ʻŌlelo Hawaiʻi
Tiếng Hawaii
Nam Đảo (Polynesia)
Còn gọi là: Hawaiian
Tiếng Hawaii (ʻōlelo Hawaiʻi) là một ngôn ngữ Polynesia thuộc nhánh Marquesic (Đông Polynesia, ngôn ngữ chị em với tiếng Tahiti và tiếng Marquesas), là ngôn ngữ bản địa của quần đảo Hawaii và là ngôn ngữ đồng chính thức cùng tiếng Anh tại bang Hawaiʻi (hiến pháp năm 1978). Bị cấm trong trường học từ năm 1896 đến 1986, đến cuối thế kỷ 20 số người nói đã giảm xuống còn khoảng 2 nghìn (phần lớn là người cao tuổi trên đảo Niʻihau). Nhờ công cuộc phục hồi từ năm 1983 thông qua phong trào giáo dục mầm non Pūnana Leo ("tổ ngôn ngữ") và hệ thống trường học đắm mình kula kaiapuni Hawaiʻi, số người nói đã tăng trở lại khoảng 24 nghìn (đa số là người học; chỉ còn khoảng 200 người bản ngữ L1 từ đảo Niʻihau). Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Hawaii có kho âm vị nhỏ nhất trong số các ngôn ngữ lớn: 13 âm vị (5 nguyên âm + 8 phụ âm — h, k, l, m, n, p, w, ʻokina/âm tắc thanh hầu). Chữ viết dùng ʻokina (ʻ chỉ âm tắc thanh hầu, ví dụ Hawaiʻi) và kahakō (dấu ngang chỉ độ dài nguyên âm, ví dụ ʻōlelo). Trật tự động từ đầu câu VSO, với hệ thống phân loại sở hữu phức tạp và kiểu cách chủ cách–đối cách. Liên minh Ái quốc Hoàng gia Hawaii (Hui Aloha ʻĀina) và câu chuyện lật đổ vương triều năm 1893 giữ vai trò trung tâm trong hoạt động bảo vệ ngôn ngữ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hawaii
Nước
wai
/wai/
Lửa
ahi
/ahi/
Mặt trời
lā
/laː/
Mặt trăng
mahina
/mɐˈhina/
Sao
hōkū
/ˈhoːkuː/
Mẹ
makuahine
/makuˈahine/
Cha
makuakāne
/makuaˈkaːne/
Tôi
au
/ɐu/
Bạn
ʻoe
/ʔoe/
Tên
inoa
/iˈnoa/
Mắt
maka
/ˈmaka/
Tay
lima
/ˈlima/
Tim
puʻuwai
/puʔuˈwai/
Yêu
aloha
/ɐˈloha/
Cây
lāʻau
/laːˈʔau/
Nhà
hale
/ˈhale/
Chó
ʻīlio
/ʔiːˈlio/
Mèo
pōpoki
/ˈpoːpoki/
Ăn
ʻai
/ʔai/
Uống
inu
/inu/
Một
ʻekahi
/ʔeˈkahi/
Hai
lua
/ˈlua/
Xin chào
aloha
/ɐˈloha/
Cảm ơn
mahalo
/mɐˈhalo/
Tốt
maikaʻi
/maiˈkaʔi/
Gâu gâu
ʻaoa
/ʔaˈoa/
Máy tính
lolouila
/lolouˈila/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Polynesian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hawaii | Tiếng Futuna Đông | Tiếng Pukapuka | Tiếng Tuvalu | Tiếng Niue | Tiếng Samoa | Tiếng Wallis |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wai /wai/ | vai /vai/ | wai /wai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ |
| Lửa | ahi /ahi/ | afi /ˈafi/ | awi /ˈawi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /aˈfi/ |
| Mặt trời | lā /laː/ | la'ā /laˈʔaː/ | la /la/ | laa /laː/ | lā /laː/ | lā /laː/ | laʻā /laˈʔaː/ |
| Mặt trăng | mahina /mɐˈhina/ | māsina /maːˈsina/ | malama /maˈlama/ | masina /masina/ | mahina /mahina/ | māsina /maːsina/ | māhina /maːˈhina/ |
