شامي

Tiếng Ả Rập (Levant)

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~50M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh Quốc giaLiban, Syria, Jordan, Palestine, Israel Ngôn ngữ chính thứcKhông (khẩu ngữ; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3apc

Còn gọi là: Levantine Arabic, Shami

Tiếng Ả Rập Levant nổi tiếng với hệ thống ngữ âm mềm mại hơn và chịu ảnh hưởng từ tiếng Aramaic, Thổ Nhĩ Kỳ và Pháp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập (Levant)

Nước

ميّ

/majj/

Lửa

نار

/naːɾ/

Mặt trời

شمس

/ʃams/

Mặt trăng

قمر

/ʔamaɾ/

Sao

نجمة

/ˈneʒme/

Mẹ

إمّ

/ʔemm/

Cha

أب

/ʔab/

Tôi

أنا

/ˈʔana/

Bạn

إنت

/ˈʔinte/

Tên

اسم

/ˈʔism/

Mắt

عين

/ʕeːn/

Tay

إيد

/ʔiːd/

Tim

قلب

/ʔalb/

Yêu

حب

/ħobb/

Cây

شجرة

/ʃaʒaɾa/

Nhà

بيت

/beːt/

Chó

كلب

/kalb/

Mèo

بسّة

/bisse/

Ăn

ياكل

/jaːkol/

Uống

يشرب

/jiʃɾab/

Một

واحد

/waːħad/

Hai

تنين

/tˈneːn/

Xin chào

مرحبا

/maɾħaba/

Cảm ơn

شكراً

/ʃukɾan/

Tốt

منيح

/mniːħ/

Chim cu cu

وَقْوَاق

/waqˈwaːq/

Máy tính

كمبيوتر

/kambjuːtar/

Sushi

سوشي

/suːʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Semitic liên quan

Nghĩa Tiếng Ả Rập (Levant)Tiếng Ả Rập (Liban)Tiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập (Syria)Tiếng Ả Rập (Ai Cập)Tiếng Ả Rập (Iraq)Tiếng Ả Rập (Sudan)
Nước ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّه /majːa/ ماي /maːj/ موية /moːja/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /ˈneʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /nidʒme/ نجمة /ˈnəʒme/ نجمة /ˈneɡma/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/
Mẹ إمّ /ʔemm/ إمّ /ʔemm/ إمّ /ʔemm/ إمّ /ʔemm/ أم /ʔomm/ أم /ʔumm/ أم /ʔumm/
Cha أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔabb/ أب /ʔab/ أب /ʔab/ أب /ʔab/
Tôi أنا /ˈʔana/ انا /ʔana/ أنا /ʔana/ انا /ʔana/ أنا /ˈana/ آني /ˈaːni/ أنا /ˈana/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
Tiếng Ả Rập (Levant)
أنا بدي جرب البدلة يلي شفتها بـ المحل قبال الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập (Levant)
أنا بدي جرب البدلة يلي شفتها بـ المحل قبال الفندق

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.