ብሊና

Tiếng Bilen

Phi-Á (Cushit, trung tâm)

Ngữ hệPhi-Á (Cushit, trung tâm) Người nói~140K Chữ viếtchữ Ethiopia (fidäl Ge'ez) và chữ Latinh Quốc giaEritrea (vùng Anseba — Keren, Halhal, Hagaz) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Eritrea không có ngôn ngữ chính thức nhưng công nhận chín ngôn ngữ quốc gia) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3byn

Tiếng Bilen (Bilin, ብሊን) là một ngôn ngữ Cush Trung (Agaw) được người Bilen sử dụng tại vùng Anseba của Eritrea, tập trung ở Keren, Halhal và Hagaz, với khoảng 140 nghìn người nói. Đây là thành viên còn tồn tại ở cực bắc nhất của nhánh Agaw (nhánh từng thống trị Cao nguyên Ethiopia trước khi tiếng Ge'ez/Amhara thuộc ngữ hệ Semit bành trướng), các ngôn ngữ Agaw khác gồm tiếng Awngi (awn) ở Ethiopia và các ngôn ngữ đang bị đe dọa là Xamtanga (xan), Qimant (ahg), Kemant. Xã hội Bilen theo truyền thống được chia thành người Bilen Cơ Đốc giáo (Công giáo Eritrea và Chính thống giáo Tewahedo) và người Bilen Hồi giáo. Cả chữ Ge'ez fidäl của Ethiopia lẫn chữ viết Latinh đều được sử dụng, cùng với các ấn phẩm tôn giáo và giáo dục hoạt động tích cực từ cuối thế kỷ 19.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bilen

Nước

አኳ

/akwa/

Lửa

ላእ

/laʔ/

Mặt trời

ኤርሕ

/erəħ/

Mặt trăng

ቸራ

/tʃəra/

Sao

ኰኵብ

/kʷəkʷəb/

Mẹ

እና

/əna/

Cha

አባ

/aba/

Tôi

አን

/an/

Bạn

እንቲ

/ʔənti/

Tên

ስም

/səm/

Mắt

ኢላ

/ila/

Tay

አንካዕ

/ankaʕ/

Tim

ሊባ

/liba/

Yêu

ኩረቦ

/kurəbo/

Cây

ሐጨር

/ħətʃər/

Nhà

ጊና

/ɡina/

Chó

ጋቢራ

/ɡabira/

Mèo

ሐራ

/ħara/

Ăn

ምሰራ

/məsəra/

Uống

መዕያ

/mətʕəja/

Một

አሬ

/are/

Hai

ልኛ

/ləŋa/

Xin chào

ኢራዋ

/irawa/

Cảm ơn

ቀንየለይ

/qənjələj/

Tốt

ጨጋ

/tʃəɡa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Cushitic, Central) liên quan

Nghĩa Tiếng BilenTiếng TigreTiếng AmharaTiếng MandaicTiếng TigrinyaTiếng Ge'ezTiếng Ả Rập Hassaniya
Nước አኳ /akwa/ ማይ /maj/ ውሃ /wɨha/ ࡌࡉࡀ /mia/ ማይ /maj/ ማይ /maːj/ الما /əlma/
Lửa ላእ /laʔ/ እሳት /ʔəssat/ እሳት /ɨssat/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ ሓዊ /ħawi/ እሳት /ʔəsaːt/ النار /ənnaːr/
Mặt trời ኤርሕ /erəħ/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ፀሐይ /tsʼɛhaj/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ፀሐይ /sˤaħaj/ الشمس /əʃʃəms/
Mặt trăng ቸራ /tʃəra/ ወርሕ /waɾəħ/ ጨረቃ /tʃʼɛɾɛkʼa/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ ወርሒ /wərħi/ ወርኅ /warχ/ القمر /əlɡmər/
Sao ኰኵብ /kʷəkʷəb/ ኮከብ /kokəb/ ኮከብ /kokəb/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ ኮኸብ /koˈxəb/ ኮከብ /kokab/ نجمة /naʒma/
Mẹ እና /əna/ እሞ /ʔəmmo/ እናት /ɨnnat/ ࡀࡌࡀ /ama/ ኣደ /ʔaddə/ እም /ʔəmm/ أم /umm/
Cha አባ /aba/ አቦ /ʔabbo/ አባት /abbat/ ࡀࡁࡀ /aba/ ኣቦ /ʔabbo/ አብ /ʔab/ أب /abb/
Tôi አን /an/ አነ /ʔana/ እኔ /ɨne/ ࡀࡍࡀ /ˈana/ ኣነ /ˈʔanä/ አነ /ʔana/ أنا /ana/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.