ܐܪܡܝܐ

Tiếng Aramaic

Semitic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSemitic Người nói~500K (modern dialects) Chữ viếtSyriac / Imperial Aramaic Quốc giaAncient Near East, Fertile Crescent Ngôn ngữ chính thứcAchaemenid Empire (lingua franca) Mức độ sống cònextinct ISO 639-3arc

Tiếng Aramaic là ngôn ngữ giao tiếp chung của vùng Cận Đông cổ đại trong hơn một thiên niên kỷ. Là ngôn ngữ của các phần trong Kinh Thánh và Talmud, được Chúa Giêsu nói và vẫn tồn tại trong các phương ngữ Tân Aramaic hiện đại.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Aramaic

Nước

ܡܝܐ

/majjaː/

Lửa

ܢܘܪܐ

/nuːraː/

Mặt trời

ܫܡܫܐ

/ʃemʃaː/

Mặt trăng

ܣܗܪܐ

/sahraː/

Mẹ

ܐܡܐ

/ʔemmaː/

Cha

ܐܒܐ

/ʔabbaː/

Ăn

ܐܟܠ

/ʔaːχel/

Uống

ܫܬܐ

/ʃtaː/

Yêu

ܚܘܒܐ

/ħubbaː/

Tim

ܠܒܐ

/lebbaː/

Cây

ܐܝܠܢܐ

/ʔiːlaːnaː/

Nhà

ܒܝܬܐ

/bajtaː/

Chó

ܟܠܒܐ

/kalbaː/

Mèo

ܫܘܢܪܐ

/ʃunnaːraː/

Tay

ܐܝܕܐ

/ʔiːðaː/

Mắt

ܥܝܢܐ

/ʕajnaː/

Xin chào

ܫܠܡܐ

/ʃlaːmaː/

Cảm ơn

ܬܘܕܝ

/tawdiː/

Một

ܚܕ

/ħað/

Tốt

ܛܒܐ

/tˤaːβaː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Semitic liên quan

Nghĩa Tiếng Aramaictiếng Syriac cổ điểnTiếng Aramaic Tân TâyTiếng Aram Tân AssyriaTiếng TuroyoTiếng MandaicTiếng Aram cổ
Nước ܡܝܐ /majjaː/ ܡܝܐ /majjaː/ ܡܘܝܐ /mojːa/ ܡܝܐ /mijja/ ܡܝܐ /majo/ ࡌࡉࡀ /mia/ מין /majin/
Lửa ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܐܫܬܐ /iʃtaː/ ܢܘܪܐ /nura/ ܢܘܪܐ /nuro/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ אש /ʔɛʃ/
Mặt trời ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃimʃa/ ܫܡܫܐ /ʃamʃo/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ שמש /ʃamʃ/
Mặt trăng ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahra/ ܣܗܪܐ /sahro/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ שהר /sahr/
Mẹ ܐܡܐ /ʔemmaː/ ܐܡܐ /ʔemmaː/ ܐܡܐ /emaː/ ܝܡܐ /jimma/ ܐܡܐ /imo/ ࡀࡌࡀ /ama/ אמ /ʔem/
Cha ܐܒܐ /ʔabbaː/ ܐܒܐ /ʔabbaː/ ܒܒܐ /babːaː/ ܒܒܐ /baba/ ܒܒܐ /babo/ ࡀࡁࡀ /aba/ אב /ʔab/
Ăn ܐܟܠ /ʔaːχel/ ܐܟܠ /ʔeχal/ ܐܟܠ /iʔχel/ ܐܟܠ /axil/ ܐܟܠ /oxulo/ ࡀࡊࡀࡋ /akal/ אכל /ʔakal/
Uống ܫܬܐ /ʃtaː/ ܐܫܬܝ /ʔeʃtiː/ ܫܬܐ /ʃetaː/ ܫܬܐ /ʃtaja/ ܫܬܐ /ʃote/ ࡔࡕࡀ /ʃta/ שתה /ʃataː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Aramaic
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
Tiếng Aramaic
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
ኣነ ሆቴል ኣብ ቅድሚ ዱካን ውሽጢ ዝረኣኹዎ ሱት ክፍትኖ ደልየ

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.