Rinconada Bikol

Tiếng Bicolano Iriga

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~250K Chữ viếtLatin Quốc giaPhilippines Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Filipino/tiếng Anh là chính thức; tiếng Bikol Trung tâm bik được công nhận ở cấp vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bto

Tiếng Bicolano Iriga (Rinconada Bikol, tự danh Rinconada) là một ngôn ngữ Bikol thuộc ngữ hệ Nam Đảo, được khoảng 250.000 người sử dụng ở huyện Rinconada thuộc tỉnh Camarines Sur trong vùng Bicol trên đảo Luzon, Philippines. Mặc dù theo truyền thống được xếp loại là một phương ngữ của tiếng Bikol Trung tâm (bik), Rinconada trên thực tế là một ngôn ngữ riêng biệt không thông hiểu lẫn nhau với tiếng Bikol Trung tâm chuẩn được nói ở thành phố Naga. Đặc điểm ngôn ngữ nổi bật nhất của nó là nguyên âm schwa ə (viết là ë trong một số hệ chính tả), tương phản với hệ thống năm nguyên âm đơn giản hơn của tiếng Bikol Trung tâm — điều này tạo ra các từ Rinconada như aldəw 'mặt trời' so với aldaw của tiếng Bikol Trung tâm. Nhóm Bikol bao gồm khoảng 12 biến thể riêng biệt; cách phân loại hiện đại của Lobel (2013) xếp Rinconada vào nhóm các ngôn ngữ Bikol nội địa. Dù có 250.000 người nói, Rinconada vẫn chịu áp lực từ tiếng Bikol Trung tâm chuẩn trong giáo dục và truyền thông.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bicolano Iriga

Nước

tubig

/tubiɡ/

Lửa

kalayo

/kalajɔ/

Mặt trời

aldəw

/aldəw/

Mặt trăng

bulən

/bulən/

Sao

bitóon

/bituʔon/

Mẹ

ina

/ina/

Cha

ama

/ama/

Tôi

akó

/ʔako/

Bạn

ikā

/ʔika/

Tên

ngaran

/ŋaran/

Mắt

mata

/mata/

Tay

kamət

/kamət/

Tim

puso

/puso/

Yêu

pagkaibəg

/paɡkaʔibəɡ/

Cây

kahoy

/kahɔj/

Nhà

baləy

/baləj/

Chó

ayam

/ajam/

Mèo

kuting

/kutiŋ/

Ăn

kaən

/kaʔən/

Uống

inum

/inum/

Một

əsad

/əsad/

Hai

darwā

/darwaː/

Xin chào

kumusta

/kumusta/

Cảm ơn

dyos mabalos

/djos mabalos/

Tốt

marhəy

/maɾhəj/

Máy tính

kompyuter

/komˈpjutɛr/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan

Nghĩa Tiếng Bicolano IrigaTiếng Bikol TrungTiếng WarayTiếng HiligaynonCebuanoTiếng TausugTiếng Tagalog cổ
Nước tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/
Lửa kalayo /kalajɔ/ kalayo /kalajo/ kalayo /kalajɔ/ kalayo /kalajɔ/ kalayo /kalajo/ kayu /kaju/ ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/
Mặt trời aldəw /aldəw/ saldang /salˈdaŋ/ adlaw /ʔadlaw/ adlaw /ʔadlaw/ adlaw /adlaw/ adlaw /adlaw/ ᜀᜇᜏ᜔ /araw/
Mặt trăng bulən /bulən/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/
Sao bitóon /bituʔon/ bitoon /bituʔon/ bitoon /bituʔon/ bituon /bituˈʔon/ bituon /bituˈʔon/ bituun /bituʔun/ ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/
Mẹ ina /ina/ nanay /nanaj/ nanay /nanaj/ nanay /nanaj/ inahan /inahan/ inaꞌ /inaʔ/ ᜁᜈ /ina/
Cha ama /ama/ tatay /tataj/ tatay /tataj/ tatay /tataj/ amahan /amahan/ amaꞌ /amaʔ/ ᜀᜋ /ama/
Tôi akó /ʔako/ ako /ʔako/ ako /ʔako/ ako /ʔaˈko/ ako /ʔaˈko/ aku /aku/ ᜀᜃᜓ /ako/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.