مصري
Tiếng Ả Rập (Ai Cập)
Semit
Còn gọi là: Egyptian Arabic, Masri
Tiếng Ả Rập Ai Cập (Maṣri, مصري; ISO 639-3: arz; thẻ ngôn ngữ ar-EG) thường chỉ phổ liên tục tiếng Ả Rập khẩu ngữ của Ai Cập, đặc biệt là biến thể Cairo có uy tín. Lời nói tại Alexandria và châu thổ sông Nile, các biến thể Ṣaʿīdi ở Thượng Ai Cập, Sinai và những ốc đảo phía tây khác nhau, nên không thể dùng đặc điểm Cairo để đại diện cả nước. Ở Cairo, qāf lịch sử thường là /ʔ/ và jīm là /g/; ngữ pháp đặc trưng gồm b- trên nhiều động từ hiện tại, ḥa- cho tương lai và phủ định ma…š, nhưng có khác biệt vùng. Điện ảnh, âm nhạc, phát thanh và truyền hình Ai Cập khiến lời nói Cairo được hiểu rộng khắp thế giới Ả Rập. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức của Ai Cập và tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại chi phối văn viết trang trọng cùng giáo dục, còn các biến thể Ai Cập dùng trong đời sống và văn viết không chính thức; từ vựng phản ánh tiếp xúc với tiếng Copt, Thổ Ottoman và nhiều ngôn ngữ châu Âu.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập (Ai Cập)
Nước
ميّه
/majːa/
Lửa
نار
/naːɾ/
Mặt trời
شمس
/ʃams/
Mặt trăng
قمر
/ʔamaɾ/
Sao
نجمة
/ˈneɡma/
Mẹ
أم
/ʔomm/
Cha
أب
/ʔab/
Tôi
أنا
/ˈana/
Bạn
إنت
/ˈenta/
Tên
اسم
/esm/
Mắt
عين
/ʕeːn/
Tay
إيد
/ʔiːd/
Tim
قلب
/ʔalb/
Yêu
حب
/ħobb/
Cây
شجرة
/ʃaɡaɾa/
Nhà
بيت
/beːt/
Chó
كلب
/kalb/
Mèo
قطة
/ʔotˤtˤa/
Ăn
ياكل
/jaːkol/
Uống
يشرب
/jiʃɾab/
Một
واحد
/waːħed/
Hai
اتنين
/etˈneːn/
Xin chào
أهلاً
/ʔahlan/
Cảm ơn
شكراً
/ʃokɾan/
Tốt
كويّس
/kwajːes/
Chim cu cu
وَقْوَاق
/waqˈwaːq/
Máy tính
كمبيوتر
/kombjuːtar/
Sushi
سوشي
/ˈsuː.ʃi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Semitic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ả Rập (Ai Cập) | Tiếng Ả Rập (Levant) | Tiếng Ả Rập (Sudan) | Tiếng Ả Rập (Liban) | Tiếng Ả Rập Oman | Tiếng Ả Rập (Syria) | Tiếng Ả Rập (Iraq) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ميّه /majːa/ | ميّ /majj/ | موية /moːja/ | ميّ /majj/ | ماي /maːj/ | ميّ /majj/ | ماي /maːj/ |
| Lửa | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ | نار /naːr/ | نار /naːɾ/ |
| Mặt trời | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃamis/ |
| Mặt trăng | قمر /ʔamaɾ/ | قمر /ʔamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ʔamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ʔamar/ | قمر /ɡamaɾ/ |
| Sao | نجمة /ˈneɡma/ | نجمة /ˈneʒme/ | نجمة /ˈnadʒma/ | نجمة /ˈneʒme/ | نجمة /nedʒma/ | نجمة /ˈnəʒme/ | نجمة /ˈnɪdʒma/ |
| Mẹ | أم /ʔomm/ | إمّ /ʔemm/ | أم /ʔumm/ | إمّ /ʔemm/ | أم /ʔumm/ | إمّ /ʔemm/ | أم /ʔumm/ |
| Cha | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ | أب /ʔabb/ | أب /ʔab/ |
| Tôi | أنا /ˈana/ | أنا /ˈʔana/ | أنا /ˈana/ | انا /ʔana/ | أنا /ana/ | انا /ʔana/ | آني /ˈaːni/ |
| Bạn | إنت /ˈenta/ | إنت /ˈʔinte/ | انت /ˈinta/ | انت /ˈʔɪnte/ | إنت /inta/ | انت /ˈʔɪnte/ | انت /ˈɪnta/ |
| Tên | اسم /esm/ | اسم /ˈʔism/ | اسم /ˈusum/ | اسم /ˈʔɪsɪm/ | اسم /ism/ | اسم /ˈʔɪsem/ | اسم /ˈɪsɪm/ |
| Mắt | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ |
| Tay | إيد /ʔiːd/ | إيد /ʔiːd/ | يد /jad/ | إيد /ʔiːd/ | يد /jad/ | إيد /ʔiːd/ | إيد /ʔiːd/ |
| Tim | قلب /ʔalb/ | قلب /ʔalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ʔalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ʔalb/ | قلب /ɡalub/ |
| Yêu | حب /ħobb/ | حب /ħobb/ | حب /ħubb/ | حب /ħobb/ | حب /ħubb/ | حب /ħobb/ | حب /ħubb/ |
| Cây | شجرة /ʃaɡaɾa/ | شجرة /ʃaʒaɾa/ | شجرة /ʃadʒaɾa/ | شجرة /ʃaʒaɾa/ | شجرة /ʃajaɾa/ | شجرة /ʃaʒara/ | شجرة /ʃadʒaɾa/ |
| Nhà | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ |
| Chó | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalib/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /tʃalib/ |
| Mèo | قطة /ʔotˤtˤa/ | بسّة /bisse/ | قطّ /ɡutˤtˤ/ | بسّة /bisse/ | قِطّة / قط /ɡɪtˤːa/ | بسّة /bɪsːa/ | بزّونة /bazzuːna/ |
| Ăn | ياكل /jaːkol/ | ياكل /jaːkol/ | ياكل /jaːkul/ | ياكل /jaːkol/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkol/ | ياكل /jaːkul/ |
| Uống | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jɪʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ |
| Một | واحد /waːħed/ | واحد /waːħad/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħad/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħad/ | واحد /waːħid/ |
| Hai | اتنين /etˈneːn/ | تنين /tˈneːn/ | اتنين /itˈneːn/ | تنين /tneːn/ | اثنين /θneːn/ | تنين /tneːn/ | اثنين /θˈneːn/ |
| Xin chào | أهلاً /ʔahlan/ | مرحبا /maɾħaba/ | سلام /salaːm/ | مرحبا /maɾħaba/ | السلام عليكم /asːalaːmu ʕalajkum/ | مرحبا /marħaba/ | مرحبا /maɾħaba/ |
| Cảm ơn | شكراً /ʃokɾan/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukɾaːn/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukɾan/ |
| Tốt | كويّس /kwajːes/ | منيح /mniːħ/ | كويّس /kwajːis/ | منيح /mniːħ/ | حلو /ħalːu/ | منيح /mnɪːħ/ | زين /zeːn/ |
| Chim cu cu | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ |
| Máy tính | كمبيوتر /kombjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ |
| Sushi | سوشي /ˈsuː.ʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.