Hiri Motu

Tiếng Hiri Motu

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~120K L2 + ~10K L1 Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea Ngôn ngữ chính thứcPapua New Guinea Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hmo

Hiri Motu (Police Motu) là một biến thể tiếp xúc giản lược của tiếng Motu thuộc Papua New Guinea, ban đầu được phát triển làm ngôn ngữ giao thương chung (lingua franca) cho các chuyến viễn chinh buôn bán Hiri giữa người Motu ở Port Moresby và các dân tộc thuộc tỉnh Gulf. Biến thể này được Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Papua (Police Motu) và chính quyền thuộc địa Úc giản lược và chuẩn hóa thêm vào thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 để làm ngôn ngữ chung của khu vực. Hiri Motu trở thành một trong ba ngôn ngữ chính thức của Papua New Guinea theo Hiến pháp Độc lập năm 1975, cùng với tiếng Anh và tiếng Tok Pisin. Tuy nhiên, kể từ khi độc lập, Hiri Motu liên tục mất chỗ đứng trước Tok Pisin (tpi), thứ tiếng đã nổi lên thành ngôn ngữ chung chiếm ưu thế trên toàn PNG, đặc biệt ở các thế hệ trẻ. Về mặt ngôn ngữ học, Hiri Motu sử dụng âm vị học và ngữ pháp Motu được giản lược cùng các từ vay mượn từ tiếng Anh Úc cho công nghệ hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hiri Motu

Nước

ranu

/ɾanu/

Lửa

lahi

/lahi/

Mặt trời

dina

/dina/

Mặt trăng

hua

/hua/

Sao

hisiu

/hisiu/

Mẹ

sina

/sina/

Cha

tama

/tama/

Tôi

lau

/lau/

Bạn

oi

/oi/

Tên

ladana

/laˈdana/

Mắt

matana

/matana/

Tay

ima

/ima/

Tim

kudouna

/kudouna/

Yêu

lalokau

/lalokau/

Cây

au

/au/

Nhà

ruma

/ɾuma/

Chó

sisia

/sisia/

Mèo

pusi

/pusi/

Ăn

ania

/ania/

Uống

inua

/inua/

Một

ta

/ta/

Hai

rua

/rua/

Xin chào

namona

/namona/

Cảm ơn

tanikiu

/tanikiu/

Tốt

namo

/namo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan

Nghĩa Tiếng Hiri MotuTiếng MotuTiếng FijiTiếng TokelauTiếng NiueTiếng TuvaluTiếng Puyuma
Nước ranu /ɾanu/ ranu /ɾanu/ wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ enay /enai/
Lửa lahi /lahi/ lahi /lahi/ buka /mbuka/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ apuy /apui/
Mặt trời dina /dina/ dina /dina/ matanisiga /matanisiŋa/ la /la/ /laː/ laa /laː/ kadaw /kadaw/
Mặt trăng hua /hua/ hua /hua/ vula /βula/ malama /malama/ mahina /mahina/ masina /masina/ bulan /buɭan/
Sao hisiu /hisiu/ hisiu /hisiu/ kalokalo /kalokalo/ fetu /fetu/ fetū /feˈtuː/ fetū /feˈtuː/ vituwan /vituwan/
Mẹ sina /sina/ sinana /sinana/ tina /tina/ mātua /maːtua/ matua fifine /matua fifine/ maatua /maːtua/ ina /ina/
Cha tama /tama/ tamana /tamana/ tama /tama/ tamana /tamana/ matua taane /matua taːne/ tamana /tamana/ ama /ama/
Tôi lau /lau/ lau /lau/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ kuiku /kuiku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.