Bahasa Pasar Ternate
Tiếng Mã Lai Bắc Maluku
Nam Đảo
Tiếng Mã Lai Bắc Maluku (tự danh Bahasa Pasar Ternate, "ngôn ngữ chợ búa của Ternate") là một biến thể tiếp xúc dựa trên tiếng Mã Lai của quần đảo Maluku, được khoảng 700.000 người sử dụng làm ngôn ngữ thứ nhất (L1) và khoảng 1 triệu người làm ngôn ngữ thứ hai (L2) tại tỉnh Bắc Maluku ở miền đông Indonesia. Ngôn ngữ này bắt nguồn từ tiếng Mã Lai thương mại được các thương nhân gia vị Maluku và Vương quốc Hồi giáo Ternate (một trong bốn vương quốc Hồi giáo gia vị lớn của Maluku cùng với Tidore, Bacan và Jailolo) sử dụng ít nhất từ thế kỷ 14. Vương quốc Hồi giáo Ternate là một cường quốc khu vực lớn vào thế kỷ 16 trong thời kỳ buôn bán gia vị của châu Âu, và ảnh hưởng của nó đã khiến tiếng Mã Lai trở thành ngôn ngữ chung của khu vực, dần thay thế các ngôn ngữ Halmahera bản địa có liên hệ với ngữ hệ Papua (ngữ hệ Tây Papua) và các ngôn ngữ Nam Đảo có liên hệ với tiếng Sahu. Ngày nay, tiếng Mã Lai Bắc Maluku là ngôn ngữ chung chủ đạo của toàn bộ Bắc Maluku, với sự truyền dạy liên thế hệ tích cực và một cộng đồng ngôn ngữ đô thị sôi động.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mã Lai Bắc Maluku
Nước
aer
/aer/
Lửa
api
/api/
Mặt trời
matahari
/matahari/
Mặt trăng
bulan
/bulan/
Sao
bintang
/bintaŋ/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
papa
/papa/
Tôi
kita
/kita/
Bạn
ngana
/ŋana/
Tên
nama
/nama/
Mắt
mata
/mata/
Tay
tangang
/taŋaŋ/
Tim
hati
/hati/
Yêu
cinta
/tʃinta/
Cây
pohong
/pohoŋ/
Nhà
ruma
/ruma/
Chó
anjing
/andʒiŋ/
Mèo
ikung
/ikuŋ/
Ăn
makang
/makaŋ/
Uống
minong
/minoŋ/
Một
satu
/satu/
Hai
dua
/dua/
Xin chào
cerang
/tʃeraŋ/
Cảm ơn
tarima kase
/tarima kase/
Tốt
bae
/bae/
Máy tính
komputer
/komˈputər/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mã Lai Bắc Maluku | Tiếng Mã Lai Ambon | Tiếng Indonesia | Tiếng Mã Lai | Tiếng Musi | Tiếng Mã Lai Papua | Tiếng Banjar |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | aer /aer/ | aer /aer/ | air /ˈa.ir/ | air /ˈa.ir/ | ayek /ajek/ | air /aer/ | banyu /baɲu/ |
| Lửa | api /api/ | api /api/ | api /api/ | api /api/ | api /api/ | api /ˈapi/ | api /api/ |
| Mặt trời | matahari /matahari/ | mata hari /mata hari/ | matahari /matahari/ | matahari /matahari/ | matahari /matahari/ | matahari /mataˈhari/ | matahari /matahari/ |
| Mặt trăng | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /bulan/ | bulan /ˈbulan/ | bulan /bulan/ |
| Sao | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ | bintang /bintaŋ/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | ibu /ibu/ | ibu /ibu/ | mak /mak/ | mama /ˈmama/ | uma /uma/ |
| Cha | papa /papa/ | papa /papa/ | ayah /ajah/ | ayah /ajah/ | bapak /bapak/ | bapa /ˈbapa/ | abah /abah/ |
| Tôi | kita /kita/ | beta /beta/ | saya /saja/ | saya /saja/ | aku /aku/ | sa /sa/ | aku /aku/ |
| Bạn | ngana /ŋana/ | ose /ose/ | kamu /kamu/ | awak /awaʔ/ | kau /kau/ | ko /ko/ | ikam /ikam/ |
| Tên | nama /nama/ | nama /nama/ | nama /nama/ | nama /nama/ | namo /namo/ | nama /nama/ | ngaran /ŋaran/ |
| Mắt | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mato /mato/ | mata /ˈmata/ | mata /mata/ |
| Tay | tangang /taŋaŋ/ | tangang /taŋaŋ/ | tangan /taŋan/ | tangan /taŋan/ | tangan /taŋan/ | tangan /ˈtaŋan/ | tangan /taŋan/ |
| Tim | hati /hati/ | hati /hati/ | hati /hati/ | hati /hati/ | hati /hati/ | hati /ˈhati/ | ati /ati/ |
| Yêu | cinta /tʃinta/ | sayang /sajaŋ/ | cinta /tʃinta/ | cinta /tʃinta/ | sayang /sajaŋ/ | sayang /ˈsajaŋ/ | sayang /sajaŋ/ |
| Cây | pohong /pohoŋ/ | pohon /pohon/ | pohon /pohon/ | pokok /pokoʔ/ | kayu /kaju/ | pohon /ˈpohon/ | batang /bataŋ/ |
| Nhà | ruma /ruma/ | ruma /ruma/ | rumah /rumah/ | rumah /rumah/ | rumah /rumah/ | rumah /ˈrumah/ | rumah /rumah/ |
| Chó | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ | anjing /ˈandʒiŋ/ | anjing /andʒiŋ/ |
| Mèo | ikung /ikuŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ | kucing /kutʃiŋ/ | kucing /ˈkutʃiŋ/ | pusa /pusa/ |
| Ăn | makang /makaŋ/ | makang /makaŋ/ | makan /makan/ | makan /makan/ | makan /makan/ | makan /ˈmakan/ | makan /makan/ |
| Uống | minong /minoŋ/ | minong /minoŋ/ | minum /minum/ | minum /minum/ | minum /minum/ | minum /ˈminum/ | nginum /ŋinum/ |
| Một | satu /satu/ | satu /satu/ | satu /satu/ | satu /satu/ | siko /siko/ | satu /ˈsatu/ | asa /asa/ |
| Hai | dua /dua/ | dua /dua/ | dua /dua/ | dua /dua/ | duo /duo/ | dua /dua/ | dua /dua/ |
| Xin chào | cerang /tʃeraŋ/ | hela /hela/ | halo /ˈhalo/ | hai /hai/ | halo /halo/ | halo /ˈhalo/ | salam /salam/ |
| Cảm ơn | tarima kase /tarima kase/ | tarima kase /tarima kase/ | terima kasih /tərima kasih/ | terima kasih /tərima kasih/ | terimo kasih /terimo kasih/ | terima kasih /təˈrima ˈkasih/ | tarima kasih /tarima kasih/ |
| Tốt | bae /bae/ | bagus /baɡus/ | baik /baiʔ/ | baik /baiʔ/ | bagus /baɡus/ | bae /ˈbae/ | bagus /baɡus/ |
| Máy tính | komputer /komˈputər/ | komputer /komˈputər/ | komputer /kɔmˈputər/ | komputer /kɔmˈpu.tə(r)/ | komputer /komˈputər/ | komputer /komˈputer/ | komputer /komˈputər/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | susyi /su.ʃi/ | susyi /suʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.