpʰj̊uːd̥ɐ/
Sushi
sushi
/ˈsuɕi/
Dopamine
dopamin
/dopaˈmiːˀn/
Dấu @
snabel-a
/ˈsneˀbl̩æˀ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Đan Mạch | Tiếng Na Uy | Tiếng Na Uy (Nynorsk) | Tiếng Thụy Điển | Tiếng Anh trung đại | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Bắc Âu cổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vand /vanˀ/ | vann /vɑnː/ | vatn /vɑːtn/ | vatten /vatːɛn/ | water /watər/ | Water /vɑːtɐ/ | vatn /vɑtn/ |
| Lửa | ild /ilˀ/ | ild /ilː/ | eld /ɛld/ | eld /ɛld/ | fyr /fyːr/ | Füer /fyːɐ/ | eldr /eldr/ |
| Mặt trời | sol /soːˀl/ | sol /suːl/ | sol /suːl/ | sol /suːl/ | sonne /sɔnːə/ | Sünn /zʏn/ | sól /soːl/ |
| Mặt trăng | måne /mɔːnə/ | måne /moːnə/ | måne /moːnə/ | måne /moːnɛ/ | mone /moːnə/ | Maan /maːn/ | máni /mɑːni/ |
| Sao | stjerne /ˈsdjɛɐ̯nə/ | stjerne /ˈʂæːɳə/ | stjerne /ˈʃæːɳə/ | stjärna /ˈɧæːɳa/ | sterre /ˈstɛrːə/ | Steern /steːrn/ | stjarna /ˈstjarna/ |
| Mẹ | mor /moɐ̯ˀ/ | mor /muːr/ | mor /muːr/ | mamma /mamːa/ | moder /moːdər/ | Moder /moːdɐ/ | móðir /moːðir/ |
| Cha | far /fɑːˀ/ | far /fɑːr/ | far /fɑːr/ | pappa /papːa/ | fader /faːdər/ | Vader /fɑːdɐ/ | faðir /fɑðir/ |
| Tôi | jeg /jɑ/ | jeg /jæɪ/ | eg /eːɡ/ | jag /jɑːɡ/ | I /iː/ | ik /ɪk/ | ek /ek/ |
| Bạn | du /du/ | du /dʉː/ | du /dʉː/ | du /dʉː/ | thou /θuː/ | du /duː/ | þú /θuː/ |
| Tên | navn /nɑwˀn/ | navn /nɑʋn/ | namn /nɑmn/ | namn /namn/ | name /ˈnaːmə/ | Naam /naːm/ | nafn /nafn/ |
| Mắt | øje /ʌjə/ | øye /øjə/ | auga /æʉɡɑ/ | öga /øːɡa/ | eye /iːə/ | Oog /oːx/ | auga /ɑuɣɑ/ |
| Tay | hånd /hɔnˀ/ | hånd /hɔnː/ | hand /hɑnd/ | hand /hand/ | hand /hand/ | Hand /hant/ | hǫnd /hɔnd/ |
| Tim | hjerte /jæɐ̯d̥ə/ | hjerte /jæɾtə/ | hjarte /jɑːrtə/ | hjärta /ˈjæʈːa/ | herte /hɛrtə/ | Hart /haɐt/ | hjarta /hjɑrtɑ/ |
| Yêu | kærlighed /kʰæɐ̯liheð̠ˀ/ | kjærlighet /çæːɾliheːt/ | kjærleik /çæːrlɛik/ | kärlek /ɕæːɭɛk/ | love /lʊvə/ | Leev /leːf/ | ást /ɑːst/ |
| Cây | træ /tʁɛːˀ/ | tre /treː/ | tre /treː/ | träd /trɛːd/ | tre /treː/ | Boom /boːm/ | tré /treː/ |
| Nhà | hus /huːˀs/ | hus /hʉːs/ | hus /huːs/ | hus /hʉːs/ | hous /huːs/ | Huus /huːs/ | hús /huːs/ |
| Chó | hund /hunˀ/ | hund /hʉnː/ | hund /hʉnd/ | hund /hɵnd/ | hound /huːnd/ | Hund /hʊnt/ | hundr /hundr/ |
| Mèo | kat /kʰæd̥/ | katt /kɑtː/ | katt /kɑtː/ | katt /katː/ | catte /katːə/ | Katt /kat/ | kǫttr /kɔtːr/ |
| Ăn | spise /sb̥iːsə/ | spise /spiːsə/ | eta /eːtɑ/ | äta /ɛːta/ | eten /eːtən/ | eten /eːtn̩/ | eta /etɑ/ |
| Uống | drikke /dʁɛɡ̊ə/ | drikke /drɪkːə/ | drikka /drɪkːɑ/ | dricka /drɪkːa/ | drinken /drɪŋkən/ | drinken /drɪŋkn̩/ | drekka /drekːɑ/ |
| Một | en /eːˀn/ | en /eːn/ | ein /ɛɪn/ | en /eːn/ | oon /oːn/ | een /eːn/ | einn /ɛinː/ |
| Hai | to /tˢoˀ/ | to /tuː/ | to /tuː/ | två /tvoː/ | two /twɔː/ | twee /tveː/ | tveir /tveir/ |
| Xin chào | hej /haj/ | hei /hɛɪ/ | hei /hɛɪ/ | hej /hɛj/ | hail /hɛːl/ | Moin /mɔɪn/ | heill /hɛilː/ |
| Cảm ơn | tak /tʰaɡ̊/ | takk /tɑkː/ | takk /tɑkː/ | tack /takː/ | thank /θank/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | þǫkk /θɔkː/ |
| Tốt | god /ɡoːˀ/ | bra /brɑː/ | god /ɡuːd/ | bra /brɑː/ | good /ɡoːd/ | good /ɡoːt/ | góðr /ɡoːðr/ |
| Chim cu cu | gøg /ˈɡøˀj/ | gjøk /jøːk/ | gauk /ɡæʉk/ | gök /jøːk/ | cuccu /ˈkukuː/ | Kukuk /ˈkuːkuk/ | gaukr /ˈɡɔukr̩/ |
| Gâu gâu | vov vov /vɒu vɒu/ | voff voff /vɔf vɔf/ | — | voff voff /vɔf vɔf/ | — | — | — |
| Máy tính | computer /kʰʌmˈpʰj̊uːd̥ɐ/ | datamaskin /ˈdɑːtamaˌʃiːn/ | datamaskin /ˈdɑːtamaˌʃiːn/ | dator /ˈdɑːtɔr/ | rekenere /ˈrɛkənɛːrə/ | Computer /kɔmˈpjuːtɐ/ | — |
| Sushi | sushi /ˈsuɕi/ | sushi /ˈsʉːʃi/ | sushi /ˈsʉːʃi/ | sushi /ˈsʉːɧi/ | stokfish /ˈstɔkfiʃ/ | Sushi /ˈzuʃi/ | skreið /ˈskreið/ |
| Dopamine | dopamin /dopaˈmiːˀn/ | dopamin /dʉpaˈmiːn/ | dopamin /dʉpaˈmiːn/ | dopamin /dɔpaˈmiːn/ | — | Dopamin /dopaˈmiːn/ | — |
| Dấu @ | snabel-a /ˈsneˀbl̩æˀ/ | krøllalfa /ˈkrœlːɑlfɑ/ | — | snabel-a /ˈsnɑːbɛlɑː/ | — | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.