Plautdietsch
Tiếng Plautdietsch
hệ Ấn-Âu
Plautdietsch (tiếng Hạ Đức Mennonite) là một ngôn ngữ German Tây thuộc nhóm Hạ Đức, bắt nguồn từ các phương ngữ Vistula vùng Tây Phổ do những người Mennonite phái Tái Rửa Tội nói, họ đã di cư từ Hà Lan đến đồng bằng sông Vistula vào thế kỷ 16. Hiện nay ngôn ngữ này được khoảng 400.000 người Mennonite nói, rải rác khắp Nga, Đức, Canada, Hoa Kỳ, Mexico, Paraguay, Brazil và Bolivia, tất cả đều là hậu duệ của những người Mennonite Vistula nguyên thủy đã di cư đến nước Nga của Catherine Đại Đế vào thập niên 1780, rồi đến châu Mỹ sau năm 1874 khi chính phủ Nga bãi bỏ quyền miễn nghĩa vụ quân sự của họ. Plautdietsch khác thường so với các biến thể Hạ Đức ở chỗ đã duy trì được sự truyền dạy liên thế hệ sôi động hoàn toàn nhờ sự cô lập của cộng đồng tôn giáo, bất chấp việc không có bất kỳ quốc gia quê hương nào. Các cộng đồng Plautdietsch lớn nhất hiện nay nằm ở Bolivia (~70 nghìn, các khu định cư Thuộc Địa Cũ ở Santa Cruz) và Mexico (~50 nghìn, Chihuahua), nơi người Mennonite duy trì các khu canh nông và từ chối hầu hết công nghệ hiện đại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Plautdietsch
Nước
Wota
/vɔta/
Lửa
Fia
/fia/
Mặt trời
Sonn
/zɔn/
Mặt trăng
Mon
/moːn/
Sao
Stearn
/stæːrn/
Mẹ
Mutta
/ˈmʊta/
Cha
Voda
/ˈfoːda/
Tôi
ekj
/ɛc/
Bạn
du
/du/
Tên
Nome
/ˈnoːmə/
Mắt
Uag
/uak/
Tay
Haunt
/haʊnt/
Tim
Hoat
/hoat/
Yêu
Leew
/leːf/
Cây
Boom
/boːm/
Nhà
Hus
/huːs/
Chó
Hund
/hʊnt/
Mèo
Kaut
/kaʊt/
Ăn
äten
/ɛːtən/
Uống
drinken
/dɾɪŋkən/
Một
eent
/eːnt/
Hai
twee
/tveː/
Xin chào
Goondach
/ɡoːndax/
Cảm ơn
Donk
/dɔŋk/
Tốt
goot
/ɡoːt/
Chim cu cu
Kuckuck
/ˈkʊkʊk/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European liên quan
| Nghĩa | Tiếng Plautdietsch | Tiếng Đức Pennsylvania | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther) | Tiếng Frisia Saterland | Tiếng Limburg | Tiếng Đức (Áo) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wota /vɔta/ | Wasser /vasər/ | Water /vɑːtɐ/ | Wasser /ˈvasːər/ | Woater /ˈvɔːtɐ/ | water /vatər/ | Wasser /vasɐ/ |
| Lửa | Fia /fia/ | Feier /faɪər/ | Füer /fyːɐ/ | Fewr /foɪ̯r/ | Fjuur /fjuːɐ/ | vuur /vyːr/ | Feuer /fɔɪɐ/ |
| Mặt trời | Sonn /zɔn/ | Sunn /sʊn/ | Sünn /zʏn/ | Sonne /ˈzɔnə/ | Sunne /ˈzʊnə/ | zón /zɔn/ | Sonne /sɔnə/ |
| Mặt trăng | Mon /moːn/ | Muun /muːn/ | Maan /maːn/ | Mond /moːnt/ | Moune /ˈmoːnə/ | maon /maːʊn/ | Mond /moːnt/ |
| Sao | Stearn /stæːrn/ | Schteern /ʃteːrn/ | Steern /steːrn/ | Stern /ʃtɛrn/ | Stiern /stiərn/ | sjter /ʃtɛr/ | Stern /ʃtɛʁn/ |
