Bahasa Melayu

Tiếng Mã Lai

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~77M Chữ viếtChữ Latinh (Rumi) / Jawi Quốc giaMalaysia, Brunei, Singapore Ngôn ngữ chính thứcMalaysia, Brunei, Singapore Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3msa Glottocodemala1546

Còn gọi là: Malay, Bahasa Melayu

Tiếng Mã Lai có khả năng hiểu lẫn nhau cao với tiếng Indonesia và từ lâu đã được viết bằng cả chữ Latin và chữ viết gốc Ả Rập.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mã Lai

Nước

air

/ˈa.ir/

Lửa

api

/api/

Mặt trời

matahari

/matahari/

Mặt trăng

bulan

/bulan/

Sao

bintang

/bintaŋ/

Mẹ

ibu

/ibu/

Cha

ayah

/ajah/

Tôi

saya

/saja/

Bạn

awak

/awaʔ/

Tên

nama

/nama/

Mắt

mata

/mata/

Tay

tangan

/taŋan/

Tim

hati

/hati/

Yêu

cinta

/tʃinta/

Cây

pokok

/pokoʔ/

Nhà

rumah

/rumah/

Chó

anjing

/andʒiŋ/

Mèo

kucing

/kutʃiŋ/

Ăn

makan

/makan/

Uống

minum

/minum/

Một

satu

/satu/

Hai

dua

/dua/

Xin chào

hai

/hai/

Cảm ơn

terima kasih

/tərima kasih/

Tốt

baik

/baiʔ/

Chim cu cu

sewah

/ˈsewah/

Gâu gâu

gonggong

/ɡɔŋɡɔŋ/

Máy tính

komputer

/kɔmˈpu.tə(r)/

Sushi

susyi

/suʃi/

Dopamine

dopamin

/dopaˈmin/

Dấu @

di

/di/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan

Nghĩa Tiếng Mã LaiTiếng IndonesiaTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng MusiTiếng Mã Lai AmbonTiếng Mã Lai cổTiếng Minangkabau
Nước air /ˈa.ir/ air /ˈa.ir/ aer /aer/ ayek /ajek/ aer /aer/ ayar /ajar/ aia /aia/
Lửa api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ mata hari /mata hari/ matari /matari/ matoari /matoaɾi/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ ibu /ibu/ ibu /ibu/ mama /mama/ mak /mak/ mama /mama/ ibu /ibu/ amak /amaʔ/
Cha ayah /ajah/ ayah /ajah/ papa /papa/ bapak /bapak/ papa /papa/ bapa /bapa/ abak /abaʔ/
Tôi saya /saja/ saya /saja/ kita /kita/ aku /aku/ beta /beta/ aku /aku/ ambo /ambo/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mã Lai
Saya ingin mencuba sut yang saya nampak di kedai bertentangan hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Mã Lai
Saya ingin mencuba sut yang saya nampak di kedai bertentangan hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.