አማርኛ

Tiếng Amhara

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~32M L1 + ~25M L2 Chữ viếtGe'ez (Ethiopia) Quốc giaEthiopia Ngôn ngữ chính thứcEthiopia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3amh

Còn gọi là: Amharic

Tiếng Amhara sử dụng chữ Ge'ez, một trong những bảng chữ cái cổ nhất vẫn còn được sử dụng. Nó đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung giữa các nhóm dân tộc đa dạng của Ethiopia.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Amhara

Nước

ውሃ

/wɨha/

Lửa

እሳት

/ɨssat/

Mặt trời

ፀሐይ

/tsʼɛhaj/

Mặt trăng

ጨረቃ

/tʃʼɛɾɛkʼa/

Sao

ኮከብ

/kokəb/

Mẹ

እናት

/ɨnnat/

Cha

አባት

/abbat/

Tôi

እኔ

/ɨne/

Bạn

አንተ

/antə/

Tên

ስም

/sɨm/

Mắt

ዓይን

/ajn/

Tay

እጅ

/ɨdʒː/

Tim

ልብ

/lɨbb/

Yêu

ፍቅር

/fɨkʼɨr/

Cây

ዛፍ

/zaf/

Nhà

ቤት

/bet/

Chó

ውሻ

/wɨʃʃa/

Mèo

ድመት

/dɨmmɛt/

Ăn

መብላት

/mɛblat/

Uống

መጠጣት

/mɛtʼɛtʼːat/

Một

አንድ

/and/

Hai

ሁለት

/hulət/

Xin chào

ሰላም

/sɛlam/

Cảm ơn

አመሰግናለሁ

/amɛsɛɡɡɨnallɛhu/

Tốt

ጥሩ

/tʼɨru/

Chim cu cu

ኩኩ

/kuku/

Máy tính

ኮምፒዩተር

/kompijutər/

Sushi

ሱሺ

/suʃi/

Dopamine

ዶፓሚን

/dopamin/

Dấu @

አት

/ʔat/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Semitic liên quan

Nghĩa Tiếng AmharaTiếng Sebat Bet GurageTiếng TigrinyaTiếng TigreTiếng Ge'ezTiếng BilenTiếng Romansh
Nước ውሃ /wɨha/ ሞዬ /moje/ ማይ /maj/ ማይ /maj/ ማይ /maːj/ አኳ /akwa/ aua /awa/
Lửa እሳት /ɨssat/ እሳት /ɨsat/ ሓዊ /ħawi/ እሳት /ʔəssat/ እሳት /ʔəsaːt/ ላእ /laʔ/ fieu /fjew/
Mặt trời ፀሐይ /tsʼɛhaj/ ፀሐይ /tsʼɛhaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ፀሐይ /sˤaħaj/ ኤርሕ /erəħ/ sulegl /suleʎ/
Mặt trăng ጨረቃ /tʃʼɛɾɛkʼa/ ጨረቃ /tʃʼɛɾɛkʼa/ ወርሒ /wərħi/ ወርሕ /waɾəħ/ ወርኅ /warχ/ ቸራ /tʃəra/ glina /ɡlina/
Sao ኮከብ /kokəb/ ኮከብ /kokəb/ ኮኸብ /koˈxəb/ ኮከብ /kokəb/ ኮከብ /kokab/ ኰኵብ /kʷəkʷəb/ staila /ˈʃtai̯la/
Mẹ እናት /ɨnnat/ ኤንም /enɨm/ ኣደ /ʔaddə/ እሞ /ʔəmmo/ እም /ʔəmm/ እና /əna/ mamma /mama/
Cha አባት /abbat/ አባ /aba/ ኣቦ /ʔabbo/ አቦ /ʔabbo/ አብ /ʔab/ አባ /aba/ bab /bap/
Tôi እኔ /ɨne/ እያ /ɨja/ ኣነ /ˈʔanä/ አነ /ʔana/ አነ /ʔana/ አን /an/ jau /jaw/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Amhara
እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Amhara
እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
ኣነ ሆቴል ኣብ ቅድሚ ዱካን ውሽጢ ዝረኣኹዎ ሱት ክፍትኖ ደልየ

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.