ትግረ

Tiếng Tigre

Phi-Á (Semit, Ethiopian)

Ngữ hệPhi-Á (Semit, Ethiopian) Người nói~1.5M Chữ viếtchữ Ge'ez Quốc giaEritrea (vùng đất thấp), Sudan Ngôn ngữ chính thứcEritrea (được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tig

Tiếng Tigre là một ngôn ngữ Semit-Ethiopia ở vùng đất thấp Eritrea, có quan hệ gần với Tigrinya và Ge’ez. Người Tigre chủ yếu là dân du mục Hồi giáo và giữ lại những đặc điểm cổ đã mất trong Tigrinya.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tigre

Nước

ማይ

/maj/

Lửa

እሳት

/ʔəssat/

Mặt trời

ጸሓይ

/tsʼəħaj/

Mặt trăng

ወርሕ

/waɾəħ/

Sao

ኮከብ

/kokəb/

Mẹ

እሞ

/ʔəmmo/

Cha

አቦ

/ʔabbo/

Tôi

አነ

/ʔana/

Bạn

አንታ

/ʔɨnta/

Tên

ስም

/sɨm/

Mắt

ዐይን

/ʕajn/

Tay

እድ

/ʔəd/

Tim

ልቢ

/ləbbi/

Yêu

ፍቅሪ

/fəqʼri/

Cây

ዕጨይ

/ʕətʃʼaj/

Nhà

ቤት

/beːt/

Chó

ከልብ

/kalb/

Mèo

ድሙ

/dəmmu/

Ăn

በልዐ

/balʕa/

Uống

ሰትየ

/satja/

Một

ሓዲ

/ħadi/

Hai

ክልኦት

/kɨlʔot/

Xin chào

ሰላም

/salaːm/

Cảm ơn

የቀንየለይ

/jəqanjəlej/

Tốt

ጽቡቕ

/tsʼəbbuqʼ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, Ethiopian) liên quan

Nghĩa Tiếng TigreTiếng Ge'ezTiếng TigrinyaTiếng SabaTiếng Aram cổTiếng Sebat Bet GurageTiếng Amhara
Nước ማይ /maj/ ማይ /maːj/ ማይ /maj/ 𐩣𐩥 /maw/ מין /majin/ ሞዬ /moje/ ውሃ /wɨha/
Lửa እሳት /ʔəssat/ እሳት /ʔəsaːt/ ሓዊ /ħawi/ 𐩱𐩪 /ʔas/ נור /nuːr/ እሳት /ɨsat/ እሳት /ɨssat/
Mặt trời ጸሓይ /tsʼəħaj/ ፀሐይ /sˤaħaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ שמש /ʃamʃ/ ፀሐይ /tsʼɛhaj/ ፀሐይ /tsʼɛhaj/
Mặt trăng ወርሕ /waɾəħ/ ወርኅ /warχ/ ወርሒ /wərħi/ 𐩥𐩧𐩭 /warχ/ שהר /sahr/ ጨረቃ /tʃʼɛɾɛkʼa/ ጨረቃ /tʃʼɛɾɛkʼa/
Sao ኮከብ /kokəb/ ኮከብ /kokab/ ኮኸብ /koˈxəb/ 𐩫𐩨𐩫𐩨 /kabkab/ כוכב /kawkab/ ኮከብ /kokəb/ ኮከብ /kokəb/
Mẹ እሞ /ʔəmmo/ እም /ʔəmm/ ኣደ /ʔaddə/ 𐩱𐩣 /ʔumm/ אמ /ʔem/ ኤንም /enɨm/ እናት /ɨnnat/
Cha አቦ /ʔabbo/ አብ /ʔab/ ኣቦ /ʔabbo/ 𐩱𐩨 /ʔab/ אב /ʔab/ አባ /aba/ አባት /abbat/
Tôi አነ /ʔana/ አነ /ʔana/ ኣነ /ˈʔanä/ 𐩱𐩬 /ʔana/ אנה /ʔanaː/ እያ /ɨja/ እኔ /ɨne/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.