Seeltersk
Tiếng Frisia Saterland
hệ Ấn-Âu (Tây German, Frisian)
Tiếng Frisia Saterland (Seeltersk) là hậu duệ còn sống sót duy nhất của tiếng Đông Frisia thời trung cổ (tiếng Đông Frisia cổ), được khoảng 2.500 người nói ở ba ngôi làng thuộc đô thị Saterland ở Hạ Saxony, Đức — Ramsloh (Roomelse), Strücklingen (Strukelje) và Scharrel (Skäddel). Nó được bảo tồn ở đây vì Saterland trong lịch sử là một hòn đảo đầm lầy bị cô lập bởi những vùng đầm lầy khắc nghiệt khỏi khu vực nói tiếng Hạ Đức xung quanh. Ngôn ngữ này đã sống sót qua chu kỳ mở rộng-và-mất mát kéo dài 1500 năm thời trung cổ vốn đã xóa sổ tiếng Đông Frisia ở những nơi khác dọc bờ biển Bắc Hải của Đức. Được công nhận là ngôn ngữ khu vực theo Hiến chương châu Âu năm 1998; UNESCO xếp nó vào loại bị đe dọa nghiêm trọng. Khác biệt với tiếng Tây Frisia (fy, Hà Lan) và tiếng Bắc Frisia (frr, Schleswig-Holstein).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Frisia Saterland
Nước
Woater
/ˈvɔːtɐ/
Lửa
Fjuur
/fjuːɐ/
Mặt trời
Sunne
/ˈzʊnə/
Mặt trăng
Moune
/ˈmoːnə/
Sao
Stiern
/stiərn/
Mẹ
Mäme
/ˈmɛːmə/
Cha
Babe
/ˈbaːbə/
Tôi
iek
/i̯ək/
Bạn
du
/duː/
Tên
Noome
/ˈnoːmə/
Mắt
Oge
/ˈɔːɣə/
Tay
Hounde
/ˈhɔʊndə/
Tim
Häärt
/hɛːrt/
Yêu
Lieuwde
/ˈljœːʊdə/
Cây
Boom
/boːm/
Nhà
Huus
/huːs/
Chó
Huund
/huːnt/
Mèo
Kat
/kat/
Ăn
ete
/ˈeːtə/
Uống
drinke
/ˈdrɪŋkə/
Một
aan
/ˈɔːn/
Hai
twäin
/tvain/
Xin chào
Moin
/moin/
Cảm ơn
Bedoankje
/bəˈdɔːŋkjə/
Tốt
goud
/ɡoʊt/
Chim cu cu
Kukuuk
/ˈkukuk/
Máy tính
Computer
/kɔmˈpjuːtɐ/
Nguồn
- Ethnologue: stq
- Fort (1980) Saterfriesisches Wörterbuch
- Seelter Buund (Sater Frisian Association)
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (West Germanic, Frisian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Frisia Saterland | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Frisia | Tiếng Vlaams Tây | Tiếng Đức (Thụy Sĩ) | Tiếng Plautdietsch | Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Woater /ˈvɔːtɐ/ | Water /vɑːtɐ/ | wetter /vɛtər/ | woater /ˈwɔːtər/ | Wasser /ˈvasər/ | Wota /vɔta/ | Wasser /ˈvasːər/ |
| Lửa | Fjuur /fjuːɐ/ | Füer /fyːɐ/ | fjoer /fjuːr/ | vier /viːr/ | Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ | Fia /fia/ | Fewr /foɪ̯r/ |
| Mặt trời | Sunne /ˈzʊnə/ | Sünn /zʏn/ | sinne /sɪnə/ | zunne /ˈzœnə/ | Sonne /ˈsɔnə/ | Sonn /zɔn/ | Sonne /ˈzɔnə/ |
| Mặt trăng | Moune /ˈmoːnə/ | Maan /maːn/ | moanne /mwɑnə/ | moane /ˈmɔːnə/ | Mond /moːnt/ | Mon /moːn/ | Mond /moːnt/ |
| Sao | Stiern /stiərn/ | Steern /steːrn/ | stjer /stjɛr/ | sterre /ˈstærə/ | Stern /ʃtɛrn/ | Stearn /stæːrn/ | Stern /ʃtɛrn/ |
| Mẹ | Mäme /ˈmɛːmə/ | Moder /moːdɐ/ | mem /mɛm/ | moeder /ˈmudər/ | Mutter /ˈmʊtər/ | Mutta /ˈmʊta/ | Mutter /ˈmʊtər/ |
