ܐܪܡܝܐ

Tiếng Aramaic

Semit · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSemit Người nói~500K (phương ngữ hiện đại) Chữ viếtSyriac / Aramaic đế quốc Quốc giaCận Đông cổ đại, Lưỡi liềm Màu mỡ Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Achaemenes (ngôn ngữ chung) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3arc

Tiếng Aramaic là ngôn ngữ giao tiếp chung của vùng Cận Đông cổ đại trong hơn một thiên niên kỷ. Là ngôn ngữ của các phần trong Kinh Thánh và Talmud, được Chúa Giêsu nói và vẫn tồn tại trong các phương ngữ Tân Aramaic hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Aramaic

Nước

ܡܝܐ

/majjaː/

Lửa

ܢܘܪܐ

/nuːraː/

Mặt trời

ܫܡܫܐ

/ʃemʃaː/

Mặt trăng

ܣܗܪܐ

/sahraː/

Sao

ܟܘܟܒܐ

/koːχβaː/

Mẹ

ܐܡܐ

/ʔemmaː/

Cha

ܐܒܐ

/ʔabbaː/

Tôi

ܐܢܐ

/ʔanaː/

Bạn

ܐܢܬ

/ʔatt/

Tên

ܫܡܐ

/ʃmaː/

Mắt

ܥܝܢܐ

/ʕajnaː/

Tay

ܐܝܕܐ

/ʔiːðaː/

Tim

ܠܒܐ

/lebbaː/

Yêu

ܚܘܒܐ

/ħubbaː/

Cây

ܐܝܠܢܐ

/ʔiːlaːnaː/

Nhà

ܒܝܬܐ

/bajtaː/

Chó

ܟܠܒܐ

/kalbaː/

Mèo

ܫܘܢܪܐ

/ʃunnaːraː/

Ăn

ܐܟܠ

/ʔaːχel/

Uống

ܫܬܐ

/ʃtaː/

Một

ܚܕ

/ħað/

Hai

ܬܪܝܢ

/treːn/

Xin chào

ܫܠܡܐ

/ʃlaːmaː/

Cảm ơn

ܬܘܕܝ

/tawdiː/

Tốt

ܛܒܐ

/tˤaːβaː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Semitic liên quan

Nghĩa Tiếng AramaicTiếng Syriac cổ điểnTiếng Aramaic Tân TâyTiếng Aram Tân AssyriaTiếng Aram cổTiếng MandaicTiếng Turoyo
Nước ܡܝܐ /majjaː/ ܡܝܐ /majjaː/ ܡܘܝܐ /moːja/ ܡܝܐ /mijja/ מין /majin/ ࡌࡉࡀ /mia/ ܡܝܐ /majo/
Lửa ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܐܫܬܐ /iʃtaː/ ܢܘܪܐ /nura/ נור /nuːr/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ ܢܘܪܐ /nuro/
Mặt trời ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃimʃa/ שמש /ʃamʃ/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ ܫܡܫܐ /ʃamʃo/
Mặt trăng ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahra/ שהר /sahr/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ ܣܗܪܐ /sahro/
Sao ܟܘܟܒܐ /koːχβaː/ ܟܘܟܒܐ /kawkβaː/ ܟܘܟܒܐ /kawkba/ ܟܵܘܟ݂ܒ݂ܵܐ /ˈkoxwa/ כוכב /kawkab/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ ܟܟܒܐ /kəxwo/
Mẹ ܐܡܐ /ʔemmaː/ ܐܡܐ /ʔemmaː/ ܐܡܐ /emaː/ ܝܡܐ /jimma/ אמ /ʔem/ ࡀࡌࡀ /ama/ ܐܡܐ /imo/
Cha ܐܒܐ /ʔabbaː/ ܐܒܐ /ʔabbaː/ ܒܒܐ /babːaː/ ܒܒܐ /baba/ אב /ʔab/ ࡀࡁࡀ /aba/ ܒܒܐ /babo/
Tôi ܐܢܐ /ʔanaː/ ܐܢܐ /ʔenaː/ ܐܢܐ /ana/ ܐܵܢܵܐ /ˈʔɑːnɑ/ אנה /ʔanaː/ ࡀࡍࡀ /ˈana/ ܐܢܐ /ono/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Aramaic
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
Tiếng Aramaic
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
ኣነ ሆቴል ኣብ ቅድሚ ዱካን ውሽጢ ዝረኣኹዎ ሱት ክፍትኖ ደልየ

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.