ግዕዝ
tiếng Ge'ez
Afro-Asiatic (Semitic, South, Ethio-Semitic, Northern) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ge’ez (tiếng Ethiopia cổ điển) là một ngôn ngữ thuộc nhánh Semit phương Nam, đã được dùng làm ngôn ngữ văn học và triều đình của đế quốc Ethiopia từ khoảng thế kỷ 4. Là tổ tiên của tiếng Tigrinya, Tigre và Amharic. Chữ Ge’ez (abugida Ethiopia) vẫn được dùng cho ba ngôn ngữ hiện đại này, và bản thân tiếng Ge’ez vẫn là ngôn ngữ phụng vụ của Giáo hội Chính thống Ethiopia và Eritrea.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Ge'ez
Nước
ማይ
/maːj/
Lửa
እሳት
/ʔəsaːt/
Mặt trời
ፀሐይ
/sˤaħaj/
Mặt trăng
ወርኅ
/warχ/
Mẹ
እም
/ʔəmm/
Cha
አብ
/ʔab/
Ăn
በልዐ
/balʕa/
Uống
ሰትየ
/satja/
Yêu
አፍቀረ
/ʔafqara/
Tim
ልብ
/ləbb/
Cây
ዕፅ
/ʕasˤ/
Nhà
ቤት
/beːt/
Chó
ከልብ
/kalb/
Mèo
ድሙ
/dəmmu/
Tay
እድ
/ʔəd/
Mắt
ዐይን
/ʕajn/
Xin chào
ሰላም
/salaːm/
Cảm ơn
ምስጋና
/məsɡaːnaː/
Một
አሐዱ
/ʔaħadu/
Tốt
ሠናይ
/sanaːj/
Nguồn
- Ethnologue: gez
- Lambdin (1978) Introduction to Classical Ethiopic (Geʻez)
- Dillmann (1865) Lexicon Linguae Aethiopicae
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Afro-Asiatic (Semitic, South, Ethio-Semitic, Northern) liên quan
| Nghĩa | tiếng Ge'ez | tiếng Tigre | tiếng Saba | tiếng Ugarit | Tiếng Aram cổ | tiếng Phoenicia | Tiếng Ả Rập (Vùng Vịnh) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ማይ /maːj/ | ማይ /maj/ | 𐩣𐩺 /maːʔ/ | 𐎎𐎊 /maju/ | מין /majin/ | 𐤌𐤌 /majim/ | ماي /maːj/ |
| Lửa | እሳት /ʔəsaːt/ | እሳት /ʔəssat/ | 𐩱𐩪 /ʔas/ | 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ | אש /ʔɛʃ/ | 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ | نار /naːɾ/ |
| Mặt trời | ፀሐይ /sˤaħaj/ | ጸሓይ /tsʼəħaj/ | 𐩦𐩣𐩪 /ʃams/ | 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ | שמש /ʃamʃ/ | 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ | شمس /ʃams/ |
