Rumantsch

Tiếng Romansh

hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman) Người nói~60K Chữ viếtLatin Quốc giaThụy Sĩ (bang Graubünden/Grisons) Ngôn ngữ chính thứcThụy Sĩ (một trong bốn ngôn ngữ quốc gia; đồng chính thức ở Graubünden) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3roh

Tiếng Romansh có nguồn gốc từ tiếng Latin bình dân thời La Mã cổ đại vùng Raetia, với năm biến thể viết theo vùng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Romansh

Nước

aua

/awa/

Lửa

fieu

/fjew/

Mặt trời

sulegl

/suleʎ/

Mặt trăng

glina

/ɡlina/

Sao

staila

/ˈʃtai̯la/

Mẹ

mamma

/mama/

Cha

bab

/bap/

Tôi

jau

/jaw/

Bạn

ti

/ti/

Tên

num

/num/

Mắt

egl

/eʎ/

Tay

maun

/mawn/

Tim

cor

/kɔr/

Yêu

amur

/amur/

Cây

planta

/planta/

Nhà

chasa

/tʃaza/

Chó

chaun

/tʃawn/

Mèo

giat

/dʒat/

Ăn

mangiar

/mandʒar/

Uống

baiver

/bajver/

Một

in

/in/

Hai

dus

/dus/

Xin chào

allegra

/aleɡra/

Cảm ơn

grazia

/ɡratsia/

Tốt

bun

/bun/

Chim cu cu

cucu

/ˈkuku/

Máy tính

computer

/kɔmˈpjuːtər/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamin

/dopaˈmiːn/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Romance, Gallo-Romance, Rhaeto-Romance) liên quan

Nghĩa Tiếng RomanshTiếng VeneziaInterlinguaTiếng CorseOccitanTiếng SiciliaTiếng Sardegna
Nước aua /awa/ aqua /akwa/ aqua /akwa/ acqua /akwa/ aiga /ajɡɔ/ acqua /akkwa/ abba /abba/
Lửa fieu /fjew/ fogo /foɡo/ foco /fɔko/ focu /fɔku/ fuòc /fwɔk/ focu /fɔku/ fogu /foɣu/
Mặt trời sulegl /suleʎ/ sol /sol/ sol /sɔl/ sole /sɔle/ solelh /sulɛʎ/ suli /suli/ sole /sole/
Mặt trăng glina /ɡlina/ łuna /ɫuna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /lynɔ/ luna /luna/ luna /luna/
Sao staila /ˈʃtai̯la/ stela /ˈstela/ stella /ˈstɛla/ stella /ˈstella/ estèla /esˈtɛlɔ/ stidda /ˈstɪɖːa/ istella /isˈtɛlːa/
Mẹ mamma /mama/ mare /mare/ matre /matre/ mamma /mamma/ maire /majre/ matri /matri/ mama /mama/
Cha bab /bap/ pare /pare/ patre /patre/ babbu /babːu/ paire /ˈpajɾe/ patri /patri/ babbu /babbu/
Tôi jau /jaw/ mi /mi/ io /ˈio/ eiu /ˈɛju/ ieu /ˈjew/ iu /ˈju/ deo /ˈdɛo/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Romansh
Jau less empruvar in vestgì che hai vis en ina butia visavi da l'hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Romansh
Jau less empruvar in vestgì che hai vis en ina butia visavi da l'hotel
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.