| Mẹ | Mutta /ˈmʊta/ | Mudder /mʊdər/ | Moder /moːdɐ/ | Mutter /ˈmʊtər/ | Mäme /ˈmɛːmə/ | mam /mam/ | Mutter /mʊtɐ/ |
| Cha | Voda /ˈfoːda/ | Daadi /daːdi/ | Vader /fɑːdɐ/ | Vater /ˈfaːtər/ | Babe /ˈbaːbə/ | pap /pap/ | Vater /fɑːtɐ/ |
| Tôi | ekj /ɛc/ | ich /ɪç/ | ik /ɪk/ | ich /ɪç/ | iek /i̯ək/ | ich /ɪç/ | ich /ɪç/ |
| Bạn | du /du/ | du /du/ | du /duː/ | du /duː/ | du /duː/ | doe /du/ | du /duː/ |
| Tên | Nome /ˈnoːmə/ | Naame /ˈnaːmə/ | Naam /naːm/ | Name /ˈnaːmə/ | Noome /ˈnoːmə/ | naam /naːm/ | Name /ˈnaːmə/ |
| Mắt | Uag /uak/ | Aag /aːk/ | Oog /oːx/ | Aug /aʊk/ | Oge /ˈɔːɣə/ | oug /ɔux/ | Auge /aːɡə/ |
| Tay | Haunt /haʊnt/ | Hand /hant/ | Hand /hant/ | Handt /hant/ | Hounde /ˈhɔʊndə/ | handj /hanʲ/ | Hand /hɑnt/ |
| Tim | Hoat /hoat/ | Hatz /hats/ | Hart /haɐt/ | Hertz /hɛrts/ | Häärt /hɛːrt/ | hart /hart/ | Herz /hɛɐts/ |
| Yêu | Leew /leːf/ | liewe /liːvə/ | Leev /leːf/ | Liebe /ˈliːbə/ | Lieuwde /ˈljœːʊdə/ | leefde /leːfdə/ | Liebe /liːbə/ |
| Cây | Boom /boːm/ | Baam /baːm/ | Boom /boːm/ | Bawm /baʊm/ | Boom /boːm/ | boum /bʌʊm/ | Baum /baːm/ |
| Nhà | Hus /huːs/ | Haus /haʊs/ | Huus /huːs/ | Hauß /haʊs/ | Huus /huːs/ | hoes /huːs/ | Haus /haʊs/ |
| Chó | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Huund /huːnt/ | hóndj /hɔnʲ/ | Hund /hʊnt/ |
| Mèo | Kaut /kaʊt/ | Katz /kats/ | Katt /kat/ | Katze /ˈkatsə/ | Kat /kat/ | kat /kat/ | Katze /kɑtsə/ |
| Ăn | äten /ɛːtən/ | esse /ɛsə/ | eten /eːtn̩/ | essen /ˈɛsːən/ | ete /ˈeːtə/ | ete /eːtə/ | essen /ɛsn̩/ |
| Uống | drinken /dɾɪŋkən/ | drinke /dɾɪŋkə/ | drinken /drɪŋkn̩/ | trincken /ˈtrɪŋkən/ | drinke /ˈdrɪŋkə/ | drinke /drɪŋkə/ | trinken /tʁɪŋkŋ/ |
| Một | eent /eːnt/ | eens /eːns/ | een /eːn/ | eyn /aɪ̯n/ | aan /ˈɔːn/ | eine /ɛɪnə/ | oans /ɑːns/ |
| Hai | twee /tveː/ | zwee /tsveː/ | twee /tveː/ | zwey /tsvaɪ/ | twäin /tvain/ | twee /tweː/ | zwei /tsvai/ |
| Xin chào | Goondach /ɡoːndax/ | Hallo /haloː/ | Moin /mɔɪn/ | Gott zum Gruß /ɡɔt tsʊm ɡruːs/ | Moin /moin/ | hallo /halo/ | Servus /zɛɐvʊs/ |
| Cảm ơn | Donk /dɔŋk/ | Denki /dɛŋki/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | Danck /daŋk/ | Bedoankje /bəˈdɔːŋkjə/ | merci /mɛrsi/ | Danke /daŋkə/ |
| Tốt | goot /ɡoːt/ | gut /ɡuːt/ | good /ɡoːt/ | gut /ɡuːt/ | goud /ɡoʊt/ | good /ɡoːt/ | gut /ɡuːt/ |
| Chim cu cu | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ | — | Kukuk /ˈkuːkuk/ | gukuk /ˈɡukuk/ | Kukuuk /ˈkukuk/ | kókkók /ˈkoːkoːk/ | Kuckuck /ˈkʊkʊk/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.