| Mặt trăng | ወርኅ /warχ/ | ወርሕ /waɾəħ/ | 𐩥𐩧𐩭 /warkʰ/ | 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ | שהר /sahr/ | 𐤉𐤓𐤇 /jaræħ/ | قمر /ɡamaɾ/ |
| Mẹ | እም /ʔəmm/ | እሞ /ʔəmmo/ | 𐩱𐩣 /ʔumm/ | 𐎜𐎎 /ʔumm/ | אמ /ʔem/ | 𐤀𐤌 /ʔem/ | أم /ʔumm/ |
| Cha | አብ /ʔab/ | አቦ /ʔabbo/ | 𐩱𐩨 /ʔab/ | 𐎜𐎁 /ʔabu/ | אב /ʔab/ | 𐤀𐤁 /ʔab/ | أب /ʔab/ |
| Ăn | በልዐ /balʕa/ | በልዐ /balʕa/ | 𐩱𐩫𐩡 /ʔakal/ | 𐎍𐎈𐎎 /laħam/ | אכל /ʔakal/ | 𐤀𐤊𐤋 /ʔakal/ | ياكل /jaːkil/ |
| Uống | ሰትየ /satja/ | ሰትየ /satja/ | 𐩪𐩩𐩺 /ʃataja/ | 𐎌𐎚𐎊 /ʃataju/ | שתה /ʃataː/ | 𐤔𐤕 /ʃat/ | يشرب /jiʃɾab/ |
| Yêu | አፍቀረ /ʔafqara/ | ፍቅሪ /fəqʼri/ | 𐩥𐩵𐩵 /wadda/ | 𐎜𐎈𐎁 /ʔaːhab/ | רחם /raħem/ | 𐤀𐤇𐤁 /ʔaheb/ | حب /ħubb/ |
| Tim | ልብ /ləbb/ | ልቢ /ləbbi/ | 𐩡𐩨 /lubb/ | 𐎍𐎁 /libbu/ | לב /leb/ | 𐤋𐤁 /lib/ | قلب /ɡalb/ |
| Cây | ዕፅ /ʕasˤ/ | ዕጨይ /ʕətʃʼaj/ | 𐩲𐩳 /ʕaːð/ | 𐎓𐎕 /ʕasˤu/ | עץ /ʕeːsˤ/ | 𐤏𐤑 /ʕesˤ/ | شجرة /ʃijaɾa/ |
| Nhà | ቤት /beːt/ | ቤት /beːt/ | 𐩨𐩺𐩩 /bajt/ | 𐎁𐎚 /bajtu/ | בית /beːt/ | 𐤁𐤕 /bajit/ | بيت /beːt/ |
| Chó | ከልብ /kalb/ | ከልብ /kalb/ | 𐩫𐩡𐩨 /kalb/ | 𐎋𐎍𐎁 /kalbu/ | כלב /kalb/ | 𐤊𐤋𐤁 /kalb/ | كلب /kalb/ |
| Mèo | ድሙ /dəmmu/ | ድሙ /dəmmu/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐤔𐤍𐤓 /ʃunaːr/ | بزّونة /bazzuːna/ |
| Tay | እድ /ʔəd/ | እድ /ʔəd/ | 𐩺𐩵 /jad/ | 𐎊𐎄 /jadu/ | יד /jad/ | 𐤉𐤃 /jad/ | يد /jad/ |
| Mắt | ዐይን /ʕajn/ | ዐይን /ʕajn/ | 𐩲𐩺𐩬 /ʕajn/ | 𐎓𐎐 /ʕajnu/ | עין /ʕajn/ | 𐤏𐤍 /ʕajin/ | عين /ʕeːn/ |
| Xin chào | ሰላም /salaːm/ | ሰላም /salaːm/ | 𐩪𐩡𐩣 /salaːm/ | 𐎌𐎍𐎎 /ʃalaːmu/ | שלם /ʃəlaːm/ | 𐤔𐤋𐤌 /ʃalom/ | هلا /hala/ |
| Cảm ơn | ምስጋና /məsɡaːnaː/ | የቀንየለይ /jəqanjəlej/ | 𐩢𐩣𐩵 /ħamad/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | مشكور /maʃkuːɾ/ |
| Một | አሐዱ /ʔaħadu/ | ሓዲ /ħadi/ | 𐩱𐩢𐩵 /ʔaħad/ | 𐎀𐎈𐎄 /ʔaːħadu/ | חד /ħad/ | 𐤀𐤇𐤃 /ʔeħad/ | واحد /waːħid/ |
| Tốt | ሠናይ /sanaːj/ | ጽቡቕ /tsʼəbbuqʼ/ | 𐩷𐩨 /tˤajjib/ | 𐎉𐎁 /tˤaːbu/ | טב /tˤab/ | 𐤈𐤁 /tˤob/ | زين /zeːn/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.