| Sao | hōkū /ˈhoːkuː/ | fetu'u /feˈtuʔu/ | wetū /wetuː/ | fetū /feˈtuː/ | fetū /feˈtuː/ | fetū /fetuː/ | fetuʻu /fetuʔu/ |
| Mẹ | makuahine /makuˈahine/ | tinana /tiˈnana/ | mama /ˈmama/ | maatua /maːtua/ | matua fifine /matua fifine/ | tinā /tinaː/ | faʻē /faˈʔeː/ |
| Cha | makuakāne /makuaˈkaːne/ | tamana /taˈmana/ | matua /maˈtua/ | tamana /tamana/ | matua taane /matua taːne/ | tamā /tamaː/ | tāmai /taːˈmai/ |
| Tôi | au /ɐu/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | a'u /aʔu/ | au /au/ |
| Bạn | ʻoe /ʔoe/ | koe /ˈkoe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | 'oe /ʔoe/ | koe /koe/ |
| Tên | inoa /iˈnoa/ | igoa /iˈŋoa/ | ingoa /iŋoa/ | igoa /iˈŋoa/ | higoa /hiˈŋoa/ | igoa /iŋoa/ | higoa /hiŋoa/ |
| Mắt | maka /ˈmaka/ | mata /ˈmata/ | mata /ˈmata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /ˈmata/ |
| Tay | lima /ˈlima/ | lima /ˈlima/ | lima /ˈlima/ | lima /lima/ | lima /lima/ | lima /lima/ | nima /ˈnima/ |
| Tim | puʻuwai /puʔuˈwai/ | mafu /ˈmafu/ | loto /ˈloto/ | fatu /fatu/ | fatu /fatu/ | loto /loto/ | mafu /ˈmafu/ |
| Yêu | aloha /ɐˈloha/ | alofa /aˈlofa/ | aloa /aˈloa/ | alofa /alofa/ | fakaalofa /fakaalofa/ | alofa /alofa/ | ʻofa /ˈʔofa/ |
| Cây | lāʻau /laːˈʔau/ | la'akau /laʔaˈkau/ | lākau /laːˈkau/ | laakau /laːkau/ | akau /akau/ | laʻau /laʔau/ | ʻakau /ʔaˈkau/ |
| Nhà | hale /ˈhale/ | fale /ˈfale/ | wale /ˈwale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /ˈfale/ |
| Chó | ʻīlio /ʔiːˈlio/ | kulī /kuˈliː/ | kulī /kuˈliː/ | kuli /kuli/ | kuli /kuli/ | maile /maile/ | kulī /kuˈliː/ |
| Mèo | pōpoki /ˈpoːpoki/ | pūsi /ˈpuːsi/ | pusi /ˈpusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /ˈpusi/ |
| Ăn | ʻai /ʔai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | ʻai /ʔai/ | kai /kai/ |
| Uống | inu /inu/ | inu /ˈinu/ | inu /ˈinu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /ˈinu/ |
| Một | ʻekahi /ʔeˈkahi/ | tasi /ˈtasi/ | tayi /ˈtaji/ | tasi /tasi/ | taha /taha/ | tasi /tasi/ | tahi /ˈtahi/ |
| Hai | lua /ˈlua/ | lua /ˈlua/ | lua /lua/ | lua /ˈlua/ | ua /ua/ | lua /lua/ | lua /lua/ |
| Xin chào | aloha /ɐˈloha/ | mālō /maːˈloː/ | kia orana /kia oˈɾana/ | taalofa /taːlofa/ | fakaalofa atu /fakaalofa atu/ | talofa /talofa/ | mālō te maʻuli /maːloː te maˈʔuli/ |
| Cảm ơn | mahalo /mɐˈhalo/ | mālō /maːˈloː/ | meitaki /meiˈtaki/ | fakafetai /fakafetai/ | fakaaue /fakaaue/ | faʻafetai /faʔafetai/ | mālō /maːˈloː/ |
| Tốt | maikaʻi /maiˈkaʔi/ | mālie /maːˈlie/ | lelei /leˈlei/ | lei /lei/ | mitaki /mitaki/ | lelei /lelei/ | lelei /leˈlei/ |
| Gâu gâu | ʻaoa /ʔaˈoa/ | — | — | — | — | — | — |
| Máy tính | lolouila /lolouˈila/ | masini /maˈsini/ | — | — | — | komipiuta /komiˈpiuta/ | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.