ትግረ

tiếng Tigre

Afro-Asiatic (Semitic, Ethiopian)

Ngữ hệAfro-Asiatic (Semitic, Ethiopian) Người nói~1.5M Chữ viếtGe'ez Quốc giaEritrea (lowlands), Sudan Ngôn ngữ chính thứcEritrea (recognized) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tig

Tiếng Tigre là một ngôn ngữ Semit-Ethiopia ở vùng đất thấp Eritrea, có quan hệ gần với Tigrinya và Ge’ez. Người Tigre chủ yếu là dân du mục Hồi giáo và giữ lại những đặc điểm cổ đã mất trong Tigrinya.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Tigre

Nước

ማይ

/maj/

Lửa

እሳት

/ʔəssat/

Mặt trời

ጸሓይ

/tsʼəħaj/

Mặt trăng

ወርሕ

/waɾəħ/

Mẹ

እሞ

/ʔəmmo/

Cha

አቦ

/ʔabbo/

Ăn

በልዐ

/balʕa/

Uống

ሰትየ

/satja/

Yêu

ፍቅሪ

/fəqʼri/

Tim

ልቢ

/ləbbi/

Cây

ዕጨይ

/ʕətʃʼaj/

Nhà

ቤት

/beːt/

Chó

ከልብ

/kalb/

Mèo

ድሙ

/dəmmu/

Tay

እድ

/ʔəd/

Mắt

ዐይን

/ʕajn/

Xin chào

ሰላም

/salaːm/

Cảm ơn

የቀንየለይ

/jəqanjəlej/

Một

ሓዲ

/ħadi/

Tốt

ጽቡቕ

/tsʼəbbuqʼ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, Ethiopian) liên quan

Nghĩa tiếng Tigretiếng Ge'ezTiếng Tigrinyatiếng SabaTiếng Aram cổtiếng UgaritTiếng Ả Rập Algeria
Nước ማይ /maj/ ማይ /maːj/ ማይ /maj/ 𐩣𐩺 /maːʔ/ מין /majin/ 𐎎𐎊 /maju/ الما /lma/
Lửa እሳት /ʔəssat/ እሳት /ʔəsaːt/ ሓዊ /ħawi/ 𐩱𐩪 /ʔas/ אש /ʔɛʃ/ 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ العافية /lʕafja/
Mặt trời ጸሓይ /tsʼəħaj/ ፀሐይ /sˤaħaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ שמש /ʃamʃ/ 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ الشمس /ʃʃəms/
Mặt trăng ወርሕ /waɾəħ/ ወርኅ /warχ/ ወርሒ /wərħi/ 𐩥𐩧𐩭 /warkʰ/ שהר /sahr/ 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ القمر /lqmər/
Mẹ እሞ /ʔəmmo/ እም /ʔəmm/ ኣደ /ʔaddə/ 𐩱𐩣 /ʔumm/ אמ /ʔem/ 𐎜𐎎 /ʔumm/ يما /jəmma/
Cha አቦ /ʔabbo/ አብ /ʔab/ ኣቦ /ʔabbo/ 𐩱𐩨 /ʔab/ אב /ʔab/ 𐎜𐎁 /ʔabu/ بابا /baːba/
Ăn በልዐ /balʕa/ በልዐ /balʕa/ ምብላዕ /mɨblaʕ/ 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ אכל /ʔakal/ 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ كلى /kla/
Uống ሰትየ /satja/ ሰትየ /satja/ ምስታይ /mɨstaj/ 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ שתה /ʃataː/ 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ شرب /ʃrəb/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.