Kölsch
Tiếng Kölsch
Indo-European (Germanic, West, High German, Central, Ripuarian)
Tiếng Kölsch là phương ngữ Frank Ripuarian của Köln và vùng phụ cận — một biến thể tiếng Đức cao Trung Tây, khác biệt với cả tiếng Đức chuẩn (không trải qua đầy đủ các giai đoạn của Sự dịch chuyển phụ âm tiếng Đức cao: ví dụ "Aug" thay vì "Auge", "joot" thay vì "gut") và với tiếng Đức thấp xa hơn về phía bắc. Bản sắc đô thị mạnh gắn với thành phố Köln, với các bài hát carnival bằng tiếng Kölsch (Karneval), văn hóa bia Kölsch và Akademie för uns kölsche Sproch thúc đẩy chuẩn hóa ngôn ngữ (1983). Ethnologue và Glottolog công nhận là ngôn ngữ riêng dù chính phủ Đức coi là phương ngữ.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Kölsch
Nước
Wasser
/vasɐ/
Lửa
Füer
/fyːɐ/
Mặt trời
Sonn
/zɔn/
Mặt trăng
Mond
/moːnt/
Mẹ
Moder
/moːdɐ/
Cha
Vatter
/fatɐ/
Ăn
esse
/ɛsə/
Uống
drinke
/dʁɪŋkə/
Yêu
Leev
/leːf/
Tim
Hätz
/hɛts/
Cây
Boum
/baʊm/
Nhà
Huus
/huːs/
Chó
Hongk
/hoŋk/
Mèo
Katz
/kats/
Tay
Hand
/hant/
Mắt
Auch
/aʊx/
Xin chào
Tach
/tax/
Cảm ơn
Dankeschön
/daŋkəʃøːn/
Một
ein
/aɪn/
Tốt
joot
/joːt/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Germanic, West, High German, Central, Ripuarian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kölsch | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Đức | Tiếng Schwaben | Tiếng Đông Franken | Tiếng Đức Cao địa Tân kỳ Sơ kỳ (thời Luther) | Tiếng Limburg |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | Wasser /vasɐ/ | Water /vɑːtɐ/ | Wasser /vasɐ/ | Wasser /vasə/ | Wasser /vasːə/ | Wasser /ˈvasːər/ | water /vatər/ |
| Lửa | Füer /fyːɐ/ | Füer /fyːɐ/ | Feuer /fɔɪ̯ɐ/ | Feuer /foiɐ/ | Feier /faɪɐ/ | Fewr /foɪ̯r/ | vuur /vyːr/ |
| Mặt trời | Sonn /zɔn/ | Sünn /zʏn/ | Sonne /zɔnə/ | Sonne /sonə/ | Sunn /sʊn/ | Sonne /ˈzɔnə/ | zón /zɔn/ |
| Mặt trăng | Mond /moːnt/ | Maand /mɑːnt/ | Mond /moːnt/ | Mond /moːnd/ | Maa /maː/ | Mond /moːnt/ | maon /maːʊn/ |
| Mẹ | Moder /moːdɐ/ | Moder /moːdɐ/ | Mutter /mʊtɐ/ | Mädder /mɛdɐ/ | Mudder /mʊdɐ/ | Mutter /ˈmʊtər/ | mam /mam/ |
| Cha | Vatter /fatɐ/ | Vader /fɑːdɐ/ | Vater /faːtɐ/ | Vadder /fadɐ/ | Vadder /fadɐ/ | Vater /ˈfaːtər/ | pap /pap/ |
| Ăn | esse /ɛsə/ | eten /eːtn̩/ | essen /ɛsn̩/ | essa /ɛsə/ | esse /ɛsə/ | essen /ˈɛsːən/ | ete /eːtə/ |
| Uống | drinke /dʁɪŋkə/ | drinken /drɪŋkn̩/ | trinken /tʁɪŋkn̩/ | drengga /dɾɛŋɡə/ | trinke /trɪŋkə/ | trincken /ˈtrɪŋkən/ | drinke /drɪŋkə/ |
| Yêu | Leev /leːf/ | Leev /leːf/ | Liebe /liːbə/ | Liab /liə̯b/ | Liebe /liːbə/ | Liebe /ˈliːbə/ | leefde /leːfdə/ |
| Tim | Hätz /hɛts/ | Hart /haɐt/ | Herz /hɛʁt͡s/ | Herz /hɛɐts/ | Herz /hɛrts/ | Hertz /hɛrt͡s/ | hart /hart/ |
| Cây | Boum /baʊm/ | Boom /boːm/ | Baum /baʊ̯m/ | Baum /baum/ | Bauma /baʊmaː/ | Bawm /baʊm/ | boum /bʌʊm/ |
| Nhà | Huus /huːs/ | Huus /huːs/ | Haus /haʊ̯s/ | Hous /haus/ | Haus /haʊs/ | Hauß /haʊs/ | hoes /huːs/ |
| Chó | Hongk /hoŋk/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | Hond /hond/ | Hund /hʊnt/ | Hund /hʊnt/ | hóndj /hɔnʲ/ |
| Mèo | Katz /kats/ | Katt /kat/ | Katze /kat͡sə/ | Katz /kats/ | Katz /kats/ | Katze /ˈkat͡sə/ | kat /kat/ |
| Tay | Hand /hant/ | Hand /hant/ | Hand /hant/ | Hand /hand/ | Hand /hand/ | Handt /hant/ | handj /hanʲ/ |
| Mắt | Auch /aʊx/ | Oog /oːx/ | Auge /aʊ̯ɡə/ | Aug /aʊɡ/ | Aach /aːx/ | Aug /aʊk/ | oug /ɔux/ |
| Xin chào | Tach /tax/ | Moin /mɔɪn/ | Hallo /haloː/ | Grüß Gott /ɡryːs ɡɔt/ | Grüß Gott /ɡrʏs ɡɔt/ | Gott zum Gruß /ɡɔt t͡sʊm ɡruːs/ | hallo /halo/ |
| Cảm ơn | Dankeschön /daŋkəʃøːn/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | Danke /daŋkə/ | Danggschee /daŋkʃeː/ | Vergelt's Gott /fɛɐɡɛlts ɡɔt/ | Danck /daŋk/ | merci /mɛrsi/ |
| Một | ein /aɪn/ | een /eːn/ | eins /aɪ̯ns/ | oine /ɔinə/ | ans /ans/ | eyn /aɪ̯n/ | eine /ɛɪnə/ |
| Tốt | joot /joːt/ | good /ɡoːt/ | gut /ɡuːt/ | guad /ɡuə̯d/ | guad /ɡuə̯d/ | gut /ɡuːt/ | good /ɡoːt/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.