bhāṣā Mlayu kuna

Tiếng Mã Lai cổ

Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Mã Lai) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Đảo (Mã Lai-Polynesia, Mã Lai) Người nóiTuyệt chủng (~thế kỷ 7-14; Mã Lai/Indonesia hiện đại phái sinh) Chữ viếtPallava-derived Brahmi (Old Sumatran scripts: Kawi, Rencong predecessor) Quốc giaĐế quốc Srivijaya (Sumatra, bán đảo Mã Lai, Java ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcSrivijaya, sau là các vùng chịu ảnh hưởng của Majapahit Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3omy

Tiếng Mã Lai cổ là ngôn ngữ chính thức và thương mại của Đế quốc thalassocracy Srivijaya (7-14c.). Bia ký Kedukan Bukit (683) là văn bản Mã Lai có niên đại sớm nhất. Chữ viết hệ Pallava-Brahmi. Tiếng Mã Lai/Indonesia hiện đại là hậu duệ trực hệ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mã Lai cổ

Nước

ayar

/ajar/

Lửa

api

/api/

Mặt trời

matari

/matari/

Mặt trăng

bulan

/bulan/

Sao

bintang

/bintaŋ/

Mẹ

ibu

/ibu/

Cha

bapa

/bapa/

Tôi

aku

/aku/

Bạn

kamu

/kamu/

Tên

ngaran

/ŋaran/

Mắt

mata

/mata/

Tay

tangan

/taŋan/

Tim

hati

/hati/

Yêu

sayang

/sajaŋ/

Cây

kayu

/kaju/

Nhà

rumah

/rumah/

Chó

anjing

/andʒiŋ/

Mèo

kucing

/kutʃiŋ/

Ăn

makan

/makan/

Uống

minum

/minum/

Một

sa

/sa/

Hai

dua

/dua/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

baik

/baik/

Sushi

pekasam

/pəkasam/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Malayic) liên quan

Nghĩa Tiếng Mã Lai cổTiếng MusiTiếng IndonesiaTiếng BanjarTiếng Mã LaiTiếng Mã Lai AmbonTiếng Batak Simalungun
Nước ayar /ajar/ ayek /ajek/ air /ˈa.ir/ banyu /baɲu/ air /ˈa.ir/ aer /aer/ bah /bah/
Lửa api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ apuy /apuj/
Mặt trời matari /matari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ mata hari /mata hari/ mata ni ari /mata ni ari/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ ibu /ibu/ mak /mak/ ibu /ibu/ uma /uma/ ibu /ibu/ mama /mama/ inang /inaŋ/
Cha bapa /bapa/ bapak /bapak/ ayah /ajah/ abah /abah/ ayah /ajah/ papa /papa/ bapa /bapa/
Tôi aku /aku/ aku /aku/ saya /saja/ aku /aku/ saya /saja/ beta /beta/ ahu /ahu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.