| Cha | Babe /ˈbaːbə/ | Vader /fɑːdɐ/ | heit /hɛit/ | voader /ˈvɔːdər/ | Vater /ˈfaːtər/ | Voda /ˈfoːda/ | Vater /ˈfaːtər/ |
| Tôi | iek /i̯ək/ | ik /ɪk/ | ik /ɪk/ | ik /ɛk/ | ich /ɪx/ | ekj /ɛc/ | ich /ɪç/ |
| Bạn | du /duː/ | du /duː/ | do /do/ | gie /hi/ | du /duː/ | du /du/ | du /duː/ |
| Tên | Noome /ˈnoːmə/ | Naam /naːm/ | namme /ˈnamə/ | noame /ˈnɔːmə/ | Name /ˈnaːmə/ | Nome /ˈnoːmə/ | Name /ˈnaːmə/ |
| Mắt | Oge /ˈɔːɣə/ | Oog /oːx/ | each /ɪəx/ | ooge /ˈoːhə/ | Auge /ˈaʊɡə/ | Uag /uak/ | Aug /aʊk/ |
| Tay | Hounde /ˈhɔʊndə/ | Hand /hant/ | hân /hɔːn/ | and /ɑnt/ | Hand /hant/ | Haunt /haʊnt/ | Handt /hant/ |
| Tim | Häärt /hɛːrt/ | Hart /haɐt/ | hert /hɛrt/ | erte /ˈærtə/ | Herz /hɛrts/ | Hoat /hoat/ | Hertz /hɛrts/ |
| Yêu | Lieuwde /ˈljœːʊdə/ | Leev /leːf/ | leafde /lɪəfdə/ | liefde /ˈliːvdə/ | Liebe /ˈliːbə/ | Leew /leːf/ | Liebe /ˈliːbə/ |
| Cây | Boom /boːm/ | Boom /boːm/ | beam /bɪəm/ | boom /boːm/ | Baum /baʊm/ | Boom /boːm/ | Bawm /baʊm/ |
| Nhà | Huus /huːs/ | Huus /huːs/ | hûs /huːs/ | uus /ʏːs/ | Haus /haʊs/ | Hus /huːs/ | Hauß /haʊs/ |
| Chó | Huund /huːnt/ | Hund /hʊnt/ | hûn /huːn/ | hound /hont/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ |
| Mèo | Kat /kat/ | Katt /kat/ | kat /kɑt/ | katte /ˈkɑtə/ | Katze /ˈkɑtːsə/ | Kaut /kaʊt/ | Katze /ˈkatsə/ |
| Ăn | ete /ˈeːtə/ | eten /eːtn̩/ | ite /iːtə/ | eetn /ˈeːtn̩/ | essen /ˈɛsn̩/ | äten /ɛːtən/ | essen /ˈɛsːən/ |
| Uống | drinke /ˈdrɪŋkə/ | drinken /drɪŋkn̩/ | drinke /drɪŋkə/ | drienkn /ˈdriŋkn̩/ | trinken /ˈtrɪŋkn̩/ | drinken /dɾɪŋkən/ | trincken /ˈtrɪŋkən/ |
| Một | aan /ˈɔːn/ | een /eːn/ | ien /iːn/ | êen /eːn/ | eins /aɪ̯ns/ | eent /eːnt/ | eyn /aɪ̯n/ |
| Hai | twäin /tvain/ | twee /tveː/ | twa /twa/ | twêe /tweː/ | zwei /tsvai/ | twee /tveː/ | zwey /tsvaɪ/ |
| Xin chào | Moin /moin/ | Moin /mɔɪn/ | hoi /hɔi/ | goeiendag /ˌhujənˈdɑh/ | Hallo /haˈloː/ | Goondach /ɡoːndax/ | Gott zum Gruß /ɡɔt tsʊm ɡruːs/ |
| Cảm ơn | Bedoankje /bəˈdɔːŋkjə/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | tankewol /tɑŋkəvɔl/ | merci /mɛrˈsi/ | danke /ˈdaŋkə/ | Donk /dɔŋk/ | Danck /daŋk/ |
| Tốt | goud /ɡoʊt/ | good /ɡoːt/ | goed /ɡuət/ | goed /hut/ | gut /ɡuːt/ | goot /ɡoːt/ | gut /ɡuːt/ |
| Chim cu cu | Kukuuk /ˈkukuk/ | Kukuk /ˈkuːkuk/ | koekoek /ˈkukuk/ | koekoek /ˈkukuk/ | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ | gukuk /ˈɡukuk/ |
| Máy tính | Computer /kɔmˈpjuːtɐ/ | Computer /kɔmˈpjuːtɐ/ | kompjûter /kɔmˈpjuːtər/ | computer /kɔmˈpjutər/ | Computer /komˈpjuːtər/ | — | Rechenmeister /ˈrɛçənˌmaɪstər/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.