Hiri Motu
Tiếng Hiri Motu
Nam Đảo
Hiri Motu (Police Motu) là một biến thể tiếp xúc giản lược của tiếng Motu thuộc Papua New Guinea, ban đầu được phát triển làm ngôn ngữ giao thương chung (lingua franca) cho các chuyến viễn chinh buôn bán Hiri giữa người Motu ở Port Moresby và các dân tộc thuộc tỉnh Gulf. Biến thể này được Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Papua (Police Motu) và chính quyền thuộc địa Úc giản lược và chuẩn hóa thêm vào thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 để làm ngôn ngữ chung của khu vực. Hiri Motu trở thành một trong ba ngôn ngữ chính thức của Papua New Guinea theo Hiến pháp Độc lập năm 1975, cùng với tiếng Anh và tiếng Tok Pisin. Tuy nhiên, kể từ khi độc lập, Hiri Motu liên tục mất chỗ đứng trước Tok Pisin (tpi), thứ tiếng đã nổi lên thành ngôn ngữ chung chiếm ưu thế trên toàn PNG, đặc biệt ở các thế hệ trẻ. Về mặt ngôn ngữ học, Hiri Motu sử dụng âm vị học và ngữ pháp Motu được giản lược cùng các từ vay mượn từ tiếng Anh Úc cho công nghệ hiện đại.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hiri Motu
Nước
ranu
/ɾanu/
Lửa
lahi
/lahi/
Mặt trời
dina
/dina/
Mặt trăng
hua
/hua/
Sao
hisiu
/hisiu/
Mẹ
sina
/sina/
Cha
tama
/tama/
Tôi
lau
/lau/
Bạn
oi
/oi/
Tên
ladana
/laˈdana/
Mắt
matana
/matana/
Tay
ima
/ima/
Tim
kudouna
/kudouna/
Yêu
lalokau
/lalokau/
Cây
au
/au/
Nhà
ruma
/ɾuma/
Chó
sisia
/sisia/
Mèo
pusi
/pusi/
Ăn
ania
/ania/
Uống
inua
/inua/
Một
ta
/ta/
Hai
rua
/rua/
Xin chào
namona
/namona/
Cảm ơn
tanikiu
/tanikiu/
Tốt
namo
/namo/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hiri Motu | Tiếng Motu | Tiếng Fiji | Tiếng Tokelau | Tiếng Niue | Tiếng Tuvalu | Tiếng Puyuma |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ranu /ɾanu/ | ranu /ɾanu/ | wai /wai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | enay /enai/ |
| Lửa | lahi /lahi/ | lahi /lahi/ | buka /mbuka/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | apuy /apui/ |
| Mặt trời | dina /dina/ | dina /dina/ | matanisiga /matanisiŋa/ | la /la/ | lā /laː/ | laa /laː/ | kadaw /kadaw/ |
| Mặt trăng | hua /hua/ | hua /hua/ | vula /βula/ | malama /malama/ | mahina /mahina/ | masina /masina/ | bulan /buɭan/ |
| Sao | hisiu /hisiu/ | hisiu /hisiu/ | kalokalo /kalokalo/ | fetu /fetu/ | fetū /feˈtuː/ | fetū /feˈtuː/ | vituwan /vituwan/ |
| Mẹ | sina /sina/ | sinana /sinana/ | tina /tina/ | mātua /maːtua/ | matua fifine /matua fifine/ | maatua /maːtua/ | ina /ina/ |
| Cha | tama /tama/ | tamana /tamana/ | tama /tama/ | tamana /tamana/ | matua taane /matua taːne/ | tamana /tamana/ | ama /ama/ |
| Tôi | lau /lau/ | lau /lau/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | kuiku /kuiku/ |
| Bạn | oi /oi/ | oi /oi/ | iko /iko/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | yu /ju/ |
| Tên | ladana /laˈdana/ | ladana /ladana/ | yaca /jaða/ | igoa /iŋoa/ | higoa /hiˈŋoa/ | igoa /iˈŋoa/ | ngadan /ŋadan/ |
| Mắt | matana /matana/ | matana /matana/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ |
| Tay | ima /ima/ | ima /ima/ | liga /liŋa/ | lima /lima/ | lima /lima/ | lima /lima/ | lima /lima/ |
| Tim | kudouna /kudouna/ | kudouna /kudouna/ | uto /uto/ | fatu /fatu/ | fatu /fatu/ | fatu /fatu/ | kalumetan /kalumetan/ |
| Yêu | lalokau /lalokau/ | lalokau /lalokau/ | loloma /loloma/ | alofa /alofa/ | fakaalofa /fakaalofa/ | alofa /alofa/ | ulaw /ulaw/ |
| Cây | au /au/ | au /au/ | kau /kau/ | lakau /lakau/ | akau /akau/ | laakau /laːkau/ | kawi /kawi/ |
| Nhà | ruma /ɾuma/ | ruma /ɾuma/ | vale /βale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | ruma /ɾuma/ |
| Chó | sisia /sisia/ | sisia /sisia/ | koli /koli/ | kuli /kuli/ | kuli /kuli/ | kuli /kuli/ | suwan /suwan/ |
| Mèo | pusi /pusi/ | gosi /ɡosi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | kating /katiŋ/ |
| Ăn | ania /ania/ | aniani /aniani/ | kana /kana/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kuman /kuman/ |
| Uống | inua /inua/ | inuinu /inuinu/ | gunu /ŋunu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | enpa /enpa/ |
| Một | ta /ta/ | ta /ta/ | dua /ndua/ | tahi /tahi/ | taha /taha/ | tasi /tasi/ | sa /sa/ |
| Hai | rua /rua/ | rua /rua/ | rua /rua/ | lua /lua/ | ua /ua/ | lua /ˈlua/ | zua /ʐua/ |
| Xin chào | namona /namona/ | namo gida /namo ɡida/ | bula /mbula/ | malo ni /malo ni/ | fakaalofa atu /fakaalofa atu/ | taalofa /taːlofa/ | marayas /maɾajas/ |
| Cảm ơn | tanikiu /tanikiu/ | oi namo /oi namo/ | vinaka /βinaka/ | fakafetai /fakafetai/ | fakaaue /fakaaue/ | fakafetai /fakafetai/ | kasapakan /kasapakan/ |
| Tốt | namo /namo/ | namo /namo/ | vinaka /βinaka/ | lelei /lelei/ | mitaki /mitaki/ | lei /lei/ | mauruway /mauɾuwai/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.