Dansk

Tiếng Đan Mạch

German

Ngữ hệGerman Người nói~6M Chữ viếtLatin Quốc giaĐan Mạch, quần đảo Faroe, Greenland Ngôn ngữ chính thứcĐan Mạch, Quần đảo Faroe, Greenland (cùng với tiếng Greenland) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3dan

Còn gọi là: Danish, Dansk

Tiếng Đan Mạch (dansk) là một ngôn ngữ German Bắc và là ngôn ngữ quốc gia của Đan Mạch; nó cũng được giảng dạy rộng rãi và dùng cho một số mục đích chính thức tại quần đảo Faroe và Greenland, nơi ngôn ngữ chính thức chủ yếu lần lượt là tiếng Faroe và Greenland. Cùng tiếng Na Uy và Thụy Điển, nó tạo thành nhóm Scandinavia lục địa, có mức thông hiểu lẫn nhau đáng kể nhưng không đồng đều và thường cao hơn trong văn viết. Tiếng Đan Mạch chuẩn dùng chữ Latin với æ, ø, å; chính tả chính thức do Hội đồng Ngôn ngữ Đan Mạch duy trì. Ngữ pháp có trật tự động từ thứ hai trong mệnh đề chính, hai giống và hậu tố xác định gắn vào danh từ. Âm vị học có nhiều đối lập nguyên âm và hiện tượng giảm âm, còn stød là đặc điểm ngữ điệu liên quan đến thanh hầu hóa hoặc chất giọng, không phải âm “d mềm” riêng biệt.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Đan Mạch

Nước

vand

/vanˀ/

Lửa

ild

/ilˀ/

Mặt trời

sol

/soːˀl/

Mặt trăng

måne

/mɔːnə/

Sao

stjerne

/ˈsdjɛɐ̯nə/

Mẹ

mor

/moɐ̯ˀ/

Cha

far

/fɑːˀ/

Tôi

jeg

/jɑ/

Bạn

du

/du/

Tên

navn

/nɑwˀn/

Mắt

øje

/ʌjə/

Tay

hånd

/hɔnˀ/

Tim

hjerte

/jæɐ̯d̥ə/

Yêu

kærlighed

/kʰæɐ̯liheð̠ˀ/

Cây

træ

/tʁɛːˀ/

Nhà

hus

/huːˀs/

Chó

hund

/hunˀ/

Mèo

kat

/kʰæd̥/

Ăn

spise

/sb̥iːsə/

Uống

drikke

/dʁɛɡ̊ə/

Một

en

/eːˀn/

Hai

to

/tˢoˀ/

Xin chào

hej

/haj/

Cảm ơn

tak

/tʰaɡ̊/

Tốt

god

/ɡoːˀ/

Chim cu cu

gøg

/ˈɡøˀj/

Gâu gâu

vov vov

/vɒu vɒu/

Máy tính

computer

/kʰʌmˈpʰj̊uːd̥ɐ/

Sushi

sushi

/ˈsuɕi/

Dopamine

dopamin

/dopaˈmiːˀn/

Dấu @

snabel-a

/ˈsneˀbl̩æˀ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Germanic liên quan

Nghĩa Tiếng Đan MạchTiếng Na UyTiếng Na Uy (Nynorsk)Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Anh trung đạiTiếng Hạ ĐứcTiếng Bắc Âu cổ
Nước vand /vanˀ/ vann /vɑnː/ vatn /vɑːtn/ vatten /vatːɛn/ water /watər/ Water /vɑːtɐ/ vatn /vɑtn/
Lửa ild /ilˀ/ ild /ilː/ eld /ɛld/ eld /ɛld/ fyr /fyːr/ Füer /fyːɐ/ eldr /eldr/
Mặt trời sol /soːˀl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sonne /sɔnːə/ Sünn /zʏn/ sól /soːl/
Mặt trăng måne /mɔːnə/ måne /moːnə/ måne /moːnə/ måne /moːnɛ/ mone /moːnə/ Maan /maːn/ máni /mɑːni/
Sao stjerne /ˈsdjɛɐ̯nə/ stjerne /ˈʂæːɳə/ stjerne /ˈʃæːɳə/ stjärna /ˈɧæːɳa/ sterre /ˈstɛrːə/ Steern /steːrn/ stjarna /ˈstjarna/
Mẹ mor /moɐ̯ˀ/ mor /muːr/ mor /muːr/ mamma /mamːa/ moder /moːdər/ Moder /moːdɐ/ móðir /moːðir/
Cha far /fɑːˀ/ far /fɑːr/ far /fɑːr/ pappa /papːa/ fader /faːdər/ Vader /fɑːdɐ/ faðir /fɑðir/
Tôi jeg /jɑ/ jeg /jæɪ/ eg /eːɡ/ jag /jɑːɡ/ I /iː/ ik /ɪk/ ek /ek/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đan Mạch
Jeg vil prøve et jakkesæt som jeg i en butik overfor hotellet
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đan Mạch
Jeg vil prøve et jakkesæt som jeg i en butik overfor hotellet

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.